HSK4 có tổng cộng khoảng 115 điểm ngữ pháp quan trọng, bao gồm nhiều cấu trúc nâng cao hơn HSK3 như câu điều kiện, bổ ngữ kết quả, trạng từ nhấn mạnh, và các liên từ phức tạp. Đây là nền tảng để bạn tiến lên HSK5.
1. 并不 / 并没 (bìng bù / bìng méi) – Hoàn toàn không
- Ví dụ: 这道题并不难。
- Phiên âm: Zhè dào tí bìng bù nán.
- Dịch: Bài này hoàn toàn không khó.
- cấu trúc phủ định nhấn mạnh
2. 并且 (bìngqiě) – Hơn nữa, đồng thời
- Ví dụ: 他很聪明,并且很努力。
- Phiên âm: Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
- Dịch: Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
- cấu trúc liên từ bổ sung
3. 却 (què) – Nhưng lại
- Ví dụ: 我想帮他,他却拒绝了。
- Phiên âm: Wǒ xiǎng bāng tā, tā què jùjué le.
- Dịch: Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng anh ấy lại từ chối.
- cấu trúc chuyển ý
4. 竟然 (jìngrán) – Không ngờ
- Ví dụ: 他竟然考了第一名。
- Phiên âm: Tā jìngrán kǎo le dì yī míng.
- Dịch: Không ngờ anh ấy lại thi được hạng nhất.
- cấu trúc bất ngờ
5. 究竟 (jiūjìng) – Rốt cuộc
- Ví dụ: 你究竟想要什么?
- Phiên âm: Nǐ jiūjìng xiǎng yào shénme?
- Dịch: Rốt cuộc bạn muốn gì?
- cấu trúc nghi vấn nhấn mạnh
6. 的确 (díquè) – Thật sự, quả thật
- Ví dụ: 他的话的确有道理。
- Phiên âm: Tā de huà díquè yǒu dàolǐ.
- Dịch: Lời anh ấy quả thật có lý.
- cấu trúc khẳng định mạnh
7. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 我帮了他,他反而生气了。
- Phiên âm: Wǒ bāng le tā, tā fǎn’ér shēngqì le.
- Dịch: Tôi giúp anh ấy, ngược lại anh ấy lại tức giận.
- cấu trúc đối lập
8. 关于 (guānyú) – Về, liên quan đến
- Ví dụ: 关于这个问题,我们再讨论一下。
- Phiên âm: Guānyú zhège wèntí, wǒmen zài tǎolùn yīxià.
- Dịch: Về vấn đề này, chúng ta hãy thảo luận thêm.
- cấu trúc giới thiệu chủ đề
9. 对于 (duìyú) – Đối với
- Ví dụ: 对于学生来说,这本书很有用。
- Phiên âm: Duìyú xuéshēng láishuō, zhè běn shū hěn yǒuyòng.
- Dịch: Đối với học sinh, cuốn sách này rất hữu ích.
- cấu trúc quan hệ
10. 以及 (yǐjí) – Và, cùng với
- Ví dụ: 我喜欢音乐以及电影。
- Phiên âm: Wǒ xǐhuān yīnyuè yǐjí diànyǐng.
- Dịch: Tôi thích âm nhạc và phim ảnh.
- cấu trúc liên từ
11. 不仅…而且… (bùjǐn… érqiě…) – Không chỉ… mà còn…
- Ví dụ: 他不仅会说中文,而且会写汉字。
- Phiên âm: Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì xiě Hànzì.
- Dịch: Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.
- cấu trúc bổ sung
12. 不如 (bùrú) – Không bằng
- Ví dụ: 这家饭馆不如那家好。
- Phiên âm: Zhè jiā fàngguǎn bùrú nà jiā hǎo.
- Dịch: Nhà hàng này không bằng nhà hàng kia.
- cấu trúc so sánh
13. 不管…都… (bùguǎn… dōu…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 不管天气怎么样,我都要去。
- Phiên âm: Bùguǎn tiānqì zěnme yàng, wǒ dōu yào qù.
- Dịch: Dù thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
- cấu trúc điều kiện
14. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就一定会成功。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng huì chénggōng.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định sẽ thành công.
- cấu trúc điều kiện
15. 只有…才… (zhǐyǒu… cái…) – Chỉ có… mới…
- Ví dụ: 只有多练习,才能提高水平。
- Phiên âm: Zhǐyǒu duō liànxí, cáinéng tígāo shuǐpíng.
- Dịch: Chỉ có luyện tập nhiều mới nâng cao trình độ.
- cấu trúc điều kiện
16. 即使…也… (jíshǐ… yě…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 即使下雨,我也要去跑步。
- Phiên âm: Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù pǎobù.
- Dịch: Dù trời mưa, tôi cũng phải đi chạy bộ.
- cấu trúc giả định
17. 尽管…但是… (jǐnguǎn… dànshì…) – Mặc dù… nhưng…
- Ví dụ: 尽管他很累,但是他还是坚持工作。
- Phiên âm: Jǐnguǎn tā hěn lèi, dànshì tā háishì jiānchí gōngzuò.
- Dịch: Mặc dù anh ấy rất mệt nhưng vẫn kiên trì làm việc.
- cấu trúc nhượng bộ
18. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你来了,就一起吃饭吧。
- Phiên âm: Jìrán nǐ lái le, jiù yīqǐ chīfàn ba.
- Dịch: Đã bạn đến rồi thì cùng ăn cơm nhé.
- cấu trúc nhân quả
19. 因此 (yīncǐ) – Vì vậy
- Ví dụ: 他努力学习,因此成绩很好。
- Phiên âm: Tā nǔlì xuéxí, yīncǐ chéngjī hěn hǎo.
- Dịch: Anh ấy chăm chỉ học, vì vậy thành tích rất tốt.
- cấu trúc kết quả
20. 于是 (yúshì) – Thế là, liền
- Ví dụ: 他没带钥匙,于是进不了房间。
- Phiên âm: Tā méi dài yàoshi, yúshì jìn bù liǎo fángjiān.
- Dịch: Anh ấy không mang chìa khóa, thế là không vào được phòng.
21. 于是 (yúshì) – Thế là, liền
- Ví dụ: 他没带钥匙,于是进不了房间。
- Phiên âm: Tā méi dài yàoshi, yúshì jìn bù liǎo fángjiān.
- Dịch: Anh ấy không mang chìa khóa, thế là không vào được phòng.
- cấu trúc kết quả
22. 因此 (yīncǐ) – Vì vậy
- Ví dụ: 他努力学习,因此成绩很好。
- Phiên âm: Tā nǔlì xuéxí, yīncǐ chéngjī hěn hǎo.
- Dịch: Anh ấy chăm chỉ học, vì vậy thành tích rất tốt.
- cấu trúc kết quả
23. 由于 (yóuyú) – Do, bởi vì
- Ví dụ: 由于下雨,比赛取消了。
- Phiên âm: Yóuyú xiàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.
- Dịch: Do trời mưa nên trận đấu bị hủy.
- cấu trúc nguyên nhân
24. 另外 (lìngwài) – Ngoài ra
- Ví dụ: 我买了水果,另外还买了饮料。
- Phiên âm: Wǒ mǎi le shuǐguǒ, lìngwài hái mǎi le yǐnliào.
- Dịch: Tôi mua hoa quả, ngoài ra còn mua thêm đồ uống.
- cấu trúc bổ sung
25. 同时 (tóngshí) – Đồng thời
- Ví dụ: 他在工作,同时还在学习。
- Phiên âm: Tā zài gōngzuò, tóngshí hái zài xuéxí.
- Dịch: Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn học tập.
- cấu trúc song song
26. 尤其 (yóuqí) – Đặc biệt là
- Ví dụ: 我喜欢运动,尤其是篮球。
- Phiên âm: Wǒ xǐhuān yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
- Dịch: Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
- cấu trúc nhấn mạnh
27. 甚至 (shènzhì) – Thậm chí
- Ví dụ: 他很忙,甚至没有时间吃饭。
- Phiên âm: Tā hěn máng, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
- Dịch: Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
- cấu trúc nhấn mạnh
28. 至于 (zhìyú) – Còn về, đối với
- Ví dụ: 至于这个问题,我们以后再讨论。
- Phiên âm: Zhìyú zhège wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.
- Dịch: Còn về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn sau.
- cấu trúc chuyển ý
29. 不得不 (bùdébù) – Đành phải
- Ví dụ: 太晚了,我不得不回家。
- Phiên âm: Tài wǎn le, wǒ bùdébù huíjiā.
- Dịch: Trễ quá rồi, tôi đành phải về nhà.
- cấu trúc bắt buộc
30. 至少 (zhìshǎo) – Ít nhất
- Ví dụ: 我每天至少学习两个小时。
- Phiên âm: Wǒ měitiān zhìshǎo xuéxí liǎng gè xiǎoshí.
- Dịch: Mỗi ngày tôi học ít nhất hai tiếng.
- cấu trúc chỉ mức độ
31. 重新 (chóngxīn) – Làm lại, lại từ đầu
- Ví dụ: 我失败了,只好重新开始。
- Phiên âm: Wǒ shībài le, zhǐhǎo chóngxīn kāishǐ.
- Dịch: Tôi thất bại rồi, đành phải bắt đầu lại từ đầu.
- cấu trúc nhấn mạnh hành động lặp lại
32. 重新考虑 (chóngxīn kǎolǜ) – Xem xét lại
- Ví dụ: 我们需要重新考虑这个计划。
- Phiên âm: Wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ zhège jìhuà.
- Dịch: Chúng ta cần xem xét lại kế hoạch này.
- cấu trúc hành động lặp lại
33. 仍然 (réngrán) – Vẫn, vẫn còn
- Ví dụ: 他仍然坚持自己的意见。
- Phiên âm: Tā réngrán jiānchí zìjǐ de yìjiàn.
- Dịch: Anh ấy vẫn kiên trì với ý kiến của mình.
- cấu trúc trạng từ nhấn mạnh
34. 仍旧 (réngjiù) – Vẫn như cũ
- Ví dụ: 他仍旧每天跑步。
- Phiên âm: Tā réngjiù měitiān pǎobù.
- Dịch: Anh ấy vẫn chạy bộ mỗi ngày như cũ.
- cấu trúc trạng từ nhấn mạnh
35. 仍是 (réng shì) – Vẫn là
- Ví dụ: 他仍是我的好朋友。
- Phiên âm: Tā réng shì wǒ de hǎo péngyǒu.
- Dịch: Anh ấy vẫn là bạn tốt của tôi.
- cấu trúc khẳng định
36. 仍有 (réng yǒu) – Vẫn có
- Ví dụ: 这件事仍有很多问题。
- Phiên âm: Zhè jiàn shì réng yǒu hěn duō wèntí.
- Dịch: Việc này vẫn còn nhiều vấn đề.
- cấu trúc khẳng định
37. 仍需 (réng xū) – Vẫn cần
- Ví dụ: 我们仍需努力。
- Phiên âm: Wǒmen réng xū nǔlì.
- Dịch: Chúng ta vẫn cần cố gắng.
- cấu trúc khẳng định
38. 仍没 (réng méi) – Vẫn chưa
- Ví dụ: 他仍没完成作业。
- Phiên âm: Tā réng méi wánchéng zuòyè.
- Dịch: Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập.
- cấu trúc phủ định
39. 仍不 (réng bù) – Vẫn không
- Ví dụ: 他仍不接受我的建议。
- Phiên âm: Tā réng bù jiēshòu wǒ de jiànyì.
- Dịch: Anh ấy vẫn không chấp nhận lời khuyên của tôi.
- cấu trúc phủ định
40. 仍在 (réng zài) – Vẫn đang
- Ví dụ: 他仍在工作。
- Phiên âm: Tā réng zài gōngzuò.
- Dịch: Anh ấy vẫn đang làm việc.
- cấu trúc trạng thái tiếp diễn
41. 至于 (zhìyú) – Còn về, đối với
- Ví dụ: 至于这个问题,我们以后再讨论。
- Phiên âm: Zhìyú zhège wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.
- Dịch: Còn về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn sau.
- cấu trúc chuyển ý
42. 不得不 (bùdébù) – Đành phải
- Ví dụ: 太晚了,我不得不回家。
- Phiên âm: Tài wǎn le, wǒ bùdébù huíjiā.
- Dịch: Trễ quá rồi, tôi đành phải về nhà.
- cấu trúc bắt buộc
43. 至少 (zhìshǎo) – Ít nhất
- Ví dụ: 我每天至少学习两个小时。
- Phiên âm: Wǒ měitiān zhìshǎo xuéxí liǎng gè xiǎoshí.
- Dịch: Mỗi ngày tôi học ít nhất hai tiếng.
- cấu trúc chỉ mức độ
44. 差不多 (chàbuduō) – Gần như, xấp xỉ
- Ví dụ: 我们差不多同时到的。
- Phiên âm: Wǒmen chàbuduō tóngshí dào de.
- Dịch: Chúng tôi đến gần như cùng lúc.
- cấu trúc so sánh mức độ
45. 大约 (dàyuē) – Khoảng chừng
- Ví dụ: 我们大约十点出发。
- Phiên âm: Wǒmen dàyuē shí diǎn chūfā.
- Dịch: Chúng tôi xuất phát khoảng 10 giờ.
- cấu trúc chỉ thời gian ước lượng
46. 大概 (dàgài) – Đại khái, khoảng
- Ví dụ: 他大概三十岁。
- Phiên âm: Tā dàgài sānshí suì.
- Dịch: Anh ấy khoảng 30 tuổi.
- cấu trúc chỉ ước lượng
47. 差点儿 (chàdiǎnr) – Suýt nữa
- Ví dụ: 我差点儿迟到。
- Phiên âm: Wǒ chàdiǎnr chídào.
- Dịch: Tôi suýt nữa thì đến muộn.
- cấu trúc chỉ mức độ
48. 千万 (qiānwàn) – Nhất định, tuyệt đối
- Ví dụ: 你千万不要忘记。
- Phiên âm: Nǐ qiānwàn bú yào wàngjì.
- Dịch: Bạn nhất định không được quên.
- cấu trúc nhấn mạnh yêu cầu
49. 好在 (hǎozài) – May mà
- Ví dụ: 我迟到了,好在老师还没来。
- Phiên âm: Wǒ chídào le, hǎozài lǎoshī hái méi lái.
- Dịch: Tôi đến muộn, may mà thầy giáo vẫn chưa đến.
- cấu trúc may mắn
50. 幸亏 (xìngkuī) – May mà
- Ví dụ: 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
- Phiên âm: Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
- Dịch: May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
- cấu trúc may mắn
51. 仍然 (réngrán) – Vẫn, vẫn còn
- Ví dụ: 他仍然坚持自己的意见。
- Phiên âm: Tā réngrán jiānchí zìjǐ de yìjiàn.
- Dịch: Anh ấy vẫn kiên trì với ý kiến của mình.
- cấu trúc trạng từ nhấn mạnh
52. 仍旧 (réngjiù) – Vẫn như cũ
- Ví dụ: 他仍旧每天跑步。
- Phiên âm: Tā réngjiù měitiān pǎobù.
- Dịch: Anh ấy vẫn chạy bộ mỗi ngày như cũ.
- cấu trúc trạng từ nhấn mạnh
53. 仍是 (réng shì) – Vẫn là
- Ví dụ: 他仍是我的好朋友。
- Phiên âm: Tā réng shì wǒ de hǎo péngyǒu.
- Dịch: Anh ấy vẫn là bạn tốt của tôi.
- cấu trúc khẳng định
54. 仍有 (réng yǒu) – Vẫn có
- Ví dụ: 这件事仍有很多问题。
- Phiên âm: Zhè jiàn shì réng yǒu hěn duō wèntí.
- Dịch: Việc này vẫn còn nhiều vấn đề.
- cấu trúc khẳng định
55. 仍需 (réng xū) – Vẫn cần
- Ví dụ: 我们仍需努力。
- Phiên âm: Wǒmen réng xū nǔlì.
- Dịch: Chúng ta vẫn cần cố gắng.
- cấu trúc khẳng định
56. 仍没 (réng méi) – Vẫn chưa
- Ví dụ: 他仍没完成作业。
- Phiên âm: Tā réng méi wánchéng zuòyè.
- Dịch: Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập.
- cấu trúc phủ định
57. 仍不 (réng bù) – Vẫn không
- Ví dụ: 他仍不接受我的建议。
- Phiên âm: Tā réng bù jiēshòu wǒ de jiànyì.
- Dịch: Anh ấy vẫn không chấp nhận lời khuyên của tôi.
- cấu trúc phủ định
58. 仍在 (réng zài) – Vẫn đang
- Ví dụ: 他仍在工作。
- Phiên âm: Tā réng zài gōngzuò.
- Dịch: Anh ấy vẫn đang làm việc.
- cấu trúc trạng thái tiếp diễn
59. 重新 (chóngxīn) – Lại từ đầu
- Ví dụ: 我失败了,只好重新开始。
- Phiên âm: Wǒ shībài le, zhǐhǎo chóngxīn kāishǐ.
- Dịch: Tôi thất bại rồi, đành phải bắt đầu lại từ đầu.
- cấu trúc hành động lặp lại
60. 重新考虑 (chóngxīn kǎolǜ) – Xem xét lại
- Ví dụ: 我们需要重新考虑这个计划。
- Phiên âm: Wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ zhège jìhuà.
- Dịch: Chúng ta cần xem xét lại kế hoạch này.
- cấu trúc hành động lặp lại
61. 竟然 (jìngrán) – Không ngờ
- Ví dụ: 他竟然考了第一名。
- Phiên âm: Tā jìngrán kǎo le dì yī míng.
- Dịch: Không ngờ anh ấy lại thi được hạng nhất.
- cấu trúc bất ngờ
62. 究竟 (jiūjìng) – Rốt cuộc
- Ví dụ: 你究竟想要什么?
- Phiên âm: Nǐ jiūjìng xiǎng yào shénme?
- Dịch: Rốt cuộc bạn muốn gì?
- cấu trúc nghi vấn nhấn mạnh
63. 的确 (díquè) – Quả thật, thật sự
- Ví dụ: 他的建议的确很有用。
- Phiên âm: Tā de jiànyì díquè hěn yǒuyòng.
- Dịch: Lời khuyên của anh ấy quả thật rất hữu ích.
- cấu trúc khẳng định mạnh
64. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 我提醒了他,他反而不高兴。
- Phiên âm: Wǒ tíxǐng le tā, tā fǎn’ér bù gāoxìng.
- Dịch: Tôi nhắc nhở anh ấy, ngược lại anh ấy lại không vui.
- cấu trúc đối lập
65. 关于 (guānyú) – Về, liên quan đến
- Ví dụ: 关于这个问题,我们以后再讨论。
- Phiên âm: Guānyú zhège wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.
- Dịch: Về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn sau.
- cấu trúc giới thiệu chủ đề
66. 对于 (duìyú) – Đối với
- Ví dụ: 对于学生来说,这本书很有用。
- Phiên âm: Duìyú xuéshēng láishuō, zhè běn shū hěn yǒuyòng.
- Dịch: Đối với học sinh, cuốn sách này rất hữu ích.
- cấu trúc quan hệ
67. 以及 (yǐjí) – Và, cùng với
- Ví dụ: 我喜欢音乐以及电影。
- Phiên âm: Wǒ xǐhuān yīnyuè yǐjí diànyǐng.
- Dịch: Tôi thích âm nhạc và phim ảnh.
- cấu trúc liên từ
68. 并且 (bìngqiě) – Hơn nữa, đồng thời
- Ví dụ: 他很聪明,并且很努力。
- Phiên âm: Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
- Dịch: Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
- cấu trúc bổ sung
69. 并不 / 并没 (bìng bù / bìng méi) – Hoàn toàn không
- Ví dụ: 这道题并不难。
- Phiên âm: Zhè dào tí bìng bù nán.
- Dịch: Bài này hoàn toàn không khó.
- cấu trúc phủ định nhấn mạnh
70. 却 (què) – Nhưng lại
- Ví dụ: 我想帮他,他却拒绝了。
- Phiên âm: Wǒ xiǎng bāng tā, tā què jùjué le.
- Dịch: Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng anh ấy lại từ chối.
- cấu trúc chuyển ý
71. 结果 (jiéguǒ) – Kết quả là
- Ví dụ: 他没复习,结果考试没通过。
- Phiên âm: Tā méi fùxí, jiéguǒ kǎoshì méi tōngguò.
- Dịch: Anh ấy không ôn tập, kết quả là thi không qua.
- cấu trúc kết quả
72. 于是 (yúshì) – Thế là, liền
- Ví dụ: 天气很好,于是我们去爬山了。
- Phiên âm: Tiānqì hěn hǎo, yúshì wǒmen qù páshān le.
- Dịch: Thời tiết đẹp, thế là chúng tôi đi leo núi.
- cấu trúc kết quả
73. 因此 (yīncǐ) – Vì vậy
- Ví dụ: 他努力工作,因此老板很满意。
- Phiên âm: Tā nǔlì gōngzuò, yīncǐ lǎobǎn hěn mǎnyì.
- Dịch: Anh ấy làm việc chăm chỉ, vì vậy ông chủ rất hài lòng.
- cấu trúc kết quả
74. 由于 (yóuyú) – Do, bởi vì
- Ví dụ: 由于下雨,比赛推迟了。
- Phiên âm: Yóuyú xiàyǔ, bǐsài tuīchí le.
- Dịch: Do trời mưa nên trận đấu bị hoãn.
- cấu trúc nguyên nhân
75. 另外 (lìngwài) – Ngoài ra
- Ví dụ: 我买了水果,另外还买了饮料。
- Phiên âm: Wǒ mǎi le shuǐguǒ, lìngwài hái mǎi le yǐnliào.
- Dịch: Tôi mua hoa quả, ngoài ra còn mua thêm đồ uống.
- cấu trúc bổ sung
76. 同时 (tóngshí) – Đồng thời
- Ví dụ: 他在工作,同时还在学习。
- Phiên âm: Tā zài gōngzuò, tóngshí hái zài xuéxí.
- Dịch: Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn học tập.
- cấu trúc song song
77. 尤其 (yóuqí) – Đặc biệt là
- Ví dụ: 我喜欢运动,尤其是篮球。
- Phiên âm: Wǒ xǐhuān yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
- Dịch: Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
- cấu trúc nhấn mạnh
78. 甚至 (shènzhì) – Thậm chí
- Ví dụ: 他很忙,甚至没有时间吃饭。
- Phiên âm: Tā hěn máng, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
- Dịch: Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
- cấu trúc nhấn mạnh
79. 至于 (zhìyú) – Còn về, đối với
- Ví dụ: 至于这个问题,我们以后再讨论。
- Phiên âm: Zhìyú zhège wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.
- Dịch: Còn về vấn đề này, chúng ta sẽ bàn sau.
- cấu trúc chuyển ý
80. 不得不 (bùdébù) – Đành phải
- Ví dụ: 太晚了,我不得不回家。
- Phiên âm: Tài wǎn le, wǒ bùdébù huíjiā.
- Dịch: Trễ quá rồi, tôi đành phải về nhà.
- cấu trúc bắt buộc
81. 至少 (zhìshǎo) – Ít nhất
- Ví dụ: 我每天至少学习两个小时。
- Phiên âm: Wǒ měitiān zhìshǎo xuéxí liǎng gè xiǎoshí.
- Dịch: Mỗi ngày tôi học ít nhất hai tiếng.
- cấu trúc chỉ mức độ
82. 差不多 (chàbuduō) – Gần như, xấp xỉ
- Ví dụ: 我们差不多同时到的。
- Phiên âm: Wǒmen chàbuduō tóngshí dào de.
- Dịch: Chúng tôi đến gần như cùng lúc.
- cấu trúc so sánh mức độ
83. 大约 (dàyuē) – Khoảng chừng
- Ví dụ: 我们大约十点出发。
- Phiên âm: Wǒmen dàyuē shí diǎn chūfā.
- Dịch: Chúng tôi xuất phát khoảng 10 giờ.
- cấu trúc chỉ thời gian ước lượng
84. 大概 (dàgài) – Đại khái, khoảng
- Ví dụ: 他大概三十岁。
- Phiên âm: Tā dàgài sānshí suì.
- Dịch: Anh ấy khoảng 30 tuổi.
- cấu trúc chỉ ước lượng
85. 差点儿 (chàdiǎnr) – Suýt nữa
- Ví dụ: 我差点儿迟到。
- Phiên âm: Wǒ chàdiǎnr chídào.
- Dịch: Tôi suýt nữa thì đến muộn.
- cấu trúc chỉ mức độ
86. 千万 (qiānwàn) – Nhất định, tuyệt đối
- Ví dụ: 你千万不要忘记。
- Phiên âm: Nǐ qiānwàn bú yào wàngjì.
- Dịch: Bạn nhất định không được quên.
- cấu trúc nhấn mạnh yêu cầu
87. 好在 (hǎozài) – May mà
- Ví dụ: 我迟到了,好在老师还没来。
- Phiên âm: Wǒ chídào le, hǎozài lǎoshī hái méi lái.
- Dịch: Tôi đến muộn, may mà thầy giáo vẫn chưa đến.
- cấu trúc may mắn
88. 幸亏 (xìngkuī) – May mà
- Ví dụ: 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
- Phiên âm: Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
- Dịch: May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
- cấu trúc may mắn
89. 恐怕 (kǒngpà) – E rằng
- Ví dụ: 我恐怕来不及了。
- Phiên âm: Wǒ kǒngpà lái bùjí le.
- Dịch: Tôi e rằng không kịp rồi.
- cấu trúc dự đoán
90. 看来 (kànlái) – Xem ra, có vẻ như
- Ví dụ: 看来他很喜欢这份工作。
- Phiên âm: Kànlái tā hěn xǐhuān zhè fèn gōngzuò.
- Dịch: Xem ra anh ấy rất thích công việc này.
- cấu trúc suy đoán
91. 终于 (zhōngyú) – Cuối cùng
- Ví dụ: 我终于完成了作业。
- Phiên âm: Wǒ zhōngyú wánchéng le zuòyè.
- Dịch: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
- cấu trúc trạng từ kết quả
92. 果然 (guǒrán) – Quả nhiên
- Ví dụ: 他果然来了。
- Phiên âm: Tā guǒrán lái le.
- Dịch: Quả nhiên anh ấy đã đến.
- cấu trúc xác nhận dự đoán
93. 居然 (jūrán) – Lại, không ngờ
- Ví dụ: 他居然忘了我的生日。
- Phiên âm: Tā jūrán wàng le wǒ de shēngrì.
- Dịch: Không ngờ anh ấy lại quên sinh nhật tôi.
- cấu trúc bất ngờ
94. 偏偏 (piānpiān) – Lại cứ, đúng lúc
- Ví dụ: 我想休息,偏偏有人来找我。
- Phiên âm: Wǒ xiǎng xiūxi, piānpiān yǒu rén lái zhǎo wǒ.
- Dịch: Tôi muốn nghỉ ngơi, lại cứ có người đến tìm.
- cấu trúc nghịch cảnh
95. 反正 (fǎnzhèng) – Dù sao thì
- Ví dụ: 反正我不去,你们自己决定吧。
- Phiên âm: Fǎnzhèng wǒ bù qù, nǐmen zìjǐ juédìng ba.
- Dịch: Dù sao tôi cũng không đi, các bạn tự quyết định đi.
- cấu trúc khẳng định
96. 何必 (hébì) – Hà tất, cần gì
- Ví dụ: 已经很晚了,何必再去呢?
- Phiên âm: Yǐjīng hěn wǎn le, hébì zài qù ne?
- Dịch: Đã muộn rồi, cần gì phải đi nữa.
- cấu trúc phản vấn
97. 宁可…也不… (nìngkě… yě bù…) – Thà… chứ không…
- Ví dụ: 我宁可少睡一点,也不迟到。
- Phiên âm: Wǒ nìngkě shǎo shuì yīdiǎn, yě bù chídào.
- Dịch: Tôi thà ngủ ít một chút chứ không đi muộn.
- cấu trúc lựa chọn ưu tiên
98. 与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – Thà… còn hơn…
- Ví dụ: 与其在家无聊,不如出去走走。
- Phiên âm: Yǔqí zài jiā wúliáo, bùrú chūqù zǒuzou.
- Dịch: Thà ở nhà buồn chán, còn hơn ra ngoài đi dạo.
- cấu trúc so sánh lựa chọn
99. 要么…要么… (yàome… yàome…) – Hoặc… hoặc…
- Ví dụ: 周末要么去爬山,要么在家休息。
- Phiên âm: Zhōumò yàome qù páshān, yàome zài jiā xiūxi.
- Dịch: Cuối tuần hoặc đi leo núi, hoặc nghỉ ở nhà.
- cấu trúc lựa chọn
100. 尽管…还是… (jǐnguǎn… háishì…) – Mặc dù… vẫn…
- Ví dụ: 尽管很难,他还是坚持下去。
- Phiên âm: Jǐnguǎn hěn nán, tā háishì jiānchí xiàqù.
- Dịch: Mặc dù rất khó, anh ấy vẫn kiên trì tiếp tục.
- cấu trúc nhượng bộ
101. 以至于 (yǐzhìyú) – Đến mức
- Ví dụ: 他太累了,以至于睡着了。
- Phiên âm: Tā tài lèi le, yǐzhìyú shuìzháo le.
- Dịch: Anh ấy quá mệt đến mức ngủ thiếp đi.
- cấu trúc kết quả
102. 以便 (yǐbiàn) – Để, nhằm
- Ví dụ: 我提前告诉你,以便你做好准备。
- Phiên âm: Wǒ tíqián gàosu nǐ, yǐbiàn nǐ zuò hǎo zhǔnbèi.
- Dịch: Tôi nói trước cho bạn để bạn chuẩn bị tốt.
- cấu trúc mục đích
103. 以免 (yǐmiǎn) – Để tránh
- Ví dụ: 我带了雨伞,以免下雨。
- Phiên âm: Wǒ dài le yǔsǎn, yǐmiǎn xiàyǔ.
- Dịch: Tôi mang theo ô để tránh trời mưa.
- cấu trúc mục đích
104. 万一 (wànyī) – Nhỡ, phòng khi
- Ví dụ: 万一下雨,我们就改在室内。
- Phiên âm: Wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎi zài shìnèi.
- Dịch: Nhỡ trời mưa, chúng ta sẽ đổi sang trong nhà.
- cấu trúc giả định
105. 恐怕 (kǒngpà) – E rằng
- Ví dụ: 我恐怕来不及了。
- Phiên âm: Wǒ kǒngpà lái bùjí le.
- Dịch: Tôi e rằng không kịp rồi.
- cấu trúc dự đoán
106. 看来 (kànlái) – Xem ra, có vẻ như
- Ví dụ: 看来他很喜欢这份工作。
- Phiên âm: Kànlái tā hěn xǐhuān zhè fèn gōngzuò.
- Dịch: Xem ra anh ấy rất thích công việc này.
- cấu trúc suy đoán
107. 反复 (fǎnfù) – Lặp đi lặp lại
- Ví dụ: 他反复练习,终于成功了。
- Phiên âm: Tā fǎnfù liànxí, zhōngyú chénggōng le.
- Dịch: Anh ấy luyện tập lặp đi lặp lại, cuối cùng đã thành công.
- cấu trúc nhấn mạnh hành động
108. 连…都… (lián… dōu…) – Ngay cả… cũng…
- Ví dụ: 他连名字都忘了。
- Phiên âm: Tā lián míngzì dōu wàng le.
- Dịch: Anh ấy ngay cả tên cũng quên.
- cấu trúc nhấn mạnh
109. 不仅…而且… (bùjǐn… érqiě…) – Không chỉ… mà còn…
- Ví dụ: 她不仅会唱歌,而且会跳舞。
- Phiên âm: Tā bùjǐn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ.
- Dịch: Cô ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
- cấu trúc bổ sung
110. 即使…也… (jíshǐ… yě…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 即使很难,我也要试试。
- Phiên âm: Jíshǐ hěn nán, wǒ yě yào shìshi.
- Dịch: Dù rất khó, tôi cũng phải thử.
- cấu trúc giả định
111. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就会成功。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ thành công.
- cấu trúc điều kiện
112. 无论…都… (wúlùn… dōu…) – Bất luận… đều…
- Ví dụ: 无论谁来,我都欢迎。
- Phiên âm: Wúlùn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
- Dịch: Bất luận ai đến, tôi đều hoan nghênh.
- cấu trúc toàn diện
113. 只有…才… (zhǐyǒu… cái…) – Chỉ có… mới…
- Ví dụ: 只有多练习,才能进步。
- Phiên âm: Zhǐyǒu duō liànxí, cáinéng jìnbù.
- Dịch: Chỉ có luyện tập nhiều mới tiến bộ.
- cấu trúc điều kiện
114. 不管…都… (bùguǎn… dōu…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 不管天气怎么样,我都要去。
- Phiên âm: Bùguǎn tiānqì zěnme yàng, wǒ dōu yào qù.
- Dịch: Dù thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
- cấu trúc điều kiện
115. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你答应了,就要做到。
- Phiên âm: Jìrán nǐ dāying le, jiù yào zuòdào.
- Dịch: Đã bạn đồng ý thì phải làm được.
- cấu trúc nhân quả
