Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
1. Cách dùng
| Thì hiện tại đơn | Thì hiện tại tiếp diễn |
| 1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại2. Diễn tả một chân lý/ sự thật hiển nhiên3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình | 1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra |
2. Cấu trúc
| Thì hiện tại đơn | Thì hiện tại tiếp diễn | |
| + | S + V(s/es)Ex: He frequently plays tennis. (Anh ấy thường xuyên chơi quần vợt.) | S + am/is/are + V-ingEx: The children are playing football now. (Bọn trẻ đang chơi bóng đá bây giờ.) |
| – | S + do/does not + V-infEx: She doesn’t usually play tennis. (Cô ấy không thường chơi quần vợt.) | S + am/ is/ are + not + V-ingEx: The children are not playing footballright now. ((Bọn trẻ đang không chơi bóng đá bây giờ.) |
| ? | Do/Does + S + V-inf?Ex: Do you often play tennis? (Bạn có thường chơi quần vợt không?) | Am/Is/Are + S + V-ing?Ex: Are the children playing football atpresent? (Hiện tại bọn trẻ có đang chơi bóng đá không?) |
3. Dấu hiệu nhận biết
| Thì hiện tại đơn | Thì hiện tại tiếp diễn |
| – Often, usually, frequently- Always, constantly- Sometimes, occasionally- Seldom, rarely- Every day/ week/ month… | – Now- Right now- At the moment- At present- Look! Listen!… |

