Muốn viết một lá đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung cho chuẩn xác, ngoài việc tham khảo các mẫu câu có sẵn, bạn cần trang bị cho mình vốn từ vựng cơ bản liên quan đến chủ đề xin nghỉ phép. Đây là yếu tố nền tảng giúp bạn diễn đạt đúng và đầy đủ trong đơn.
| Từ Vựng | Phiên Âm | Ý Nghĩa |
| 请假 (qǐngjià) | qǐngjià | xin nghỉ phép |
| 病假 (bìngjià) | bìngjià | nghỉ phép vì ốm |
| 年假 (niánjià) | niánjià | nghỉ phép năm |
| 事假 (shìjià) | shìjià | nghỉ phép vì lý do cá nhân |
| 产假 (chǎnjià) | chǎnjià | nghỉ phép sau sinh |
| 假期 (jiàqī) | jiàqī | kỳ nghỉ |
| 丧假 (sāngjià) | sāngjià | nghỉ phép vì tang lễ |
| 休假 (xiūjià) | xiūjià | nghỉ phép, nghỉ ngơi |
| 调休 (tiáoxiū) | tiáoxiū | nghỉ bù, nghỉ bù giờ |
| 轮休 (lúnxiū) | lúnxiū | nghỉ luân phiên |
| 自由假 (zìyóujià) | zìyóujià | nghỉ phép tự do |
| 事假条 (shìjiàtiáo) | shìjiàtiáo | đơn xin nghỉ phép cá nhân |
Phần dưới đây sẽ mang đến cho bạn những câu mẫu xin nghỉ phép bằng tiếng Trung, vừa thông dụng vừa dễ sử dụng, giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi trong các trường hợp liên quan đến việc nghỉ phép.
| Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng trung | Phiên Âm | Ý Nghĩa |
| 我想请假一天。 | Wǒ xiǎng qǐngjià yītiān. | Tôi muốn xin nghỉ phép một ngày. |
| 我需要请几天病假。 | Wǒ xūyào qǐng jǐ tiān bìngjià. | Tôi cần xin nghỉ phép vài ngày vì ốm. |
| 请批准我的请假请求。 | Qǐng pīzhǔn wǒ de qǐngjià qǐngqiú. | Xin vui lòng phê duyệt yêu cầu nghỉ phép của tôi. |
| 我因为生病需要休息。 | Wǒ yīnwèi shēngbìng xūyào xiūxí. | Tôi cần nghỉ ngơi vì tôi bị ốm. |
| 由于家庭原因,我需要请假。 | Yóuyú jiātíng yuányīn, wǒ xūyào qǐngjià. | Tôi cần xin nghỉ phép vì lý do gia đình. |
| 我需要请年假。 | Wǒ xūyào qǐng niánjià. | Tôi cần xin nghỉ phép năm. |
| 由于个人原因,我今天请假。 | Yóuyú gèrén yuányīn, wǒ jīntiān qǐngjià. | Hôm nay tôi xin nghỉ phép vì lý do cá nhân. |
| 我想请一天事假。 | Wǒ xiǎng qǐng yītiān shìjià. | Tôi muốn xin nghỉ phép một ngày vì công việc cá nhân. |
| 我今天不能来上班,我请病假。 | Wǒ jīntiān bùnéng lái shàngbān, wǒ qǐng bìngjià. | Hôm nay tôi không thể đến làm việc, tôi xin nghỉ bệnh. |
| 我需要请假去看医生。 | Wǒ xūyào qǐngjià qù kàn yīshēng. | Tôi cần xin nghỉ phép để đi khám bác sĩ. |
| 请批准我明天的假期。 | Qǐng pīzhǔn wǒ míngtiān de jiàqī. | Xin vui lòng phê duyệt kỳ nghỉ của tôi vào ngày mai. |
| 我休假期间无法参加会议。 | Wǒ xiūjià qījiān wúfǎ cānjiā huìyì. | Tôi không thể tham gia cuộc họp trong thời gian nghỉ phép. |
| 我计划在下周请假。 | Wǒ jìhuà zài xià zhōu qǐngjià. | Tôi dự định xin nghỉ phép vào tuần sau. |
| 我会在假期结束后返回工作。 | Wǒ huì zài jiàqī jiéshù hòu fǎnhuí gōngzuò. | Tôi sẽ quay lại làm việc sau khi kỳ nghỉ kết thúc. |
| 请帮我处理请假手续。 | Qǐng bāng wǒ chǔlǐ qǐngjià shǒuxù. | Xin giúp tôi xử lý thủ tục xin nghỉ phép. |

