宀 (miên) là bộ “mái nhà”, thường gợi ý các nghĩa liên quan đến nhà cửa, nơi ở, sự an toàn, trạng thái bên trong.
Lưu ý: Một số chữ như 安、家、室、客、宿、寝、实、定 có 宀 ở phần trên; đây là bộ 宀 chứ không phải “từ bắt đầu bằng chữ 宀” theo nghĩa ký tự 宀 đứng riêng.
100 từ vựng có bộ 宀
| STT | Chữ Hán | Từ loại | Pinyin | Dịch tiếng Việt | Câu ví dụ | Pinyin câu | Dịch câu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 安 | Động/Tính | ān | yên, an toàn | 请你安心学习。 | Qǐng nǐ ānxīn xuéxí. | Hãy yên tâm học tập. |
| 2 | 安全 | Tính từ | ānquán | an toàn | 开车一定要注意安全。 | Kāichē yídìng yào zhùyì ānquán. | Lái xe nhất định phải chú ý an toàn. |
| 3 | 安静 | Tính từ | ānjìng | yên tĩnh | 图书馆里很安静。 | Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng. | Trong thư viện rất yên tĩnh. |
| 4 | 安排 | Động từ | ānpái | sắp xếp | 老师安排了今天的任务。 | Lǎoshī ānpái le jīntiān de rènwu. | Giáo viên đã sắp xếp nhiệm vụ hôm nay. |
| 5 | 安心 | Động từ/Tính từ | ānxīn | yên tâm | 你放心吧,我会让你安心的。 | Nǐ fàngxīn ba, wǒ huì ràng nǐ ānxīn de. | Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ khiến bạn an tâm. |
| 6 | 安定 | Tính từ/Động từ | āndìng | ổn định | 这里的生活很安定。 | Zhèlǐ de shēnghuó hěn āndìng. | Cuộc sống ở đây rất ổn định. |
| 7 | 安慰 | Động từ | ānwèi | an ủi | 她正在安慰朋友。 | Tā zhèngzài ānwèi péngyou. | Cô ấy đang an ủi bạn. |
| 8 | 安装 | Động từ | ānzhuāng | lắp đặt | 工人正在安装空调。 | Gōngrén zhèngzài ānzhuāng kōngtiáo. | Công nhân đang lắp điều hòa. |
| 9 | 安眠 | Động từ | ānmián | ngủ yên | 希望你今晚安眠。 | Xīwàng nǐ jīnwǎn ānmián. | Hy vọng tối nay bạn ngủ ngon. |
| 10 | 安宁 | Tính từ | ānníng | yên bình | 这里的生活非常安宁。 | Zhèlǐ de shēnghuó fēicháng ānníng. | Cuộc sống ở đây rất yên bình. |
| 11 | 家 | Danh từ | jiā | nhà, gia đình | 我家离学校很近。 | Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn. | Nhà tôi cách trường rất gần. |
| 12 | 家庭 | Danh từ | jiātíng | gia đình | 家庭教育非常重要。 | Jiātíng jiàoyù fēicháng zhòngyào. | Giáo dục gia đình rất quan trọng. |
| 13 | 家人 | Danh từ | jiārén | người nhà | 我的家人都支持我。 | Wǒ de jiārén dōu zhīchí wǒ. | Người nhà tôi đều ủng hộ tôi. |
| 14 | 家乡 | Danh từ | jiāxiāng | quê hương | 我很想念我的家乡。 | Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiāxiāng. | Tôi rất nhớ quê hương. |
| 15 | 家庭主妇 | Danh từ | jiātíng zhǔfù | nội trợ | 她是一名家庭主妇。 | Tā shì yì míng jiātíng zhǔfù. | Cô ấy là một bà nội trợ. |
| 16 | 家务 | Danh từ | jiāwù | việc nhà | 我每天都做家务。 | Wǒ měitiān dōu zuò jiāwù. | Mỗi ngày tôi đều làm việc nhà. |
| 17 | 家具 | Danh từ | jiājù | đồ nội thất | 这些家具很漂亮。 | Zhèxiē jiājù hěn piàoliang. | Những đồ nội thất này rất đẹp. |
| 18 | 家长 | Danh từ | jiāzhǎng | phụ huynh | 家长应该关心孩子。 | Jiāzhǎng yīnggāi guānxīn háizi. | Phụ huynh nên quan tâm đến trẻ. |
| 19 | 家庭教育 | Danh từ | jiātíng jiàoyù | giáo dục gia đình | 家庭教育影响孩子的成长。 | Jiātíng jiàoyù yǐngxiǎng háizi de chéngzhǎng. | Giáo dục gia đình ảnh hưởng đến sự trưởng thành của trẻ. |
| 20 | 家产 | Danh từ | jiāchǎn | gia sản | 他把家产留给了孩子。 | Tā bǎ jiāchǎn liú gěi le háizi. | Anh ấy để lại gia sản cho con. |
| 21 | 室 | Danh từ | shì | phòng | 这是我的书室。 | Zhè shì wǒ de shūshì. | Đây là phòng sách của tôi. |
| 22 | 室内 | Danh từ | shìnèi | trong nhà | 室内禁止吸烟。 | Shìnèi jìnzhǐ xīyān. | Cấm hút thuốc trong nhà. |
| 23 | 室外 | Danh từ | shìwài | ngoài trời | 我们在室外活动。 | Wǒmen zài shìwài huódòng. | Chúng tôi hoạt động ngoài trời. |
| 24 | 教室 | Danh từ | jiàoshì | phòng học | 教室里有四十名学生。 | Jiàoshì lǐ yǒu sìshí míng xuésheng. | Trong lớp có 40 học sinh. |
| 25 | 卧室 | Danh từ | wòshì | phòng ngủ | 我的卧室不大。 | Wǒ de wòshì bú dà. | Phòng ngủ của tôi không lớn. |
| 26 | 办公室 | Danh từ | bàngōngshì | văn phòng | 老师在办公室里。 | Lǎoshī zài bàngōngshì lǐ. | Giáo viên ở trong văn phòng. |
| 27 | 实 | Tính từ | shí | thực, thật | 他说的是实话。 | Tā shuō de shì shíhuà. | Điều anh ấy nói là lời thật. |
| 28 | 实际 | Tính từ/Danh từ | shíjì | thực tế | 我们要考虑实际情况。 | Wǒmen yào kǎolǜ shíjì qíngkuàng. | Chúng ta phải cân nhắc tình hình thực tế. |
| 29 | 实现 | Động từ | shíxiàn | thực hiện, đạt được | 他终于实现了自己的梦想。 | Tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng. | Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình. |
| 30 | 实在 | Phó từ/Tính từ | shízài | thực sự, thật thà | 这件事实在太难了。 | Zhè jiàn shì shízài tài nán le. | Việc này thực sự quá khó. |
| 31 | 实力 | Danh từ | shílì | thực lực | 他的实力很强。 | Tā de shílì hěn qiáng. | Thực lực của anh ấy rất mạnh. |
| 32 | 实用 | Tính từ | shíyòng | thiết thực | 这个方法非常实用。 | Zhège fāngfǎ fēicháng shíyòng. | Phương pháp này rất thiết thực. |
| 33 | 实验 | Danh từ/Động từ | shíyàn | thí nghiệm | 学生正在做实验。 | Xuésheng zhèngzài zuò shíyàn. | Học sinh đang làm thí nghiệm. |
| 34 | 实验室 | Danh từ | shíyànshì | phòng thí nghiệm | 实验室里有很多设备。 | Shíyànshì lǐ yǒu hěn duō shèbèi. | Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị. |
| 35 | 实质 | Danh từ | shízhì | bản chất | 我们应该看到问题的实质。 | Wǒmen yīnggāi kàndào wèntí de shízhì. | Chúng ta nên nhìn thấy bản chất của vấn đề. |
| 36 | 它 | Đại từ | tā | nó | 这是我的猫,我很喜欢它。 | Zhè shì wǒ de māo, wǒ hěn xǐhuan tā. | Đây là con mèo của tôi, tôi rất thích nó. |
| 37 | 它们 | Đại từ | tāmen | chúng nó | 它们正在吃东西。 | Tāmen zhèngzài chī dōngxi. | Chúng đang ăn. |
| 38 | 客 | Danh từ | kè | khách | 今天家里来了客人。 | Jīntiān jiā lǐ lái le kèrén. | Hôm nay nhà có khách đến. |
| 39 | 客人 | Danh từ | kèrén | khách | 客人已经到了。 | Kèrén yǐjīng dào le. | Khách đã đến rồi. |
| 40 | 客厅 | Danh từ | kètīng | phòng khách | 爸爸正在客厅看电视。 | Bàba zhèngzài kètīng kàn diànshì. | Bố đang xem TV trong phòng khách. |
| 41 | 客气 | Tính từ | kèqi | khách sáo | 你不用这么客气。 | Nǐ bú yòng zhème kèqi. | Bạn không cần khách sáo như vậy. |
| 42 | 客观 | Tính từ | kèguān | khách quan | 我们应该客观地分析问题。 | Wǒmen yīnggāi kèguān de fēnxī wèntí. | Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách khách quan. |
| 43 | 客户 | Danh từ | kèhù | khách hàng | 公司有很多客户。 | Gōngsī yǒu hěn duō kèhù. | Công ty có rất nhiều khách hàng. |
| 44 | 客观性 | Danh từ | kèguānxìng | tính khách quan | 新闻报道应该具有客观性。 | Xīnwén bàodào yīnggāi jùyǒu kèguānxìng. | Tin tức nên có tính khách quan. |
| 45 | 宾 | Danh từ | bīn | khách | 今天有贵宾来访。 | Jīntiān yǒu guìbīn láifǎng. | Hôm nay có quý khách đến thăm. |
| 46 | 宾客 | Danh từ | bīnkè | khách khứa | 宾客们陆续到场。 | Bīnkèmen lùxù dàochǎng. | Khách khứa lần lượt đến. |
| 47 | 宾馆 | Danh từ | bīnguǎn | khách sạn | 我们住在一家宾馆。 | Wǒmen zhù zài yì jiā bīnguǎn. | Chúng tôi ở một khách sạn. |
| 48 | 宾语 | Danh từ | bīnyǔ | tân ngữ | “书”在这个句子中是宾语。 | “Shū” zài zhège jùzi zhōng shì bīnyǔ. | “Sách” là tân ngữ trong câu này. |
| 49 | 宾主 | Danh từ | bīnzhǔ | chủ và khách | 宾主双方都很满意。 | Bīnzhǔ shuāngfāng dōu hěn mǎnyì. | Cả chủ và khách đều rất hài lòng. |
| 50 | 容 | Động/Tính | róng | chứa, dung nạp | 这个箱子容不下这么多东西。 | Zhège xiāngzi róng bu xià zhème duō dōngxi. | Cái vali này không chứa nổi nhiều đồ như vậy. |
| 51 | 容易 | Tính từ | róngyì | dễ | 学好中文不容易。 | Xué hǎo Zhōngwén bù róngyì. | Học tốt tiếng Trung không dễ. |
| 52 | 容许 | Động từ | róngxǔ | cho phép | 学校不容许学生迟到。 | Xuéxiào bù róngxǔ xuésheng chídào. | Nhà trường không cho phép học sinh đi muộn. |
| 53 | 容纳 | Động từ | róngnà | chứa, tiếp nhận | 这个体育馆可以容纳一万人。 | Zhège tǐyùguǎn kěyǐ róngnà yí wàn rén. | Nhà thi đấu này có thể chứa 10.000 người. |
| 54 | 容忍 | Động từ | róngrěn | khoan dung, chịu đựng | 我不能容忍这种行为。 | Wǒ bù néng róngrěn zhè zhǒng xíngwéi. | Tôi không thể dung thứ hành vi này. |
| 55 | 宽容 | Tính từ/Động từ | kuānróng | khoan dung | 我们应该学会宽容别人。 | Wǒmen yīnggāi xuéhuì kuānróng biérén. | Chúng ta nên học cách khoan dung với người khác. |
| 56 | 宏 | Tính từ | hóng | lớn, vĩ mô | 他有宏大的理想。 | Tā yǒu hóngdà de lǐxiǎng. | Anh ấy có lý tưởng lớn lao. |
| 57 | 宏大 | Tính từ | hóngdà | to lớn, vĩ đại | 这是一个宏大的计划。 | Zhè shì yí ge hóngdà de jìhuà. | Đây là một kế hoạch lớn lao. |
| 58 | 宏观 | Tính từ/Danh từ | hóngguān | vĩ mô | 我们要从宏观角度分析。 | Wǒmen yào cóng hóngguān jiǎodù fēnxī. | Chúng ta cần phân tích từ góc độ vĩ mô. |
| 59 | 宏伟 | Tính từ | hóngwěi | hùng vĩ | 这座建筑非常宏伟。 | Zhè zuò jiànzhù fēicháng hóngwěi. | Công trình này rất hùng vĩ. |
| 60 | 宏观经济 | Danh từ | hóngguān jīngjì | kinh tế vĩ mô | 宏观经济正在发生变化。 | Hóngguān jīngjì zhèngzài fāshēng biànhuà. | Kinh tế vĩ mô đang thay đổi. |
| 61 | 守 | Động từ | shǒu | giữ, canh | 他在门口守着。 | Tā zài ménkǒu shǒuzhe. | Anh ấy đang canh ở cửa. |
| 62 | 守护 | Động từ | shǒuhù | bảo vệ | 我们要守护我们的家园。 | Wǒmen yào shǒuhù wǒmen de jiāyuán. | Chúng ta phải bảo vệ quê hương. |
| 63 | 守时 | Tính từ | shǒushí | đúng giờ | 他是一个很守时的人。 | Tā shì yí ge hěn shǒushí de rén. | Anh ấy là người rất đúng giờ. |
| 64 | 守信 | Động từ/Tính từ | shǒuxìn | giữ chữ tín | 做人一定要守信。 | Zuòrén yídìng yào shǒuxìn. | Làm người nhất định phải giữ chữ tín. |
| 65 | 守法 | Động từ | shǒufǎ | tuân thủ pháp luật | 每个人都应该守法。 | Měi ge rén dōu yīnggāi shǒufǎ. | Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật. |
| 66 | 害 | Động từ/Danh từ | hài | làm hại, tác hại | 吸烟会害身体。 | Xīyān huì hài shēntǐ. | Hút thuốc sẽ gây hại cho cơ thể. |
| 67 | 害怕 | Động từ | hàipà | sợ | 我不害怕困难。 | Wǒ bù hàipà kùnnan. | Tôi không sợ khó khăn. |
| 68 | 害羞 | Tính từ | hàixiū | xấu hổ, ngượng | 她见到陌生人会害羞。 | Tā jiàndào mòshēngrén huì hàixiū. | Cô ấy sẽ ngượng khi gặp người lạ. |
| 69 | 害处 | Danh từ | hàichu | tác hại | 我们应该了解吸烟的害处。 | Wǒmen yīnggāi liǎojiě xīyān de hàichu. | Chúng ta nên hiểu tác hại của việc hút thuốc. |
| 70 | 害虫 | Danh từ | hàichóng | sâu bọ có hại | 农民正在消灭害虫。 | Nóngmín zhèngzài xiāomiè hàichóng. | Nông dân đang tiêu diệt sâu bệnh. |
| 71 | 宿 | Động từ/Danh từ | sù | ở trọ, nghỉ lại | 我们今晚宿在这里。 | Wǒmen jīnwǎn sù zài zhèlǐ. | Tối nay chúng tôi nghỉ lại đây. |
| 72 | 宿舍 | Danh từ | sùshè | ký túc xá | 我的宿舍离教室很近。 | Wǒ de sùshè lí jiàoshì hěn jìn. | Ký túc xá của tôi gần lớp học. |
| 73 | 宿营 | Động từ | sùyíng | cắm trại, ngủ ngoài trời | 学生们在山里宿营。 | Xuéshengmen zài shān lǐ sùyíng. | Học sinh cắm trại trong núi. |
| 74 | 宿舍楼 | Danh từ | sùshèlóu | tòa ký túc xá | 宿舍楼有六层。 | Sùshèlóu yǒu liù céng. | Tòa ký túc xá có sáu tầng. |
| 75 | 定 | Động/Tính | dìng | quyết định, định | 我已经决定了。 | Wǒ yǐjīng juédìng le. | Tôi đã quyết định rồi. |
| 76 | 定期 | Tính từ/Phó từ | dìngqī | định kỳ | 我们定期检查设备。 | Wǒmen dìngqī jiǎnchá shèbèi. | Chúng tôi kiểm tra thiết bị định kỳ. |
| 77 | 定义 | Danh từ/Động từ | dìngyì | định nghĩa | 请解释这个词的定义。 | Qǐng jiěshì zhège cí de dìngyì. | Hãy giải thích định nghĩa của từ này. |
| 78 | 定量 | Danh từ/Tính từ | dìngliàng | định lượng | 我们需要进行定量分析。 | Wǒmen xūyào jìnxíng dìngliàng fēnxī. | Chúng ta cần tiến hành phân tích định lượng. |
| 79 | 定位 | Động từ/Danh từ | dìngwèi | định vị, xác định vị trí | 手机可以帮助我们定位。 | Shǒujī kěyǐ bāngzhù wǒmen dìngwèi. | Điện thoại có thể giúp chúng ta định vị. |
| 80 | 定价 | Động từ | dìngjià | định giá | 公司正在给新产品定价。 | Gōngsī zhèngzài gěi xīn chǎnpǐn dìngjià. | Công ty đang định giá sản phẩm mới. |
| 81 | 完 | Động từ/Tính từ | wán | hoàn thành, hết | 我已经做完作业了。 | Wǒ yǐjīng zuòwán zuòyè le. | Tôi đã làm xong bài tập rồi. |
| 82 | 完成 | Động từ | wánchéng | hoàn thành | 我们按时完成了任务。 | Wǒmen ànshí wánchéng le rènwu. | Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. |
| 83 | 完全 | Phó từ/Tính từ | wánquán | hoàn toàn | 我完全同意你的意见。 | Wǒ wánquán tóngyì nǐ de yìjiàn. | Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn. |
| 84 | 完美 | Tính từ | wánměi | hoàn hảo | 没有人是完美的。 | Méiyǒu rén shì wánměi de. | Không ai là hoàn hảo. |
| 85 | 完整 | Tính từ | wánzhěng | hoàn chỉnh | 请给我一个完整的答案。 | Qǐng gěi wǒ yí ge wánzhěng de dá’àn. | Hãy cho tôi một câu trả lời hoàn chỉnh. |
| 86 | 宗 | Danh từ/Lượng từ | zōng | tông, vụ | 警察正在调查这宗案件。 | Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè zōng ànjiàn. | Cảnh sát đang điều tra vụ án này. |
| 87 | 宗教 | Danh từ | zōngjiào | tôn giáo | 我们应该尊重不同的宗教。 | Wǒmen yīnggāi zūnzhòng bùtóng de zōngjiào. | Chúng ta nên tôn trọng các tôn giáo khác nhau. |
| 88 | 宗旨 | Danh từ | zōngzhǐ | tôn chỉ, mục đích | 这是公司的宗旨。 | Zhè shì gōngsī de zōngzhǐ. | Đây là tôn chỉ của công ty. |
| 89 | 宗派 | Danh từ | zōngpài | giáo phái, phe phái | 不同宗派之间存在差异。 | Bùtóng zōngpài zhījiān cúnzài chāyì. | Giữa các giáo phái khác nhau tồn tại sự khác biệt. |
| 90 | 密 | Tính từ | mì | dày đặc, kín | 这里的人口很密。 | Zhèlǐ de rénkǒu hěn mì. | Dân số ở đây rất đông đúc. |
| 91 | 密切 | Tính từ/Động từ | mìqiè | mật thiết | 两国关系非常密切。 | Liǎng guó guānxì fēicháng mìqiè. | Quan hệ hai nước rất mật thiết. |
| 92 | 密度 | Danh từ | mìdù | mật độ | 这里的人口密度很高。 | Zhèlǐ de rénkǒu mìdù hěn gāo. | Mật độ dân số ở đây rất cao. |
| 93 | 密封 | Động từ | mìfēng | niêm phong, bịt kín | 请把袋子密封好。 | Qǐng bǎ dàizi mìfēng hǎo. | Hãy đóng kín túi lại. |
| 94 | 密码 | Danh từ | mìmǎ | mật khẩu | 请不要告诉别人你的密码。 | Qǐng bú yào gàosu biérén nǐ de mìmǎ. | Đừng nói mật khẩu của bạn cho người khác. |
| 95 | 察 | Động từ | chá | quan sát, điều tra | 警察正在察看现场。 | Jǐngchá zhèngzài chákàn xiànchǎng. | Cảnh sát đang kiểm tra hiện trường. |
| 96 | 察觉 | Động từ | chájué | nhận thấy, phát hiện | 他很快察觉到了问题。 | Tā hěn kuài chájué dào le wèntí. | Anh ấy nhanh chóng nhận ra vấn đề. |
| 97 | 察看 | Động từ | chákàn | xem xét, kiểm tra | 老师仔细察看了学生的作业。 | Lǎoshī zǐxì chákàn le xuésheng de zuòyè. | Giáo viên cẩn thận xem bài tập của học sinh. |
| 98 | 审 | Động từ | shěn | thẩm tra, xét | 法院正在审理这个案件。 | Fǎyuàn zhèngzài shěnlǐ zhège ànjiàn. | Tòa án đang xét xử vụ án này. |
| 99 | 审查 | Động từ | shěnchá | thẩm tra, kiểm tra | 有关部门正在审查材料。 | Yǒuguān bùmén zhèngzài shěnchá cáiliào. | Các cơ quan liên quan đang thẩm tra tài liệu. |
| 100 | 审核 | Động từ | shěnhé | xét duyệt, kiểm tra | 银行需要审核申请人的资料。 | Yínháng xūyào shěnhé shēnqǐng rén de zīliào. | Ngân hàng cần xét duyệt hồ sơ của người nộp đơn. |
Biên soạn: ThS Nguyễn Trí Quý
