Trong tiếng Trung, 手 (shǒu) nghĩa là “tay”. Khi làm bộ thủ bên trái của chữ Hán, 手 thường được viết thành 扌, gọi là 提手旁 (tíbāngshǒu páng – bộ đề thủ).
Bộ này thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến hành động của tay như cầm, nắm, đẩy, kéo, đánh, tìm kiếm và thao tác.
Nhóm 1. Động tác tay cơ bản (1–25)
1. 打 – Động từ – dǎ – đánh; gọi điện
例句:我每天打篮球。
Wǒ měitiān dǎ lánqiú.
Tôi chơi bóng rổ mỗi ngày.
2. 扌+丁 → 打 – Động từ – dǎ – đánh, thực hiện một hành động
例句:他打了我一下。
Tā dǎ le wǒ yíxià.
Anh ấy đánh tôi một cái.
3. 找 – Động từ – zhǎo – tìm, kiếm
例句:我在找我的手机。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
4. 把 – Giới từ/cấu trúc xử lý – bǎ – đem, lấy; dùng trong câu chữ 把
例句:请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shàng.
Xin hãy đóng cửa lại.
5. 拉 – Động từ – lā – kéo
例句:他拉着我的手。
Tā lāzhe wǒ de shǒu.
Anh ấy nắm tay tôi.
6. 推 – Động từ – tuī – đẩy
例句:请把桌子往前推。
Qǐng bǎ zhuōzi wǎng qián tuī.
Hãy đẩy chiếc bàn về phía trước.
7. 抬 – Động từ – tái – nâng, nhấc
例句:他们一起抬桌子。
Tāmen yìqǐ tái zhuōzi.
Họ cùng nhau khiêng bàn.
8. 抱 – Động từ – bào – ôm, bế
例句:妈妈抱着孩子。
Māma bàozhe háizi.
Mẹ đang ôm đứa trẻ.
9. 拿 – Động từ – ná – cầm, lấy
例句:请拿一本书给我。
Qǐng ná yì běn shū gěi wǒ.
Hãy lấy cho tôi một quyển sách.
10. 挂 – Động từ – guà – treo
例句:她把衣服挂在墙上。
Tā bǎ yīfu guà zài qiáng shàng.
Cô ấy treo quần áo lên tường.
11. 挑 – Động từ – tiāo – chọn, lựa
例句:我正在挑一件礼物。
Wǒ zhèngzài tiāo yí jiàn lǐwù.
Tôi đang chọn một món quà.
12. 换 – Động từ – huàn – đổi, thay
例句:我想换一件衣服。
Wǒ xiǎng huàn yí jiàn yīfu.
Tôi muốn thay một bộ quần áo.
13. 接 – Động từ – jiē – đón, nhận, tiếp
例句:爸爸开车来接我。
Bàba kāichē lái jiē wǒ.
Bố lái xe đến đón tôi.
14. 抓 – Động từ – zhuā – bắt, nắm, chộp
例句:他抓住了我的手。
Tā zhuāzhù le wǒ de shǒu.
Anh ấy đã nắm lấy tay tôi.
15. 拍 – Động từ – pāi – vỗ, chụp ảnh
例句:我们在公园里拍照片。
Wǒmen zài gōngyuán lǐ pāi zhàopiàn.
Chúng tôi chụp ảnh trong công viên.
16. 指 – Động từ – zhǐ – chỉ, chỉ vào
例句:他指着地图说话。
Tā zhǐzhe dìtú shuōhuà.
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa nói.
17. 按 – Động từ – àn – ấn, nhấn
例句:请按这个按钮。
Qǐng àn zhège ànniǔ.
Xin hãy nhấn nút này.
18. 扔 – Động từ – rēng – ném, vứt
例句:不要把垃圾扔在地上。
Bú yào bǎ lājī rēng zài dìshang.
Đừng vứt rác xuống đất.
19. 扫 – Động từ – sǎo – quét
例句:我每天扫地。
Wǒ měitiān sǎo dì.
Tôi quét nhà mỗi ngày.
20. 抄 – Động từ – chāo – chép, sao chép
例句:请把这句话抄下来。
Qǐng bǎ zhè jù huà chāo xiàlai.
Hãy chép câu này xuống.
21. 拾 – Động từ – shí – nhặt, lượm
例句:他拾起地上的钱包。
Tā shíqǐ dìshang de qiánbāo.
Anh ấy nhặt chiếc ví dưới đất lên.
22. 扶 – Động từ – fú – đỡ, dìu
例句:我扶老人过马路。
Wǒ fú lǎorén guò mǎlù.
Tôi dìu người cao tuổi qua đường.
23. 搬 – Động từ – bān – chuyển, khuân vác
例句:我们明天搬家。
Wǒmen míngtiān bānjiā.
Ngày mai chúng tôi chuyển nhà.
24. 掉 – Động từ/bổ ngữ kết quả – diào – rơi, mất; biểu thị sự loại bỏ
例句:我的钥匙掉了。
Wǒ de yàoshi diào le.
Chìa khóa của tôi bị rơi mất rồi.
25. 拔 – Động từ – bá – nhổ, rút
例句:他拔掉了这根草。
Tā bádiào le zhè gēn cǎo.
Anh ấy đã nhổ bỏ cọng cỏ này.
Nhóm 2. Cầm nắm, thao tác và sinh hoạt (26–50)
26. 提 – Động từ – tí – xách, nhấc; nêu ra
例句:她提着一个包。
Tā tízhe yí ge bāo.
Cô ấy đang xách một chiếc túi.
27. 挺 – Phó từ/tính từ – tǐng – khá, rất; thẳng, ưỡn
例句:这件衣服挺漂亮的。
Zhè jiàn yīfu tǐng piàoliang de.
Bộ quần áo này khá đẹp.
28. 按照 – Giới từ – ànzhào – theo, căn cứ theo
例句:请按照说明操作。
Qǐng ànzhào shuōmíng cāozuò.
Hãy thao tác theo hướng dẫn.
29. 押 – Động từ – yā – cầm cố; áp giải
例句:他把手表押在当铺里。
Tā bǎ shǒubiǎo yā zài dàngpù lǐ.
Anh ấy đem đồng hồ cầm cố ở tiệm cầm đồ.
30. 拌 – Động từ – bàn – trộn, đảo
例句:她正在拌沙拉。
Tā zhèngzài bàn shālā.
Cô ấy đang trộn salad.
31. 拧 – Động từ – nǐng – vặn, xoắn
例句:请把水龙头拧紧。
Qǐng bǎ shuǐlóngtóu nǐngjǐn.
Hãy vặn chặt vòi nước.
32. 拆 – Động từ – chāi – tháo dỡ, mở ra
例句:他拆开了礼物盒。
Tā chāikāi le lǐwù hé.
Anh ấy mở hộp quà ra.
33. 拼 – Động từ – pīn – ghép,拼合; liều mình
例句:我们一起拼这个拼图。
Wǒmen yìqǐ pīn zhège pīntú.
Chúng tôi cùng ghép bức tranh xếp hình này.
34. 搭 – Động từ – dā – dựng, ghép; đi nhờ phương tiện
例句:我们搭公共汽车去学校。
Wǒmen dā gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
Chúng tôi đi xe buýt đến trường.
35. 搁 – Động từ – gē – đặt, để
例句:把书搁在桌子上吧。
Bǎ shū gē zài zhuōzi shàng ba.
Hãy đặt sách lên bàn nhé.
36. 摆 – Động từ – bǎi – bày, sắp xếp
例句:她把水果摆在盘子里。
Tā bǎ shuǐguǒ bǎi zài pánzi lǐ.
Cô ấy bày trái cây vào đĩa.
37. 捆 – Động từ/lượng từ – kǔn – buộc, bó; bó
例句:他把木头捆起来了。
Tā bǎ mùtou kǔn qǐlai le.
Anh ấy đã buộc những khúc gỗ lại.
38. 搓 – Động từ – cuō – xoa, chà, vò
例句:冬天可以搓搓手。
Dōngtiān kěyǐ cuōcuo shǒu.
Mùa đông có thể xoa hai bàn tay vào nhau.
39. 揉 – Động từ – róu – xoa bóp, vò
例句:她揉了揉眼睛。
Tā róu le róu yǎnjing.
Cô ấy dụi dụi mắt.
40. 挠 – Động từ – náo – gãi
例句:他的背很痒,所以一直挠。
Tā de bèi hěn yǎng, suǒyǐ yìzhí náo.
Lưng anh ấy rất ngứa nên cứ gãi mãi.
41. 捏 – Động từ – niē – véo, nặn, bóp
例句:孩子用橡皮泥捏了一只小兔子。
Háizi yòng xiàngpíní ní捏 le yì zhī xiǎo tùzi.
Đứa trẻ dùng đất nặn tạo thành một chú thỏ nhỏ.
42. 挤 – Động từ – jǐ – chen, ép, vắt
例句:早上地铁里挤满了人。
Zǎoshang dìtiě lǐ jǐmǎn le rén.
Buổi sáng tàu điện ngầm chật kín người.
43. 挡 – Động từ – dǎng – chắn, cản
例句:这棵树挡住了阳光。
Zhè kē shù dǎngzhù le yángguāng.
Cây này che mất ánh nắng.
44. 掩 – Động từ – yǎn – che, đậy
例句:她掩着嘴笑了。
Tā yǎnzhe zuǐ xiào le.
Cô ấy che miệng cười.
45. 扭 – Động từ – niǔ – vặn, xoay; trẹo
例句:他不小心扭伤了脚。
Tā bù xiǎoxīn niǔshāng le jiǎo.
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân.
46. 摇 – Động từ – yáo – lắc, lay
例句:她摇了摇头。
Tā yáo le yáo tóu.
Cô ấy lắc đầu.
47. 拍打 – Động từ – pāidǎ – vỗ, đập nhẹ liên tục
例句:他拍打着衣服上的灰尘。
Tā pāidǎzhe yīfu shàng de huīchén.
Anh ấy vỗ phủi bụi trên quần áo.
48. 撕 – Động từ – sī – xé
例句:不要撕书。
Bú yào sī shū.
Đừng xé sách.
49. 揭 – Động từ – jiē – bóc, lật lên, vạch trần
例句:他揭开了盒子上的盖子。
Tā jiēkāi le hézi shàng de gàizi.
Anh ấy mở nắp hộp ra.
50. 掀 – Động từ – xiān – vén, lật lên
例句:她掀开窗帘,看了看外面。
Tā xiānkāi chuānglián, kàn le kan wàimian.
Cô ấy vén rèm cửa và nhìn ra bên ngoài.
Nhóm 3. Học tập, giao tiếp và công việc (51–75)
51. 报 – Động từ – bào – báo, thông báo
例句:请尽快向老师报告情况。
Qǐng jǐnkuài xiàng lǎoshī bàogào qíngkuàng.
Hãy nhanh chóng báo cáo tình hình với giáo viên.
52. 报告 – Danh từ/động từ – bàogào – báo cáo; báo cáo lại
例句:他正在写一份报告。
Tā zhèngzài xiě yí fèn bàogào.
Anh ấy đang viết một bản báo cáo.
53. 抱怨 – Động từ – bàoyuàn – phàn nàn, than phiền
例句:不要总是抱怨生活。
Bú yào zǒngshì bàoyuàn shēnghuó.
Đừng lúc nào cũng phàn nàn về cuộc sống.
54. 担 – Động từ – dān – gánh, đảm nhận
例句:他主动担起了责任。
Tā zhǔdòng dānqǐ le zérèn.
Anh ấy chủ động gánh vác trách nhiệm.
55. 担心 – Động từ – dānxīn – lo lắng
例句:不用担心,我会帮助你。
Bú yòng dānxīn, wǒ huì bāngzhù nǐ.
Đừng lo, tôi sẽ giúp bạn.
56. 担任 – Động từ – dānrèn – đảm nhiệm, giữ chức
例句:她担任学校的英语老师。
Tā dānrèn xuéxiào de Yīngyǔ lǎoshī.
Cô ấy đảm nhiệm vị trí giáo viên tiếng Anh của trường.
57. 掌握 – Động từ – zhǎngwò – nắm vững
例句:学习外语需要掌握正确的方法。
Xuéxí wàiyǔ xūyào zhǎngwò zhèngquè de fāngfǎ.
Học ngoại ngữ cần nắm vững phương pháp đúng đắn.
58. 探讨 – Động từ – tàntǎo – thảo luận, nghiên cứu sâu
例句:我们需要探讨这个问题。
Wǒmen xūyào tàntǎo zhège wèntí.
Chúng ta cần thảo luận sâu về vấn đề này.
59. 探索 – Động từ – tànsuǒ – khám phá, tìm tòi
例句:科学家不断探索宇宙的奥秘。
Kēxuéjiā búduàn tànsuǒ yǔzhòu de àomì.
Các nhà khoa học không ngừng khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
60. 措施 – Danh từ – cuòshī – biện pháp
例句:学校采取了有效的措施。
Xuéxiào cǎiqǔ le yǒuxiào de cuòshī.
Nhà trường đã áp dụng những biện pháp hiệu quả.
61. 措 – Động từ – cuò – sắp đặt; thường gặp trong từ ghép
例句:面对困难,他不知所措。
Miànduì kùnnan, tā bù zhī suǒ cuò.
Đối mặt với khó khăn, anh ấy không biết phải làm sao.
62. 提出 – Động từ – tíchū – đưa ra, đề xuất
例句:学生提出了一个新问题。
Xuésheng tíchū le yí ge xīn wèntí.
Học sinh đưa ra một vấn đề mới.
63. 提高 – Động từ – tígāo – nâng cao
例句:我们应该提高学习效率。
Wǒmen yīnggāi tígāo xuéxí xiàolǜ.
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả học tập.
64. 提醒 – Động từ – tíxǐng – nhắc nhở
例句:谢谢你提醒我带护照。
Xièxie nǐ tíxǐng wǒ dài hùzhào.
Cảm ơn bạn đã nhắc tôi mang hộ chiếu.
65. 提供 – Động từ – tígōng – cung cấp
例句:学校为学生提供了很多学习资源。
Xuéxiào wèi xuésheng tígōng le hěn duō xuéxí zīyuán.
Nhà trường cung cấp nhiều tài nguyên học tập cho học sinh.
66. 提前 – Động từ/phó từ – tíqián – làm trước, trước thời hạn
例句:我们最好提前十分钟到达。
Wǒmen zuì hǎo tíqián shí fēnzhōng dàodá.
Tốt nhất chúng ta nên đến sớm mười phút.
67. 握手 – Động từ – wòshǒu – bắt tay
例句:两位老师见面后握了握手。
Liǎng wèi lǎoshī jiànmiàn hòu wò le wò shǒu.
Hai giáo viên bắt tay nhau sau khi gặp mặt.
68. 握 – Động từ – wò – nắm, cầm chặt
例句:他紧紧握着我的手。
Tā jǐnjǐn wòzhe wǒ de shǒu.
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
69. 授 – Động từ – shòu – truyền, trao, ban
例句:老师授予他优秀学生的称号。
Lǎoshī shòuyǔ tā yōuxiù xuésheng de chēnghào.
Giáo viên trao cho cậu ấy danh hiệu học sinh xuất sắc.
70. 授权 – Động từ – shòuquán – ủy quyền
例句:公司授权他负责这个项目。
Gōngsī shòuquán tā fùzé zhège xiàngmù.
Công ty ủy quyền cho anh ấy phụ trách dự án này.
71. 搞 – Động từ – gǎo – làm, tiến hành, xử lý
例句:我们要把这项工作搞好。
Wǒmen yào bǎ zhè xiàng gōngzuò gǎo hǎo.
Chúng ta phải làm tốt công việc này.
72. 搞清楚 – Cụm động từ – gǎo qīngchu – làm rõ, tìm hiểu cho rõ
例句:我们必须搞清楚事情的原因。
Wǒmen bìxū gǎo qīngchu shìqing de yuányīn.
Chúng ta phải làm rõ nguyên nhân của sự việc.
73. 操作 – Động từ/danh từ – cāozuò – thao tác, vận hành
例句:请按照步骤操作电脑。
Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò diànnǎo.
Hãy thao tác trên máy tính theo các bước.
74. 操心 – Động từ – cāoxīn – lo toan, bận lòng
例句:孩子长大了,你不用再为他操心了。
Háizi zhǎng dà le, nǐ bú yòng zài wèi tā cāoxīn le.
Con đã lớn rồi, bạn không cần lo toan cho con nữa.
75. 撰写 – Động từ – zhuànxiě – biên soạn, viết (văn bản trang trọng)
例句:她负责撰写研究报告。
Tā fùzé zhuànxiě yánjiū bàogào.
Cô ấy chịu trách nhiệm biên soạn báo cáo nghiên cứu.
Nhóm 4. Từ vựng trung cấp và nâng cao (76–100)
76. 措辞 – Danh từ/động từ – cuòcí – cách dùng từ, lựa chọn từ ngữ
例句:这封信的措辞非常得体。
Zhè fēng xìn de cuòcí fēicháng détǐ.
Cách dùng từ trong bức thư này rất phù hợp.
77. 揭示 – Động từ – jiēshì – làm sáng tỏ, tiết lộ
例句:这项研究揭示了问题的本质。
Zhè xiàng yánjiū jiēshì le wèntí de běnzhì.
Nghiên cứu này làm sáng tỏ bản chất của vấn đề.
78. 揭露 – Động từ – jiēlù – vạch trần, phanh phui
例句:媒体揭露了事件背后的真相。
Méitǐ jiēlù le shìjiàn bèihòu de zhēnxiàng.
Truyền thông đã phanh phui sự thật đằng sau sự kiện.
79. 探测 – Động từ – tàncè – dò tìm, thăm dò
例句:科学家利用卫星探测地球的变化。
Kēxuéjiā lìyòng wèixīng tàncè dìqiú de biànhuà.
Các nhà khoa học sử dụng vệ tinh để dò tìm những biến đổi của Trái Đất.
80. 探访 – Động từ – tànfǎng – thăm hỏi, đến thăm
例句:记者探访了当地的传统村落。
Jìzhě tànfǎng le dāngdì de chuántǒng cūnluò.
Phóng viên đã đến thăm những ngôi làng truyền thống địa phương.
81. 拓展 – Động từ – tuòzhǎn – mở rộng, phát triển
例句:阅读可以拓展我们的知识面。
Yuèdú kěyǐ tuòzhǎn wǒmen de zhīshi miàn.
Đọc sách có thể mở rộng phạm vi kiến thức của chúng ta.
82. 拓宽 – Động từ – tuòkuān – mở rộng bề rộng; mở rộng phạm vi
例句:学习外语有助于拓宽就业渠道。
Xuéxí wàiyǔ yǒuzhù yú tuòkuān jiùyè qúdào.
Học ngoại ngữ giúp mở rộng các kênh tìm kiếm việc làm.
83. 扩大 – Động từ – kuòdà – mở rộng, làm lớn
例句:公司计划扩大生产规模。
Gōngsī jìhuà kuòdà shēngchǎn guīmó.
Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.
84. 扩展 – Động từ – kuòzhǎn – mở rộng, phát triển thêm
例句:我们需要扩展国际市场。
Wǒmen xūyào kuòzhǎn guójì shìchǎng.
Chúng ta cần mở rộng thị trường quốc tế.
85. 搭配 – Động từ/danh từ – dāpèi – kết hợp, phối hợp
例句:这两个词不能随意搭配。
Zhè liǎng ge cí bù néng suíyì dāpèi.
Hai từ này không thể tùy tiện kết hợp với nhau.
86. 摆脱 – Động từ – bǎituō – thoát khỏi, loại bỏ
例句:他努力摆脱不良习惯。
Tā nǔlì bǎituō bùliáng xíguàn.
Anh ấy nỗ lực từ bỏ những thói quen xấu.
87. 掌控 – Động từ – zhǎngkòng – kiểm soát, nắm quyền kiểm soát
例句:他能够掌控自己的情绪。
Tā nénggòu zhǎngkòng zìjǐ de qíngxù.
Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.
88. 掌管 – Động từ – zhǎngguǎn – quản lý, cai quản
例句:她掌管公司的财务部门。
Tā zhǎngguǎn gōngsī de cáiwù bùmén.
Cô ấy quản lý bộ phận tài chính của công ty.
89. 执行 – Động từ – zhíxíng – thực hiện, thi hành
例句:我们必须严格执行规定。
Wǒmen bìxū yángé zhíxíng guīdìng.
Chúng ta phải nghiêm túc thực hiện quy định.
90. 执行力 – Danh từ – zhíxínglì – năng lực thực thi
例句:一个优秀的团队需要很强的执行力。
Yí ge yōuxiù de tuánduì xūyào hěn qiáng de zhíxínglì.
Một đội ngũ xuất sắc cần có năng lực thực thi mạnh mẽ.
91. 承担 – Động từ – chéngdān – gánh vác, chịu trách nhiệm
例句:每个人都应该承担自己的责任。
Měi ge rén dōu yīnggāi chéngdān zìjǐ de zérèn.
Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm của mình.
92. 承认 – Động từ – chéngrèn – thừa nhận, công nhận
例句:他终于承认了自己的错误。
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù.
Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận lỗi của mình.
93. 抵抗 – Động từ – dǐkàng – chống lại, kháng cự
例句:我们应该提高抵抗风险的能力。
Wǒmen yīnggāi tígāo dǐkàng fēngxiǎn de nénglì.
Chúng ta nên nâng cao năng lực chống chịu rủi ro.
94. 抵制 – Động từ – dǐzhì – tẩy chay, chống lại
例句:消费者决定抵制假冒产品。
Xiāofèizhě juédìng dǐzhì jiǎmào chǎnpǐn.
Người tiêu dùng quyết định tẩy chay hàng giả.
95. 抽象 – Tính từ/danh từ – chōuxiàng – trừu tượng
例句:这个概念比较抽象,需要具体解释。
Zhège gàiniàn bǐjiào chōuxiàng, xūyào jùtǐ jiěshì.
Khái niệm này khá trừu tượng, cần được giải thích cụ thể.
96. 揭发 – Động từ – jiēfā – tố giác, tố cáo hành vi sai trái
例句:他勇敢地揭发了违法行为。
Tā yǒnggǎn de jiēfā le wéifǎ xíngwéi.
Anh ấy dũng cảm tố giác hành vi vi phạm pháp luật.
97. 搁置 – Động từ – gēzhì – gác lại, tạm hoãn
例句:由于缺乏资金,这个项目暂时被搁置了。
Yóuyú quēfá zījīn, zhège xiàngmù zànshí bèi gēzhì le.Do thiếu kinh phí, dự án này tạm thời bị gác lại.
98. 挽救 – Động từ – wǎnjiù – cứu vãn, cứu giúp
例句:及时采取行动可以挽救这段关系。
Jíshí cǎiqǔ xíngdòng kěyǐ wǎnjiù zhè duàn guānxì.
Hành động kịp thời có thể cứu vãn mối quan hệ này.
99. 扶持 – Động từ – fúchí – nâng đỡ, hỗ trợ
例句:政府出台政策扶持中小企业。
Zhèngfǔ chūtái zhèngcè fúchí zhōngxiǎo qǐyè.
Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
100. 携手 – Động từ – xiéshǒu – chung tay, hợp tác
例句:我们应该携手创造更美好的未来。
Wǒmen yīnggāi xiéshǒu chuàngzào gèng měihǎo de wèilái.
Chúng ta nên chung tay kiến tạo một tương lai tốt đẹp hơn.
Lưu ý quan trọng
“扌” là dạng biến thể bên trái của bộ 手, không phải một chữ độc lập có nghĩa “tay” trong cách dùng thông thường.
- Một số từ trong danh sách là từ ghép, chẳng hạn 提供、提醒、承担、执行 và 携手. Chữ đầu tiên có bộ 扌.
- Không phải mọi chữ có bộ 扌 đều chỉ hành động tay theo nghĩa đen. Ví dụ, 抽象 thường mang nghĩa “trừu tượng”, còn 承担 mang nghĩa “gánh vác trách nhiệm”.
Biên soạn: ThS Nguyễn Trí Quý
