
5. Unit 10: The ecosystem
Unit 10: The ecosystem là unit cuối cùng trong bộ sách ngữ pháp tiếng Anh lớp 11. Trong bài này chúng ta sẽ được học về Compound nouns (Danh từ ghép). Sau đây hãy cùng viraldiem10 tìm hiểu cấu trúc ngữ pháp này nhé các bạn!
5.1. Compound nouns <Danh từ ghép>
Compound nouns <Danh từ ghép> được hiểu ngắn gọn là từ được tạo thành từ các từ riêng biệt trong tiếng Anh.
Có 3 loại từ ghép cơ bản:
- Danh từ ghép mở: Ví dụ: Town square (Quảng trường thành phố)
- Danh từ ghép có gạch nối: Ví dụ: Son-in-law (Con rể)
- Danh từ ghép đóng: Ví dụ: Snowfall (Tuyết rơi)
Danh từ ghép được thành lập dựa vào 12 quy tắc phổ biến dưới đây:
| Quy tắc thành lập danh từ ghép | Ví dụ |
| Danh từ + Danh từ | Basketball: Bóng rổ |
| Danh từ + Giới từ | Lady-in-waiting: Thị nữ, thị tỳ |
| Danh từ + Động từ | Haircut: cắt tóc |
| Danh từ + Trạng từ | Passer-by: người qua đường |
| Danh từ + Tính từ | Lime green: xanh vôi |
| Tính từ + Danh từ | Hot dog: bánh mì kẹp xúc xích |
| Tính từ + Động từ | Public speaking: sự diễn thuyết |
| Giới từ + Danh từ | Underworld: thế giới ngầm |
| Trạng từ + Danh từ | Upstairs: tầng trên |
| Động từ + Danh từ | Surfboard: Ván lướt sóng |
| Động từ + Giới từ/ Trạng từ | Breakthrough: đột phá |
| Từ + Giới từ + Từ | daughter-in-law: con dâu |
Bài tập: Cho các danh từ ghép sau: elephant show, sunscreen, roller coaster, passer-by, necklace.
Điền vào câu tạo thành nghĩa thích hợp.
- I need to buy some __________ for my trip to the beach.
- The __________ at the zoo were fascinating to watch.
- She received a beautiful __________ on her birthday.
- The children were excited to visit the __________ in the amusement park.
- I ask a ___________ the way to the post office.
Đáp án:
- I need to buy some sunscreen for my trip to the beach.
- The elephant show at the zoo was fascinating to watch.
- She received a beautiful necklace on her birthday.
- The children were excited to visit the roller coaster in the amusement park.
- I ask a passer-by the way to the post office.
