| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| biodiversity (n) | /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ | đa dạng sinh học |
| conservation (n) | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | sự bảo tồn thiên nhiên |
| coral reef (np) | /ˌkɒrəl ˈriːf/ | rạn san hô |
| delta (n) | /ˈdeltə/ | đồng bằng |
| destroy (v) | /dɪˈstrɔɪ/ | phá huỷ |
| ecosystem (n) | /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ | hệ sinh thái |
| endangered (adj) | /ɪnˈdeɪndʒəd/ | bị nguy hiểm |
| fauna (n) | /ˈfɔːnə/ | động vật |
| flora (n) | /ˌflɔːrə/ | thực vật |
| food chain (n) | /ˈfuːd tʃeɪn/ | chuỗi thức ăn |
| green (adj) | /griːn/ | (lối sống) xanh |
| habitat (n) | /ˈhæbɪtæt/ | khu vực sống |
| living things | /ˈlɪvɪŋ θɪŋz/ | các sinh vật sống |
| mammal (n) | /ˈmæml/ | động vật có vú |
| national park (n) | /ˌnæʃnəl ˈpɑːk/ | rừng quốc gia |
| native (adj) | /ˈneɪtɪv/ | tự nhiên |
| natural resources (np) | /ˌnæʧrəl rɪˈzɔːsɪz/ | tài nguyên thiên nhiên |
| pangolin (n) | /pæŋˈɡəʊlɪn/ | con tê tê |
| resource (n) | /rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/ | nguồn lực |
| species (n) | /ˈspiːʃiːz/ | loài |
| tropical forest (np) | /ˌtrɒpɪkl ˈfɒrɪst/ | rừng nhiệt đới |
| wildlife (n) | /ˈwaɪldlaɪf/ | động vật hoang dã |
Từ vựng bổ sung
1. be attributed to/əˈtrɪbjuːtɪd/ : quy cho
2. boost /buːst/ (v): đẩy mạnh, nâng lên
3. dietary /ˈdaɪətəri/(adj): thuộc về chế độ ăn uống
4. immune system/ɪˈmjuːn sɪstəm/ (n): hệ miễn dịch
15. life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/(n): tuổi thọ
16. meditation /ˌmedɪˈteɪʃn/ (n):thiền định
17. natural remedy/ˌnætʃrəlˈremədi/ (n.p): phương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên
18. nutrition /njuˈtrɪʃn/(n): sự dinh dưỡng
+ nutritious /njuˈtrɪʃəs/ (a): bổ dưỡng, có chất dinh dưỡng
19. prescription medicine /prɪˈskrɪpʃn – ˈmedsn/ (n): thuốc do bác sĩ kê đơn
20. stress-free /stres – friː/(adj):không bị căng thẳng
21. workout /ˈwɜːkaʊt/(n): luyện tập thể lực
Nguồn: tổng hợp
