- Dạng đề thường xuất hiện trong các kỳ thi thử TOEIC hoặc đề luyện tập cho học sinh lớp 11- 12, sinh viên đại học.
- Đề thi trắc nghiệm tiếng Anh với các câu hỏi dạng Ngữ pháp – Từ vựng – Ngữ cảnh. Cấu trúc câu hỏi chủ yếu là:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (multiple choice cloze test).
- Kiểm tra khả năng phân biệt từ loại (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ).
- Kiểm tra collocations và cụm từ cố định trong tiếng Anh.
- Một số câu liên quan đến ngữ pháp thì, thể bị động, giới từ, trạng từ…
Question 1. Former Sendai Company CEO Ken Nakata spoke about ——- career experiences.
(A) he
(B) his
(C) him
(D) himself
Đáp án: B
Cựu CEO của Công ty Sendai, Ken Nakata, đã nói về những kinh nghiệm trong sự nghiệp của mình.
“career experiences” là cụm danh từ
Tính từ sở hữu + danh từ / cụm danh từ
Question 2. Passengers who will be taking a ——- domestic flight should go to Terminal A.
(A) connectivity
(B) connects
(C) connect
(D) connecting
Đáp án: D
Những hành khách sẽ bay chuyến nối nội địa nên đi đến Nhà ga A.
Mạo từ + trạng từ / tính từ + tính từ + danh từ
connnecting (a): nối, kết nối
Question 3. Fresh and ——- apple-cider donuts are available at Oakcrest Orchard’s retail shop for £6 per dozen.
(A) eaten
(B) open
(C) tasty
(D) free
Đáp án: C
Bánh donut táo tươi và ngon có bán tại cửa hàng bán lẻ của Oakcrest Orchard với giá £6 12 cái.
Question 4. Zahn Flooring has the widest selection of ——- in
the United Kingdom.
(A) paints
(B) tiles
(C) furniture
(D) curtains
Đáp án: B
Zahn Flooring có nhiều lựa chọn về gạch lát nhất tại Vương quốc Anh.
Paint: sơn, màu vẽ
Furniture: đồ nội thất
Curtain: rèm cửa
Zahn Flooring có liên quan đến sàn nhà
Question 15. One responsibility of the IT department is to ensure that the company is using ——- software.
(A) update
(B) updating
(C) updates
(D) updated
Đáp án: D
Một trách nhiệm của bộ phận CNTT là đảm bảo rằng công ty đang sử dụng phần mềm đã cập nhật. Cần điền một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “software”
Phân từ dùng như tính từ. Quá khứ phân từ – mang tính bị động.
Question 16. It is wise to check a company’s dress code ——- visiting its head office.
(A) so
(B) how
(C) like
(D) before
Đáp án: D
Sẽ là điều khôn ngoan nếu bạn kiểm tra quy định về trang phục của công ty trước khi đến thăm trụ sở chính.
Question 17. Wexler Store’s management team expects that employees will ——- support any new hires.
(A) enthusiastically
(B) enthusiasm
(C) enthusiastic
(D) enthused
Đáp án: A
Đội ngũ quản lý của Wexler Store kỳ vọng rằng các nhân viên sẽ hỗ trợ một cách nhiệt tình cho bất kỳ nhân viên mới nào.
Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “support”
Question 81. Wheel alignments and brake system ——- are part of our vehicle service plan.
(A) inspects
(B) inspector
(C) inspected
(D) inspections
Đáp án: D
Việc căn chỉnh bánh xe và kiểm tra hệ thống phanh là một phần trong kế hoạch bảo dưỡng xe của chúng tôi.
Liên từ “and” dùng để nối 2 từ, cụm từ, mệnh đề tương đồng với nhau về mặt ngữ pháp. “wheel alignments” là cụm danh từ nên chỗ trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa chọn đáp án phù hợp:
inspector (n): người kiểm tra, thanh tra
inspection (n): sự kiểm tra, thanh tra
Question 19. Registration for the Marketing Coalition Conference is now open ——- September 30.
(A) until
(B) into
(C) yet
(D) while
Đáp án: A
Đăng ký tham dự Hội nghị Liên hiệp Marketing hiện đã mở cho đến ngày 30 tháng 9.
Question 20. Growth in the home entertainment industry has been ——- this quarter.
(A) separate
(B) limited
(C) willing
(D) assorted
Đáp án: B
Sự tăng trưởng trong ngành giải trí tại nhà đã bị hạn chế trong quý này.
Separate: tách biệt, riêng biệt
Willing (to): sẵn lòng
Assorted: đa dạng, đủ loại
Question 21. Hawson Furniture will be making ——- on the east side of town on Thursday.
(A) deliveries
(B) delivered
(C) deliver
(D) deliverable
Đáp án: A
Hawson Furniture sẽ giao hàng ở phía đông thị trấn vào thứ Năm.
Động từ “making” còn thiếu tân ngữ nên cần điền danh từ Make a delivery / make deliveries: giao hàng
Question 22. The Marlton City Council does not have the authority to ——- parking on city streets.
(A) drive
(B) prohibit
(C) bother
(D) travel
Đáp án: B
Hội đồng thành phố Marlton không có quyền cấm đỗ xe trên đường phố.
Drive: lái xe
Bother: làm phiền
Travel: đi lại
Question 23. Project Earth Group is ——- for ways to reduce transport-related greenhouse gas emissions.
(A) looking
(B) seeing
(C) driving
(D) leaning
Đáp án: A
Nhóm Project Earth đang tìm cách giảm lượng khí thải nhà kính liên quan đến giao thông.
Look for: tìm, tìm kiếm
Lean: dựa, tựa
Question 24. Our skilled tailors are happy to design a custommade suit that fits your style and budget ——-.
(A) perfect
(B) perfects
(C) perfectly
(D) perfection
Đáp án: C
Các thợ may lành nghề của chúng tôi rất vui khi thiết kế một bộ đồ theo yêu cầu phù hợp với phong cách và ngân sách của bạn một cách hoàn hảo. Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “fits”
Question 25. Project manager Hannah Chung has proved to be very ——- with completing company projects.
(A) helpfulness
(B) help
(C) helpfully
(D) helpful
Đáp án: D
Giám đốc dự án, Hannah Chung, đã chứng mình bản thân rất hữu ích trong việc hoàn thành các dự án của công ty.
Tobe + adv (very) + adj
Question 26. Lehua Vacation Club members will receive double points ——- the month of August at participating hotels.
(A) onto
(B) above
(C) during
(D) between
Đáp án: C
Các thành viên Câu lạc bộ Lehua Vacation sẽ nhận được gấp đôi số điểm trong tháng 8 tại các khách sạn tham gia.
Onto: về phía trên, lên trên
Above: phía trên, ở trên
Between: giữa, ở giữa, trong khoảng
Question 27. The costumes were not received ——- enough to be used in the first dress rehearsal.
(A) far
(B) very
(C) almost
(D) soon
Đáp án: D
Các bộ trang phục không được nhận đủ sớm để sử dụng trong buổi thử trang phục đầu tiên.
Question 28. As a former publicist for several renowned orchestras, Mr. Wu would excel in the role of event ——-.
(A) organized
(B) organizer
(C) organizes
(D) organizational
Đáp án: B
Là người làm công tác quảng bá cho một số dàn nhạc nổi tiếng trước đây, ông Wu sẽ xuất sắc trong vai trò nhà tổ chức sự kiện. Danh từ + of + danh từ
Question 29. The northbound lane on Davis Street will be ——- closed because of the city’s bridge reinforcement project.
(A) temporarily
(B) competitively
(C) recently
(D) collectively
Đáp án: A
Làn đường hướng bắc trên Phố Davis sẽ tạm thời bị đóng vì dự án gia cố cầu của thành phố.
Competitively: cạnh tranh
Recently: gần đây
Collectively: tập thể
Question 30. Airline representatives must handle a wide range of passenger issues, ——- missed connections to lost luggage.
(A) from
(B) under
(C) on
(D) against
Đáp án: A
Đại diện hãng hàng không phải giải quyết nhiều vấn đề khác nhau của hành khách, từ lỡ chuyến nối đến thất lạc hành lý.
From … to …
Question 31. The meeting notes were ——- deleted, but Mr. Hahm was able to recreate them from memory.
(A) accident
(B) accidental
(C) accidents
(D) accidentally
Đáp án: D
Các ghi chú cuộc họp đã vô tình bị xóa nhưng ông Hahm đã có thể tạo lại chúng từ trí nhớ.
Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “deleted”
Question 32. The current issue of Farming Scene magazine predicts that the price of corn will rise 5 percent over the ——- year.
(A) next
(B) with
(C) which
(D) now
Đáp án: A
Số hiện tại của tạp chí Farming Scene dự đoán rằng giá ngô sẽ tăng 5% trong năm tới.
Question 33. Anyone who still ——- to take the fire safety training should do so before the end of the month.
(A) needing
(B) needs
(C) has needed
(D) were needing
Đáp án: B
Bất cứ ai vẫn cần tham gia khóa đào tạo an toàn phòng cháy chữa cháy thì nên thực hiện trước cuối tháng.
Thì hiện tại đơn, “anyone” là chủ ngữ số ít nên động từ thêm “s”
Question 34. Emerging technologies have ——- begun to transform the shipping industry in ways that were once unimaginable.
(A) already
(B) exactly
(C) hardly
(D) closely
Đáp án: A
Các công nghệ mới nổi đã bắt đầu biến đổi ngành vận tải biển theo những cách mà trước đây không thể tưởng tượng được.
Exactly: chính xác
Hardly: hầu như không
Closely: tỉ mỉ, kỹ lưỡng
Question 35. The company handbook outlines the high ——- that employees are expected to meet every day.
(A) experts
(B) accounts
(C) recommendations
(D) standards
Đáp án: D
Sổ tay công ty mô tả những tiêu chuẩn cao mà nhân viên phải đáp ứng hàng ngày.
Expert: chuyên gia
Account: tài khoản
Recommendation: gợi ý, khuyến nghị meet the standard / the need / the requirement / demand / qualification / expectation
Question 36. Because ——- of the board members have scheduling conflicts, the board meeting will be moved to a date when all can attend.
(A) any
(B) everybody
(C) those
(D) some
Đáp án: D
Vì một số thành viên hội đồng quản trị có xung đột về lịch trình nên cuộc họp hội đồng quản trị sẽ được dời sang ngày mà tất cả đều có thể tham dự.
Some of + danh từ số nhiều
Question 37. The project ——- the collaboration of several teams across the company.
(A) passed
(B) decided
(C) required
(D) performed
Đáp án: C
Dự án yêu cầu sự hợp tác của một số đội ngũ trong công ty.
Pass: vượt qua
Decide: quyết định
Perform: thực hiện; biểu diễn
Question 38. We cannot send the store’s coupon booklet to the printers until it ——- by Ms. Jeon.
(A) is approving
(B) approves
(C) has been approved
(D) will be approved
Đáp án: C
Chúng tôi không thể gửi tập phiếu giảm giá của cửa hàng đến nhà in cho đến khi nó được phê duyệt bởi cô Jeon.
Chủ ngữ chỉ vật chia bị động
Question 39. ——- the closure of Verdigold Transport Services, we are looking for a new shipping company.
(A) In spite of
(B) Just as
(C) In light of
(D) According to
Đáp án: C
Bởi vì sự đóng cửa của Dịch vụ Vận chuyển Verdigold, chúng tôi đang tìm kiếm một công ty vận chuyển mới.
In spite of: mặc dù
Just as: ngay khi
According to: theo
Question 40. The ——- information provided by Uniss Bank’s brochure helps applicants understand the terms of their loans.
(A) arbitrary
(B) supplemental
(C) superfluous
(D) potential
Đáp án: B
Thông tin bổ sung được cung cấp bởi tài liệu quảng cáo của Ngân hàng Uniss giúp người vay hiểu được các điều khoản của khoản vay của họ.
Arbitrary: tùy tiện, tùy hứng; độc đoán, chuyên quyền
Superfluous: thừa, vô dụng, không cần thiết
Potential: tiềm năng
