| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| Article (n)➔ (+ to, with) | /’ɑ:tikl/ | bài báocho học việc theo giao kèo với |
| Card reader | thiết bị đọc thẻ | |
| City dweller (n) | /ˈsɪti – ˈdwelə(r)/ | người sống ở đô thị, cư dân thành thị |
| Cycle path | làn đường dành cho xe đạp | |
| Efficiently (adv)= effectively | /i’fi∫ntli/ | [một cách] có năng suất, [một cách] có hiệu suất cao |
| High-rise (a) | cao tầng, có nhiều tầng | |
| Infrastructure (n) | /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ | cơ sở hạ tầng |
| Interact | /,intər’ækt/ | tác động qua lại |
| Liveable | /’livəbl/ | đáng sống |
| Neighborhood (n) | khu dân cư | |
| Operate | /’ɒpəreit/ | hoạt động, vận hành, chạy (máy) |
| Pedestrian | /pi’destriən/9n) | người đi bộ, khách bộ hành |
| Privacy /(n) | /’privəsi/ /’praivəsi/ | sự riêng tư |
| Roof garden | vườn trên sân thượng | |
| Sense of community | ý thức cộng đồng | |
| Sensor | /’sensə[r]/ | cảm biến |
| Skyscraper | /’skaiskreipə[r]/ | nhà chọc trời |
| Smart city | thành phố thông minh | |
| Sustainable (a)= endurable | /səs’teinəbl//in’djʊərəbl/ | có thể chịu đựng được |
| Urban centre | khu đô thị, trung tâm đô thị | |
| Upgrade (v) | /ˈʌpɡreɪd/ | nâng cấp |
| Urban planner (n) | /ˈɜːbən ‘plænə(r)/ | người / chuyên gia quy hoạch đô thị |
| Optimistic (adj) | /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ | lạc quan |
| Overcrowded (adj) | /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ | chật ních, đông nghẹt |
| Pessimistic (adj) | /ˌpesɪˈmɪstɪk/ | bi quan |
| Quality of life (n) | /’kwɒləti əv laɪf/ | chất lượng sống |
| Renewable (adj) | /rɪˈnjuːəbl/ | có thể tái tạo lại |
| Inhabitant (n) | /ɪnˈhæbɪtənt/ | cư dân, người cư trú |
| Detect (v) | /dɪˈtekt/ | dò tìm, phát hiện ra |
| Metropolitan (a) | /,metrə’pɒlitən/ | [thuộc] thủ đô; ở thủ đô |
| Cosmopolitan (a) | /,kɒzmə’pɒlitən/ | gồm người từ nhiều nước, gồm người tứ xứ |
Từ vựng bổ sung
1. confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin
2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với
3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán
4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm
5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà
6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo
7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân
8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): có động lực, động cơ, tích cực
9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên
10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được
11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác
12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng
13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực
14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực
15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian
16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết
17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan
18. protective /prəˈtektɪv/ (adj): che chở, bảo vệ
Nguồn: tổng hợp

