- Dạng đề thường xuất hiện trong các kỳ thi thử TOEIC hoặc đề luyện tập cho học sinh lớp 11- 12, sinh viên đại học.
- Đề thi trắc nghiệm tiếng Anh với các câu hỏi dạng Ngữ pháp – Từ vựng – Ngữ cảnh. Cấu trúc câu hỏi chủ yếu là:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (multiple choice cloze test).
- Kiểm tra khả năng phân biệt từ loại (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ).
- Kiểm tra collocations và cụm từ cố định trong tiếng Anh.
- Một số câu liên quan đến ngữ pháp thì, thể bị động, giới từ, trạng từ…
Question 1. Before operating your handheld device, please —— – the enclosed cable to charge it.
(A) plan
(B) remain
(C) use
(D) finish
Đáp án: C
Trước khi vận hành thiết bị cầm tay của bạn, vui lòng sử dụng dây cáp kèm theo để sạc thiết bị.
Plan: lên kế hoạch
Remain: duy trì, vẫn; còn lại
Finish: hoàn thành
Question 2. Safile’s new external hard drive can ——- store up to one terabyte of data.
(A) secure
(B) security
(C) securely
(D) secured
Đáp án: C
Ổ cứng ngoài mới của Safile có thể lưu trữ tới một terabyte dữ liệu một cách an toàn. Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “store”
Question 3. Mr. Peterson will travel ——- the Tokyo office for the annual meeting.
(A) to
(B) through
(C) in
(D) over
Đáp án: A
Ông Peterson sẽ đến văn phòng Tokyo để dự cuộc họp thường niên.
Question 4. Yong-Sao Cosmetics will not charge for items on back order until ——- have left our warehouse.
(A) them
(B) they
(C) themselves
(D) their
Đáp án: B
Yong-Sao Cosmetics sẽ không tính tiền đối với các sản phẩm trong đơn hàng mà hiện không có sẵn cho đến khi chúng rời khỏi kho của chúng tôi.
Còn thiếu chủ ngữ
Question 5. Our premium day tour takes visitors to historic sites ——- the Aprico River.
(A) onto
(B) since
(C) inside
(D) along
Đáp án: D
Chuyến tham quan cao cấp trong ngày của chúng tôi sẽ đưa du khách đến các di tích lịch sử dọc theo Sông Aprico.
Onto: lên trên, về phía trên
Since: kể từ khi; bởi vì
Inside: bên trong, phía trong
Question 6. Eighty percent of drivers surveyed said they would consider buying a vehicle that runs on ——-.
(A) electricity
(B) electrically
(C) electricians
(D) electrify
Đáp án: A
80% người lái xe được khảo sát cho biết họ sẽ cân nhắc mua một chiếc xe chạy bằng điện.
Run on sth: được nạp năng lượng gì; chạy/ hoạt động bằng năng lượng gì
Theo cấu trúc trên, chỗ trống cần điền một danh từ. A và C đều là danh từ, dựa vào nghĩa để chọn đáp án.
Electricity: điện
Electrician: thợ điện
Question 7. Xinzhe Zu has ——- Petrin Engineering as the vice president of operations.
(A) attached
(B) resigned
(C) joined
(D) combined
Đáp án: C Xinzhe Zu đã gia nhập Petrin Engineering với tư cách là phó giám đốc vận hành.
Attach: đính kèm
Resign: từ chức
Combine: kết hợp
Question 8. Next month, Barder House Books will be holding ——- third author’s hour in Cleveland.
(A) it
(B) itself
(C) its own
(D) its
Đáp án: D
Tháng sau, Barder House Books sẽ tổ chức sự kiện giờ tác giả lần thứ thứ ba của nó tại Cleveland.
Sau chỗ trống có cụm danh từ “author’s hour” nên cần điền tính từ sở hữu
Question 9. Chester’s Tiles ——- expanded to a second location in Turnington.
(A) severely
(B) usually
(C) recently
(D) exactly
Đáp án: C
Chester’s Tiles gần đây đã mở rộng đến địa điểm thứ hai ở Turnington.
Severely: nghiêm trọng, khốc liệt; gay gắt,
khắt khe
Usually: thường thường
Exactly: chính xác
Question 10. Tabrino’s has ——- increased the number of almonds in the Nut Medley snack pack.
(A) significant
(B) significance
(C) signifies
(D) significantly
Đáp án: D
Tabrino’s đã tăng số lượng hạnh nhân trong gói đồ ăn nhẹ Nut Medley một cách đáng kể.
Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “increased”.
Question 11. ——- she travels, Jacintha Flores collects samples of local fabrics and patterns.
(A) Wherever
(B) In addition to
(C) Either
(D) In contrast to
Đáp án: A
Bất cứ nơi nào Jacintha Flores đi du lịch, cô ấy đều thu thập các mẫu vải và hoa văn địa phương.
In addition to + N/ V-ing: ngoài cái gì đó,
bên cạnh cái gì đó
Either … or …: hoặc … hoặc…
In contrast to sb/sth: so với
Question 12. Most picture ——- at Glowing Photo Lab go on sale at 3:00 P.M. today.
(A) framer
(B) framing
(C) framed
(D) frames
Đáp án: D
Hầu hết các khung ảnh tại Glowing Photo Lab đều được bắt đầu mở bán vào lúc 3h
chiều hôm nay.
Động từ “go” chia ở dạng số nhiều nên cần điền danh từ số nhiều làm chủ ngữ
most/ all/ many/ multiple/ numerous/ several/ few/ a few + N số nhiều
Question 13. All students in the business management class hold ——- college degrees.
(A) late
(B) developed
(C) advanced
(D) elated
Đáp án: C
Tất cả sinh viên trong lớp quản lý kinh doanh đều có bằng đại học cao cấp, late: chậm, muộn, developed: phát triểnelated: phấn khởi, hân hoan; tự hào, hãnh diện
Question 14. We hired Noah Wan of Shengyao Accounting Ltd. ——- our company’s financial assets.
(A) to evaluate
(B) to be evaluated
(C) will be evaluated
(D) evaluate
Đáp án: A
Chúng tôi đã thuê Noah Wan của Công ty TNHH Kế toán Shengyao để đánh giá tài sản tài chính của công ty chúng tôi.
Câu đã có động từ chính “hired” => loại C và D
Sau chỗ trống đã có tân ngữ (our company’s financial assets) nên động từ ở thể chủ động
Question 15. Ms. Charisse is taking on a new account ——- she finishes the Morrison project.
(A) with
(B) going
(C) after
(D) between
Đáp án: C
Cô Charisse sẽ đảm nhận một khách hàng mới sau khi hoàn thành dự án Morrison.
Question 16. Cormet Motors’ profits are ——- this year than last year.
(A) higher
(B) high
(C) highly
(D) highest
Đáp án: A
Lợi nhuận của Cormet Motors năm nay cao hơn năm ngoái.
Có “than” là dấu hiệu của so sánh hơn
Question 17. In its ——- advertising campaign, Jaymor Tools demonstrates how reliable its products are.
(A) current
(B) relative
(C) spacious
(D) collected
Đáp án: A
Trong chiến dịch quảng cáo hiện tại của mình, Jaymor Tools đã chứng tỏ sản phẩm của mình đáng tin cậy như thế nào.
Relative: có liên quan; tương đối
Spacious: rộng rãi
Collected: được sưu tầm, tập hợp
Question 18. Remember to submit receipts for reimbursement ——- returning from a business trip.
(A) such as
(B) when
(C) then
(D) within
Đáp án: B
Hãy nhớ nộp các biên lai để được hoàn tiền khi trở về sau chuyến công tác.
Such as: ví dụ như
Then: sau đó
within: trong vòng, trong phạm vi
Question 19. Patrons will be able to access Westside Library’s ——- acquired collection of books on Tuesday.
(A) instantly
(B) newly
(C) early
(D) naturally
Đáp án: B
Khách hàng sẽ có thể sử dụng bộ sưu tập sách mới mua của Thư viện Westside vào thứ Ba.
Instantly: ngay lập tức
Early: sớm
Naturally: vốn, tự nhiên; đương điên, tất nhiên
Question 20. Please ——- any questions about time sheets to Tabitha Jones in the payroll department.
(A) direction
(B) directive
(C) directed
(D) direct
Đáp án: D
Vui lòng gửi bất kỳ câu hỏi nào về bảng chấm công cho Tabitha Jones ở bộ phận tính lương.
Đây câu mệnh lệnh => cần điền động từ ở dạng nguyên mẫu
Question 21. Before signing a delivery ——-, be sure to double check that all the items ordered are in the shipment.
(A) decision
(B) announcement
(C) receipt
(D) limit
Đáp án: C
Trước khi ký giấy biên nhận giao hàng, hãy nhớ kiểm tra kỹ xem tất cả các sản phẩm đã đặt hàng có trong lô hàng hay không.
Decision: quyết định
Announcement: thông báo
Limit: giới hạn
Question 22. Funds have been added to the budget for expenses – —— with the new building.
(A) associated
(B) association
(C) associate
(D) associates
Đáp án: A
Vốn đã được bổ sung vào ngân sách dành cho các chi phí liên quan đến tòa nhà mới.
Đây là mệnh đề quan hệ rút gọn.
Câu đầy đủ: … for the expenses that are associated with the new building.
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ bằng tính từ/ cụm tính từ, cần lược bỏ đại từ quan hệ và động từ tobe (chỉ giữ lại tính từ).
Question 23. Ms. Bernard ——- that a deadline was approaching, so she requested some assistance.
(A) noticed
(B) obscured
(C) withdrew
(D) appeared
Đáp án: A
Cô Bernard nhận thấy thời hạn đang đến gần nên đã yêu cầu hỗ trợ.
Obscure: làm mờ, che khuất, che đậy
Withdraw: rút, rút khỏi, rút lại
Appear: xuất hiện; dường như
Question 24. Mr. Moscowitz is ——- that Dr. Tanaka will agree to present the keynote speech at this year’s conference.
(A) hopes
(B) hoped
(C) hopeful
(D) hopefully
Đáp án: C
Ông Moscowitz hy vọng rằng Tiến sĩ Tanaka sẽ đồng ý đưa ra bài phát biểu quan trọng tại hội nghị năm nay.
Sau động từ tobe điền tính từ
Question 25. Two Australian companies are developing new smartphones, but it is unclear ——- phone will become available first.
(A) if
(B) which
(C) before
(D) because
Đáp án: B
Hai công ty Úc đang phát triển điện thoại thông minh mới nhưng chưa rõ điện thoại nào sẽ ra mắt trước.
If: nếu
Before: trước khi
Because: bởi vì
Question 26. Corners Gym offers its members a free lesson in how to use —— properly.
(A) weighs
(B) weights
(C) weighty
(D) weighed
Đáp án: B
Corners Gym cung cấp cho các thành viên một buổi học miễn phí về cách sử dụng tạ
đúng cách.
Cần điền danh từ đóng vai trò tân ngữ của động từ “use”
Question 27. ——- the rules, overnight parking is not permitted at the clubhouse facility.
(A) Prior to
(B) Except for
(C) Instead of
(D) According to
Đáp án: D
Theo quy định, không được phép đậu xe qua đêm tại câu lạc bộ.
Prior to: trước, trước khi
Except for: ngoại trừ
Instead of: thay vì
Question 28. Once everyone ——-, we can begin the conference call.
(A) arrived
(B) is arriving
(C) to arrive
(D) has arrived
Đáp án: D
Sau khi mọi người đến, chúng ta có thể bắt đầu cuộc gọi hội nghị.
Cách dùng liên từ Once:
Once + hiện tại đơn / hiện tại hoàn thành, + hiện tại đơn / tương lai đơn
Once + quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành, + quá khứ đơn
Question 29. Each summer a motivational video that highlights the past year’s ——- is shown to all company employees.
(A) preferences
(B) accomplishments
(C) communications
(D) uncertainties
Đáp án: B
Mỗi mùa hè, một video đầy cảm xúc nêu bật những thành tựu trong năm qua sẽ được chiếu cho tất cả nhân viên công ty.
Preference: sự ưa thích, ưu tiên
Communication: sự giao tiếp
Uncertainty: sự không chắc chắn
Question 30. Employees who wish to attend the retirement dinner ——- Ms. Howell’s 30 years of service should
contact Mr. Lee.
(A) honor
(B) to honor
(C) will honor
(D) will be honored
Đáp án: B
Những nhân viên muốn tham dự bữa tiệc nghỉ hưu để tôn vinh 30 năm cống hiến của bà Howell nên liên hệ với ông Lee.
Câu đã có động từ chính là “contact” => loại A, C và D
To V: chỉ mục đích
