| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| Apply (for) | /ə’plai/ | xin việc, ứng cử |
| Celebration(n) | /, seli’brei∫n/ | sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm |
| Community (n) | /kə’mju:nəti/ | cộng đồng |
| Cultural exchange(np) | sự trao đổi văn hóa | |
| Current (a) | /’kʌrənt/ | hiện hành, đang lưu hành |
| Eye-opening(a) | /’ai,əʊpəning/ | mở mang tầm mắt |
| Honour (n)➔ have the honour of something: | /’ɒnə[r]/ | danh dự Được vinh dự, được đặc huệ (làm cái gì đó) |
| Issue (n)= problem | /’isju:/ | vấn đề |
| Leadership skill(np) | /’li:də∫ip skil / | kĩ năng lãnh đạo |
| Live-stream (v) | phát sóng trực tiếp | |
| Politics (n) | /’pɒlitiks/ | chính trị |
| Promote (v) | /prə’məʊt/ | thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá |
| Proposal(n)➔ propose(v) | /prə’pəʊzl/ | sự đề nghịđề xuất |
| Qualify(v) | /’kwɒlifai/ | đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng |
| Region (n)= area (n)➔ regional (adj.)➔ in the region of | /’ri:dʒən//ri:dʒənl/ | vùng, miền (thuộc) khu vực, vùngvào khoảng |
| Relation(n) | /ri’lei∫n/ | mối quan hệ; mối liên quan |
| Representative(n) | /repri’zentətiv/ | người đại diện |
| Strengthen (v) | /’streηθn/ | củng cố; tăng cường |
| Support(v)= upheld (v) | /sə’pɔ:t/ | ủng hộ |
| Volunteer (v,n) | /,vɒlən’tiə[r]/ | tình nguyện, tình nguyện viên |
| Youth (n)➔ the days of youth | /ju:θ/ | tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếuthời niên thiếu |
| Interference (n.) | /ˌɪntəˈfɪərəns/ | sự can thiệp |
| Maintain (v.) | /meɪnˈteɪn/ | duy trì |
| Principle (n.) | /prɪnsəpl/ | nguyên tắc |
| Scholarship (n.) | /ˈskɒləʃɪp/ | học bổng |
| Solidarity (n.) | /ˌsɒlɪ’dærəti/ | sự đoàn kết |
| Stability (n.) | /stəˈbɪləti/ | sự ổn định |
| Internal (adj.) | /ɪnˈtɜ:nl/ | ở trong, bên trong |
| Motto (n.) | /ˈmɒtəʊ/ | khẩu hiệu, phương châm |
| Official (adj.) | /əˈfɪʃl/ | chính thức |
| Sponsor (n.) | /’spɒnsə(n)/ | nhà tài trợ |
| Vision (n.) | /ˈvɪʒn/ | tầm nhìn |
| Conference (n.) | /’kɒnfərəns/ | hội nghị |
| Constitution (n.) | /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ | hiến pháp |
| Dispute (n.) | /dɪ’ spju:t/ | cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp |
| Block (n) | /blɒk/ | khối |
| Graceful (adj.) | /ˈɡreɪsfl/ | duyên dáng, yêu kiều |
Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4 (sách cũ)
1.access /ˈækses/(v): tiếp cận, sử dụng
accessible /əkˈsesəbl/ (adj): có thể tiếp cận, sử dụng
2. barrier /ˈbæriə(r)/(n): rào cản, chướng ngại vật
3. blind /blaɪnd/(adj): mù, không nhìn thấy được
4. campaign /kæmˈpeɪn/(n): chiến dịch
5. care /keə(r)/ (n, v): (sự) chăm sóc, chăm nom
6. charity /ˈtʃærəti/ (n): hội từ thiện
7. cognitive /ˈkɒɡnətɪv/(a): liên quan đến nhận thức
8. coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/(n): sự hợp tác
9. deaf /def/(a): điếc, không nghe được
10. disability /ˌdɪsəˈbɪləti/(n): sự ốm yếu, tàn tật
11. disable /dɪsˈeɪbl/(n,a): không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật
12. discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): sự phân biệt đối xử
13. disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/(a): thiếu tôn trọng
14. donate /dəʊˈneɪt/(v): quyên góp, tặng
15. dumb /dʌm/ (a): câm, không nói được
16. fracture /ˈfræktʃə(r)/ (n): (chỗ) gãy (xương)
17. healthcare /ˈhelθ keə(r)/(a): với mục đích chăm sóc sức khỏe
18. hearing /ˈhɪərɪŋ/(n): thính giác, nghe
19. impaired /ɪmˈpeəd/(a): bị làm hỏng, bị làm suy yếu
+ impairment /ɪmˈpeəmənt/ (n): sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
20. independent /ˌɪndɪˈpendənt/(a): độc lập, không phụ thuộc
21. integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v): hòa nhập, hội nhập
22. involve /ɪnˈvɒlv/ (v): để tâm trí vào việc gì
23. mobility /məʊˈbɪləti/(n): tính lưu động, di động
24. physical /ˈfɪzɪkl/(a): thuộc về cơ thể, thể chất
25. solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp, cách giải quyết
26. suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): trải qua hoặc chịu đựng (cái gì khó chịu)
27. support /səˈpɔːt/ (n, v): (sự) ủng hộ, khuyến khích
29. talent /ˈtælənt/ (n): tài năng, người có tài
30. treat /triːt/ (v): đối xử, đối đãi, điều trị
31. unite/juˈnaɪt/ (v): thống nhất, đoàn kết
32. visual /ˈvɪʒuəl/(a): (thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
33. volunteer/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n): người tình nguyện
35. wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/ (n): xe lăn
Nguồn: tổng hợp
