| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| Generation gap | /dʒenə’rei∫n gæp/ | khoản cách giữa các thế hệ |
| Adapt (n) | /ə’dæpt/ | làm cho hợp với, sửa cho hợp với |
| Argument (n)= dispute (n) | /’ɑ:gjʊmənt/ | sự tranh luận, sự bàn cãi |
| Characteristic (a)= typical | /,kærəktə’ristik/ | đặc thù, đặc trưng, riêng |
| Conflict (n)= discord➔ Apple of discord | /kən’flikt//’diskɔ:/ | sự mâu thuẫn, sự đối lập mối bất hòa |
| Curious (a) | /’kjʊəriəs/ | ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ |
| Digital native | /’didʒitl ‘neitiv/ | người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet |
| Experience (v,n) | /ik’spiəriəns/ | trải nghiệm |
| Extended family# Nuclear family | /’nju:kliə[r]/ /’nu:kliər/ | gia đình đa thế hệ, đại gia đìnhgia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ |
| Freedom | /’fri:dəm/ | sự tự do; quyền tự do |
| Hire= recruit = employ | /’haiə[r]/ | thuê, mướn |
| Honesty➔ in all honesty: | /’ɒnisti/ | tính trung thực, tính chân thậtthành thực mà nói |
| Individualism | /,indi’vidʒʊəlizəm/ | chủ nghĩa cá nhân |
| Influence (v)= impact = affect | /’inflʊəns/ | gây ảnh hưởng |
| Limit➔ limitation➔ within limits# without limits | /’limit//limi’tei∫n/ | giới hạnsự hạn chế, sự giới hạn, mặt hạn chế, nhược điểmtrong chừng mực nào đó, có mức độkhông có giới hạn, tha hồ |
| Screen time | thời gian sử dụng thiết bị điện tử | |
| Social media | phương tiện truyền thông mạng xã hội | |
| Value (n,v) | /’vælju:/ | giá trị, coi trọng |
| View (n)= point of view= viewpoint= perspective | quan điểm | |
| Bridge the gap (idiom) | /brɪdʒ ðə gæp/ | giảm thiểu sự khác biệt |
| Curfew (n) | /’kə:fju:/ | lệnh giới nghiêm |
| Attitudetowards (n) | /’ætɪtju:d/ | thái độ |
| Burden (n) | /’bɜ:dn/ | gánh nặng |
| Mature (a)= old enough | /mə’tʃʊə(r)/ | trưởng thành, chín chắn |
| Norm (n.) | /nɔ:m/ | chuẩn mực |
| Obey (v.)➔ obedience (n) | /ə’beɪ/ | vâng lời, tuân thủ |
| Financial burden(compound n.) | /faɪ’nænʃ1 ‘bɜ:dən/ | gánh nặng tài chính |
| Follow in one’s footsteps (idiom) | /’fɒləʊ ɪn wʌnz ‘fʊtsteps/ | theo bước, nối nghiệp |
| Multi-generational (a) | /ˈmʌlti ˌdʒenəˈreɪʃənl/ | đa thế hệ, nhiều thế hệ |
| Objection (n.)➔ object to + ving | /əbˈdʒekʃən/ | sự phản kháng |
| Open-minded (a) | /ˈəʊpən ˈmaɪndɪd/ | cởi mở |
| Impose … (on sb) (v. phr.) | /ɪm’pəʊz/ | áp đặt cái gì vào ai |
| Elegant (a) | /’elɪgənt/ | thanh lịch, tao nhã |
| Flashy (a) | /’flæʃi/ | diện, hào nhoáng |
Từ vựng bổ sung
1. argument /ˈɑːɡjumənt/(n): tranh cãi
2. be in relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/: đang có quan hệ tình cảm
3. be reconciled /ˈrekənsaɪld/ (with someone) : làm lành, làm hòa
4. break up (with somebody) : chia tay, kết thúc mối quan hệ
5. counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/(n): người tư vấn
6. date /deɪt/(n): cuộc hẹn hò
7. lend an ear: lắng nghe
8. romantic relationship /rəʊˈmæntɪk/ (n): mối quan hệ tình cảm lãng mạn
9. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (a):cảm thông
Nguồn: tổng hợp


