Bài thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 40 câu trắc nghiệm, trong đó phần ngữ pháp chiếm tỷ trọng lớn.
Nắm vững cấu trúc ngữ pháp giúp thí sinh không chỉ làm đúng câu hỏi trắc nghiệm mà còn nâng cao khả năng đọc hiểu và viết. Đây là nền tảng để đạt điểm từ khá đến giỏi, vì phần từ vựng và đọc hiểu thường khó hơn. Sau đây, viraldiem10 xin tóm tắt phương pháp học hiệu quả và các cấu trúc ngữ pháp thường gặp trong các kỳ thi TN THPT hàng năm.
Hướng dẫn học hiệu quả
- Ôn theo chuyên đề: học từng nhóm cấu trúc, làm bài tập trắc nghiệm theo dạng.
- So sánh và đối chiếu: ví dụ thì hiện tại hoàn thành vs quá khứ đơn.
- Luyện đề thực tế: làm đề thi các năm để nhận diện dạng câu hỏi.
- Ghi nhớ bằng flashcards: mỗi cấu trúc một thẻ, có ví dụ minh họa.
1. Các thì trong tiếng Anh
Dưới đây là nhóm cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong đề thi TN THPT
- Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành
- Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành
- Tương lai đơn, tương lai gần, tương lai hoàn thành
- Đây là nhóm cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong đề.
2. Câu điều kiện
- Loại 0: Diễn tả chân lý
- Loại 1: Khả năng xảy ra trong hiện tại/tương lai
- Loại 2: Giả định không có thật ở hiện tại
- Loại 3: Giả định không có thật ở quá khứ.
3. Câu bị động
- Chuyển từ chủ động sang bị động ở các thì khác nhau.
- Các cấu trúc đặc biệt: bị động với động từ khuyết thiếu, bị động với động từ tường thuật.
4. Mệnh đề quan hệ
- Who, Whom, Which, That, Whose
- Mệnh đề quan hệ rút gọn (V-ing, V-ed, to V).
5. Động từ khuyết thiếu
- Can, Could, May, Might, Must, Should, Would
- Cách dùng trong diễn đạt khả năng, nghĩa vụ, dự đoán.
6. Gerund và Infinitive
- V-ing sau giới từ, sau một số động từ
- To V sau động từ chỉ ý định, mong muốn.
7. Cấu trúc song song và liên từ
- Not only … but also
- Either … or / Neither … nor
- So … that / Such … that
Bảng tóm tắt cấu trúc trọng tâm
| Chủ điểm | Ví dụ thường gặp |
|---|---|
| Thì động từ | She has lived here for 5 years. |
| Câu điều kiện | If I were you, I would study harder. |
| Câu bị động | The homework was done by students. |
| Mệnh đề quan hệ | The man who is standing there is my teacher. |
| Động từ khuyết thiếu | You must finish your homework. |
| Gerund/Infinitive | She enjoys reading books. / He wants to learn English. |
| Cấu trúc song song | Not only is she smart, but also kind. |
