8 nhóm từ vựng bộ miên 宀 theo chức năng
- Nhà cửa – gia đình: 家、家庭、家人、家乡、家务、家具、家长、室、客厅、卧室、宿舍
- An toàn – trạng thái: 安全、安静、安心、安定、安宁、守护、守法
- Thực tế – học thuật: 实际、实现、实力、实用、实验、实质、定义、定量
- Khách – giao tiếp: 客人、客厅、客气、客户、宾客、宾馆、宾语
- Dung nạp – thái độ: 容易、容许、容纳、容忍、宽容
- Quyết định – tổ chức: 定、定期、定位、定价、安排
- Bảo vệ – nguy hại: 守、守护、害、害怕、害羞、害处、害虫
- Học thuật: 宏观、宏伟、宗旨、宗派、密切、密度、察觉、审查、审核、完整、完全
1. Nhà cửa – gia đình
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 家 | 我家离学校不远。 | Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn. | Nhà tôi cách trường không xa. |
| 家庭 | 一个幸福的家庭需要相互理解和支持。 | Yí ge xìngfú de jiātíng xūyào xiānghù lǐjiě hé zhīchí. | Một gia đình hạnh phúc cần sự thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau. |
| 家人 | 无论遇到什么困难,家人都会支持你。 | Wúlùn yùdào shénme kùnnan, jiārén dōu huì zhīchí nǐ. | Dù gặp khó khăn gì, người nhà cũng sẽ ủng hộ bạn. |
| 家乡 | 我的家乡近年来发生了很大的变化。 | Wǒ de jiāxiāng jìnnián lái fāshēng le hěn dà de biànhuà. | Quê hương tôi những năm gần đây đã có nhiều thay đổi lớn. |
| 家务 | 父母工作很辛苦,我们应该主动分担家务。 | Fùmǔ gōngzuò hěn xīnkǔ, wǒmen yīnggāi zhǔdòng fēndān jiāwù. | Bố mẹ làm việc rất vất vả, chúng ta nên chủ động chia sẻ việc nhà. |
| 家具 | 搬新家以后,我们买了不少家具。 | Bān xīn jiā yǐhòu, wǒmen mǎi le bù shǎo jiājù. | Sau khi chuyển nhà mới, chúng tôi mua khá nhiều đồ nội thất. |
| 家长 | 家长应该尊重孩子的兴趣和选择。 | Jiāzhǎng yīnggāi zūnzhòng háizi de xìngqù hé xuǎnzé. | Phụ huynh nên tôn trọng sở thích và lựa chọn của con cái. |
| 室 | 这间教室可以容纳五十名学生。 | Zhè jiān jiàoshì kěyǐ róngnà wǔshí míng xuésheng. | Phòng học này có thể chứa 50 học sinh. |
| 客厅 | 全家人晚上喜欢坐在客厅聊天。 | Quán jiā rén wǎnshang xǐhuan zuò zài kètīng liáotiān. | Buổi tối cả gia đình thích ngồi trong phòng khách trò chuyện. |
| 卧室 | 我的卧室虽然不大,但是很安静。 | Wǒ de wòshì suīrán bú dà, dànshì hěn ānjìng. | Phòng ngủ của tôi tuy không lớn nhưng rất yên tĩnh. |
| 宿舍 | 学校为新生提供了干净舒适的宿舍。 | Xuéxiào wèi xīnshēng tígōng le gānjìng shūshì de sùshè. | Nhà trường cung cấp ký túc xá sạch sẽ, thoải mái cho sinh viên mới. |
2. An toàn – trạng thái
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 安全 | 外出旅游时,我们一定要注意人身安全。 | Wàichū lǚyóu shí, wǒmen yídìng yào zhùyì rénshēn ānquán. | Khi đi du lịch, chúng ta nhất định phải chú ý an toàn cá nhân. |
| 安静 | 请保持安静,不要影响别人学习。 | Qǐng bǎochí ānjìng, bú yào yǐngxiǎng biérén xuéxí. | Hãy giữ yên lặng, đừng ảnh hưởng đến việc học của người khác. |
| 安心 | 听到孩子平安到家以后,父母终于安心了。 | Tīngdào háizi píng’ān dào jiā yǐhòu, fùmǔ zhōngyú ānxīn le. | Sau khi biết con đã bình an về đến nhà, bố mẹ cuối cùng cũng yên tâm. |
| 安定 | 稳定的工作能让人过上安定的生活。 | Wěndìng de gōngzuò néng ràng rén guò shàng āndìng de shēnghuó. | Công việc ổn định có thể giúp con người có cuộc sống an ổn. |
| 安宁 | 战争结束以后,人们重新过上了安宁的生活。 | Zhànzhēng jiéshù yǐhòu, rénmen chóngxīn guò shàng le ānníng de shēnghuó. | Sau khi chiến tranh kết thúc, người dân lại có cuộc sống yên bình. |
| 守护 | 父母一直默默地守护着孩子的成长。 | Fùmǔ yìzhí mò mò de shǒuhù zhe háizi de chéngzhǎng. | Cha mẹ luôn âm thầm bảo vệ sự trưởng thành của con cái. |
| 守法 | 每个公民都应该增强法律意识,自觉守法。 | Měi ge gōngmín dōu yīnggāi zēngqiáng fǎlǜ yìshí, zìjué shǒufǎ. | Mỗi công dân đều nên nâng cao ý thức pháp luật và tự giác tuân thủ pháp luật. |
3. Thực tế – học thuật
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 实际 | 我们必须根据实际情况制定计划。 | Wǒmen bìxū gēnjù shíjì qíngkuàng zhìdìng jìhuà. | Chúng ta phải căn cứ vào tình hình thực tế để lập kế hoạch. |
| 实现 | 只有努力学习,才能实现自己的梦想。 | Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng. | Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể thực hiện ước mơ của mình. |
| 实力 | 一个国家的综合实力决定了它在国际社会中的影响力。 | Yí ge guójiā de zōnghé shílì juédìng le tā zài guójì shèhuì zhōng de yǐngxiǎnglì. | Thực lực tổng hợp của một quốc gia quyết định ảnh hưởng của nước đó trên trường quốc tế. |
| 实用 | 这本词典内容丰富,而且非常实用。 | Zhè běn cídiǎn nèiróng fēngfù, érqiě fēicháng shíyòng. | Cuốn từ điển này có nội dung phong phú và rất thiết thực. |
| 实验 | 科学家通过大量实验验证了这个理论。 | Kēxuéjiā tōngguò dàliàng shíyàn yànzhèng le zhège lǐlùn. | Các nhà khoa học đã kiểm chứng lý thuyết này thông qua nhiều thí nghiệm. |
| 实质 | 我们不能只看表面现象,还要分析问题的实质。 | Wǒmen bù néng zhǐ kàn biǎomiàn xiànxiàng, hái yào fēnxī wèntí de shízhì. | Chúng ta không thể chỉ nhìn hiện tượng bề ngoài mà còn phải phân tích bản chất của vấn đề. |
| 定义 | 不同学者对“成功”的定义可能并不相同。 | Bùtóng xuézhě duì “chénggōng” de dìngyì kěnéng bìng bù xiāngtóng. | Các học giả khác nhau có thể có định nghĩa không giống nhau về “thành công”. |
| 定量 | 研究人员采用定量方法分析调查结果。 | Yánjiū rényuán cǎiyòng dìngliàng fāngfǎ fēnxī diàochá jiéguǒ. | Các nhà nghiên cứu sử dụng phương pháp định lượng để phân tích kết quả khảo sát. |
4. Khách – giao tiếp
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 客人 | 今天家里来了几位客人。 | Jīntiān jiā lǐ lái le jǐ wèi kèrén. | Hôm nay nhà có vài vị khách đến. |
| 客厅 | 客人正在客厅里等我们。 | Kèrén zhèngzài kètīng lǐ děng wǒmen. | Khách đang đợi chúng tôi trong phòng khách. |
| 客气 | 大家都是朋友,你不用这么客气。 | Dàjiā dōu shì péngyou, nǐ bú yòng zhème kèqi. | Mọi người đều là bạn bè, bạn không cần khách sáo như vậy. |
| 客户 | 公司非常重视客户的意见和需求。 | Gōngsī fēicháng zhòngshì kèhù de yìjiàn hé xūqiú. | Công ty rất coi trọng ý kiến và nhu cầu của khách hàng. |
| 宾客 | 酒店为宾客提供了周到的服务。 | Jiǔdiàn wèi bīnkè tígōng le zhōudào de fúwù. | Khách sạn cung cấp dịch vụ chu đáo cho khách. |
| 宾馆 | 旅行期间,我们住在一家环境很好的宾馆。 | Lǚxíng qījiān, wǒmen zhù zài yì jiā huánjìng hěn hǎo de bīnguǎn. | Trong chuyến du lịch, chúng tôi ở một khách sạn có môi trường rất tốt. |
| 宾语 | 在“我喜欢汉语”这个句子中,“汉语”是宾语。 | Zài “Wǒ xǐhuan Hànyǔ” zhège jùzi zhōng, “Hànyǔ” shì bīnyǔ. | Trong câu “Tôi thích tiếng Hán”, “tiếng Hán” là tân ngữ. |
5. Dung nạp – thái độ
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 容易 | 学会一门外语并不是一件容易的事情。 | Xuéhuì yì mén wàiyǔ bìng bú shì yí jiàn róngyì de shìqing. | Học được một ngoại ngữ không phải là việc dễ dàng. |
| 容许 | 我们绝不容许这种事情再次发生。 | Wǒmen jué bù róngxǔ zhè zhǒng shìqing zàicì fāshēng. | Chúng tôi tuyệt đối không cho phép chuyện này xảy ra lần nữa. |
| 容纳 | 这个会议室最多可以容纳两百人。 | Zhège huìyìshì zuìduō kěyǐ róngnà liǎng bǎi rén. | Phòng họp này nhiều nhất có thể chứa 200 người. |
| 容忍 | 对于违法行为,我们不能一味容忍。 | Duìyú wéifǎ xíngwéi, wǒmen bù néng yíwèi róngrěn. | Đối với hành vi vi phạm pháp luật, chúng ta không thể cứ dung túng mãi. |
| 宽容 | 宽容别人也是一种美德。 | Kuānróng biérén yě shì yì zhǒng měidé. | Khoan dung với người khác cũng là một phẩm chất tốt đẹp. |
6. Quyết định – tổ chức
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 定 | 我们定好了明天出发的时间。 | Wǒmen dìng hǎo le míngtiān chūfā de shíjiān. | Chúng tôi đã định xong thời gian xuất phát ngày mai. |
| 定期 | 学校定期组织学生参加社会实践活动。 | Xuéxiào dìngqī zǔzhī xuésheng cānjiā shèhuì shíjiàn huódòng. | Nhà trường định kỳ tổ chức cho học sinh tham gia hoạt động thực tiễn xã hội. |
| 定位 | 我们首先要明确自己的发展定位。 | Wǒmen shǒuxiān yào míngquè zìjǐ de fāzhǎn dìngwèi. | Trước tiên chúng ta phải xác định rõ định hướng phát triển của mình. |
| 定价 | 这家公司根据市场需求给产品定价。 | Zhè jiā gōngsī gēnjù shìchǎng xūqiú gěi chǎnpǐn dìngjià. | Công ty này định giá sản phẩm dựa trên nhu cầu thị trường. |
| 安排 | 老师已经安排好了考试时间。 | Lǎoshī yǐjīng ānpái hǎo le kǎoshì shíjiān. | Giáo viên đã sắp xếp xong thời gian thi. |
7. Bảo vệ – nguy hại
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 守 | 警察负责守卫这座大楼。 | Jǐngchá fùzé shǒuwèi zhè zuò dàlóu. | Cảnh sát chịu trách nhiệm canh giữ tòa nhà này. |
| 守护 | 医护人员日夜守护着病人的健康。 | Yīhù rényuán rìyè shǒuhù zhe bìngrén de jiànkāng. | Nhân viên y tế ngày đêm bảo vệ sức khỏe của bệnh nhân. |
| 害 | 长时间熬夜会害身体。 | Cháng shíjiān áoyè huì hài shēntǐ. | Thức khuya trong thời gian dài sẽ gây hại cho cơ thể. |
| 害怕 | 面对困难,我们不应该害怕失败。 | Miànduì kùnnan, wǒmen bù yīnggāi hàipà shībài. | Đối mặt với khó khăn, chúng ta không nên sợ thất bại. |
| 害羞 | 她性格比较害羞,不太喜欢在人前讲话。 | Tā xìnggé bǐjiào hàixiū, bú tài xǐhuan zài rén qián jiǎnghuà. | Cô ấy khá nhút nhát, không thích nói chuyện trước mọi người. |
| 害处 | 吸烟不仅浪费钱,而且对身体有很大的害处。 | Xīyān bùjǐn làngfèi qián, érqiě duì shēntǐ yǒu hěn dà de hàichu. | Hút thuốc không chỉ lãng phí tiền mà còn gây tác hại lớn cho sức khỏe. |
| 害虫 | 农民使用环保的方法消灭害虫。 | Nóngmín shǐyòng huánbǎo de fāngfǎ xiāomiè hàichóng. | Nông dân sử dụng phương pháp thân thiện với môi trường để diệt sâu bệnh. |
8. Học thuật
| Từ | Ví dụ tiếng Trung | Pinyin | Dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 宏观 /hóngguān/ | 我们应该从宏观角度分析当前的经济形势。 | Wǒmen yīnggāi cóng hóngguān jiǎodù fēnxī dāngqián de jīngjì xíngshì. | Chúng ta nên phân tích tình hình kinh tế hiện nay từ góc độ vĩ mô. |
| 宏伟 /宏伟/ | 这座宏伟的建筑体现了当地独特的文化特色。 | Zhè zuò hóngwěi de jiànzhù tǐxiàn le dāngdì dútè de wénhuà tèsè. | Công trình hùng vĩ này thể hiện nét văn hóa đặc trưng của địa phương. |
| 宗旨 /zōngzhǐ/ | 为人民服务是这个组织成立的宗旨。 | Wèi rénmín fúwù shì zhège zǔzhī chénglì de zōngzhǐ. | Phục vụ nhân dân là tôn chỉ thành lập của tổ chức này. |
| 宗派 /宗派/ | 不同宗派之间应该加强交流与理解。 | Bùtóng zōngpài zhījiān yīnggāi jiāqiáng jiāoliú yǔ lǐjiě. | Các giáo phái khác nhau nên tăng cường giao lưu và thấu hiểu. |
| 密切 /mìqiè/ | 科技发展与人们的日常生活密切相关。 | Kējì fāzhǎn yǔ rénmen de rìcháng shēnghuó mìqiè xiāngguān. | Sự phát triển khoa học công nghệ có liên quan mật thiết đến đời sống hằng ngày của con người. |
| 密度 /mìdù/ | 这个地区的人口密度近年来不断增加。 | Zhège dìqū de rénkǒu mìdù jìnnián lái búduàn zēngjiā. | Mật độ dân số của khu vực này những năm gần đây không ngừng tăng lên. |
| 察觉 /chájué/ | 他很快察觉到对方态度发生了变化。 | Tā hěn kuài chájué dào duìfāng tàidu fāshēng le biànhuà. | Anh ấy nhanh chóng nhận ra thái độ của đối phương đã thay đổi. |
| 审查 /shěnchá/ | 有关部门正在对项目进行严格审查。 | Yǒuguān bùmén zhèngzài duì xiàngmù jìnxíng yángé shěnchá. | Các cơ quan liên quan đang tiến hành thẩm tra nghiêm ngặt dự án. |
| 审核 /shěnhé/ | 所有申请材料必须经过严格审核。 | Suǒyǒu shēnqǐng cáiliào bìxū jīngguò yángé shěnhé. | Tất cả hồ sơ đăng ký đều phải trải qua xét duyệt nghiêm ngặt. |
| 完整 /wánzhěng/ | 请根据文章内容写出一个完整的答案。 | Qǐng gēnjù wénzhāng nèiróng xiě chū yí ge wánzhěng de dá’àn. | Hãy căn cứ nội dung bài viết để viết một câu trả lời hoàn chỉnh. |
| 完全 /wánquán/ | 我完全理解你的想法,但是我不一定同意。 | Wǒ wánquán lǐjiě nǐ de xiǎngfa, dànshì wǒ bù yídìng tóngyì. | Tôi hoàn toàn hiểu suy nghĩ của bạn, nhưng chưa chắc tôi đồng ý. |
🔥 Các cấu trúc nên ghi nhớ từ 8 nhóm trên
1. 根据 + 实际情况 + 动词
我们必须根据实际情况制定计划。
Wǒmen bìxū gēnjù shíjì qíngkuàng zhìdìng jìhuà.
→ Chúng ta phải căn cứ tình hình thực tế để lập kế hoạch.
2. 从 + 宏观角度 + 看/分析
我们应该从宏观角度分析这个问题。
Wǒmen yīnggāi cóng hóngguān jiǎodù fēnxī zhège wèntí.
→ Chúng ta nên phân tích vấn đề này từ góc độ vĩ mô.
3. 与……密切相关
教育与社会发展密切相关。
Jiàoyù yǔ shèhuì fāzhǎn mìqiè xiāngguān.
→ Giáo dục có liên quan mật thiết đến sự phát triển xã hội.
4. 对……进行 + 审查/审核/分析
有关部门正在对申请材料进行审核。
Yǒuguān bùmén zhèngzài duì shēnqǐng cáiliào jìnxíng shěnhé.
→ Cơ quan liên quan đang xét duyệt hồ sơ đăng ký.
5. 不仅……而且……
家庭教育不仅影响学习,而且影响孩子的性格。
Jiātíng jiàoyù bùjǐn yǐngxiǎng xuéxí, érqiě yǐngxiǎng háizi de xìnggé.
→ Giáo dục gia đình không chỉ ảnh hưởng việc học mà còn ảnh hưởng tính cách của trẻ.
6. 即使……也……
即使遇到困难,我们也不能害怕失败。
Jíshǐ yùdào kùnnan, wǒmen yě bù néng hàipà shībài.
→ Cho dù gặp khó khăn, chúng ta cũng không được sợ thất bại.
7. 对于……不能一味……
对于错误,我们不能一味容忍。
Duìyú cuòwù, wǒmen bù néng yíwèi róngrěn.
→ Đối với sai lầm, chúng ta không thể cứ dung túng mãi.
8. 只有……才能……
只有根据实际情况调整方法,才能真正实现目标。
Zhǐyǒu gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng fāngfǎ, cái néng zhēnzhèng shíxiàn mùbiāo.
→ Chỉ khi điều chỉnh phương pháp dựa trên tình hình thực tế thì mới có thể thực sự đạt được mục tiêu.
Biên soạn: ThS Nguyễn Trí Quý

