HSK5 có tổng cộng hơn 100 điểm ngữ pháp quan trọng, bao gồm các cấu trúc nâng cao như câu điều kiện, bổ ngữ kết quả, liên từ phức tạp và cách diễn đạt sắc thái.
Dưới đây viraldiem10 xin tóm lược những cấu trúc tiêu biểu nhất kèm ví dụ, phiên âm Latinh và dịch nghĩa để các bạn dễ ôn tập nhé!
1. 因为…所以… (yīnwèi… suǒyǐ…) – Vì… nên…
- Ví dụ: 因为天气不好,所以我们没去。
- Phiên âm: Yīnwèi tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù.
- Dịch: Vì thời tiết không tốt nên chúng tôi không đi.
- cấu trúc nhân quả
2. 即使…也… (jíshǐ… yě…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 即使下雨,我也要去跑步。
- Phiên âm: Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù pǎobù.
- Dịch: Dù trời mưa, tôi cũng phải đi chạy bộ.
- cấu trúc giả định
3. 不但…而且… (bùdàn… érqiě…) – Không những… mà còn…
- Ví dụ: 他不但会说中文,而且会写汉字。
- Phiên âm: Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì xiě Hànzì.
- Dịch: Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.
- cấu trúc bổ sung
4. 既…又… (jì… yòu…) – Vừa… vừa…
- Ví dụ: 这本书既有趣又有用。
- Phiên âm: Zhè běn shū jì yǒuqù yòu yǒuyòng.
- Dịch: Cuốn sách này vừa thú vị vừa hữu ích.
- cấu trúc song song
5. 一边…一边… (yībiān… yībiān…) – Vừa… vừa…
- Ví dụ: 他一边听音乐,一边做作业。
- Phiên âm: Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.
- Dịch: Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
- cấu trúc hành động đồng thời
6. 只有…才… (zhǐyǒu… cái…) – Chỉ có… mới…
- Ví dụ: 只有努力学习,才能通过考试。
- Phiên âm: Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cáinéng tōngguò kǎoshì.
- Dịch: Chỉ có chăm chỉ học thì mới vượt qua kỳ thi.
- cấu trúc điều kiện
7. 不如 (bùrú) – Không bằng
- Ví dụ: 这家饭馆不如那家好。
- Phiên âm: Zhè jiā fànguǎn bùrú nà jiā hǎo.
- Dịch: Nhà hàng này không bằng nhà hàng kia.
- cấu trúc so sánh
8. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 天气冷,他反而觉得舒服。
- Phiên âm: Tiānqì lěng, tā fǎn’ér juéde shūfú.
- Dịch: Thời tiết lạnh, ngược lại anh ấy thấy dễ chịu.
- cấu trúc đối lập
9. 甚至 (shènzhì) – Thậm chí
- Ví dụ: 他很忙,甚至没有时间吃饭。
- Phiên âm: Tā hěn máng, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
- Dịch: Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
- cấu trúc nhấn mạnh
10. 通过 (tōngguò) – Thông qua
- Ví dụ: 我通过朋友认识了他。
- Phiên âm: Wǒ tōngguò péngyǒu rènshi le tā.
- Dịch: Tôi quen biết anh ấy thông qua bạn bè.
- cấu trúc phương tiện
11. 尽管…但是… (jǐnguǎn… dànshì…) – Mặc dù… nhưng…
- Ví dụ: 尽管他很累,但是他还是坚持工作。
- Phiên âm: Jǐnguǎn tā hěn lèi, dànshì tā háishì jiānchí gōngzuò.
- Dịch: Mặc dù anh ấy rất mệt nhưng vẫn kiên trì làm việc.
- cấu trúc nhượng bộ
12. 要么…要么… (yàome… yàome…) – Hoặc… hoặc…
- Ví dụ: 周末要么去爬山,要么在家休息。
- Phiên âm: Zhōumò yàome qù páshān, yàome zài jiā xiūxi.
- Dịch: Cuối tuần hoặc đi leo núi, hoặc nghỉ ở nhà.
- cấu trúc lựa chọn
13. 宁可…也不… (nìngkě… yě bù…) – Thà… chứ không…
- Ví dụ: 我宁可少赚点钱,也不做违法的事。
- Phiên âm: Wǒ nìngkě shǎo zhuàn diǎn qián, yě bù zuò wéifǎ de shì.
- Dịch: Tôi thà kiếm ít tiền hơn chứ không làm việc phạm pháp.
- cấu trúc lựa chọn ưu tiên
14. 与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – Thà… còn hơn…
- Ví dụ: 与其在家无聊,不如出去走走。
- Phiên âm: Yǔqí zài jiā wúliáo, bùrú chūqù zǒuzou.
- Dịch: Thà ở nhà buồn chán, còn hơn ra ngoài đi dạo.
- cấu trúc so sánh lựa chọn
15. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就一定会成功。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng huì chénggōng.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định sẽ thành công.
- cấu trúc điều kiện
16. 无论…都… (wúlùn… dōu…) – Bất luận… đều…
- Ví dụ: 无论谁来,我都欢迎。
- Phiên âm: Wúlùn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
- Dịch: Bất luận ai đến, tôi đều hoan nghênh.
- cấu trúc toàn diện
17. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你来了,就一起吃饭吧。
- Phiên âm: Jìrán nǐ lái le, jiù yīqǐ chīfàn ba.
- Dịch: Đã bạn đến rồi thì cùng ăn cơm nhé.
- cấu trúc nhân quả
18. 由于…因此… (yóuyú… yīncǐ…) – Do… nên…
- Ví dụ: 由于下雪,因此交通不方便。
- Phiên âm: Yóuyú xiàxuě, yīncǐ jiāotōng bù fāngbiàn.
- Dịch: Do trời có tuyết nên giao thông không thuận tiện.
- cấu trúc nguyên nhân – kết quả
19. 不管…都… (bùguǎn… dōu…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 不管天气怎么样,我都要去。
- Phiên âm: Bùguǎn tiānqì zěnme yàng, wǒ dōu yào qù.
- Dịch: Dù thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
- cấu trúc điều kiện
20. 甚至于 (shènzhìyú) – Thậm chí đến mức
- Ví dụ: 他很紧张,甚至于说不出话来。
- Phiên âm: Tā hěn jǐnzhāng, shènzhìyú shuō bù chū huà lái.
- Dịch: Anh ấy rất căng thẳng, thậm chí đến mức không nói được.
- cấu trúc nhấn mạnh
21. 何况 (hékuàng) – Huống chi
- Ví dụ: 他连中文都不会说,何况写汉字呢?
- Phiên âm: Tā lián Zhōngwén dōu bù huì shuō, hékuàng xiě Hànzì ne?
- Dịch: Anh ấy ngay cả tiếng Trung cũng không biết nói, huống chi viết chữ Hán.
- cấu trúc nhấn mạnh
22. 反正 (fǎnzhèng) – Dù sao thì…
- Ví dụ: 反正今天下雨,我们也不能出去。
- Phiên âm: Fǎnzhèng jīntiān xiàyǔ, wǒmen yě bùnéng chūqù.
- Dịch: Dù sao hôm nay trời mưa, chúng ta cũng không thể ra ngoài.
- cấu trúc khẳng định
23. 恐怕 (kǒngpà) – E rằng, sợ rằng
- Ví dụ: 我恐怕来不及了。
- Phiên âm: Wǒ kǒngpà lái bùjí le.
- Dịch: Tôi e rằng không kịp rồi.
- cấu trúc dự đoán
24. 看来 (kànlái) – Xem ra, có vẻ như
- Ví dụ: 看来他很喜欢这份工作。
- Phiên âm: Kànlái tā hěn xǐhuān zhè fèn gōngzuò.
- Dịch: Xem ra anh ấy rất thích công việc này.
- cấu trúc suy đoán
25. 以便 (yǐbiàn) – Để, nhằm
- Ví dụ: 我提前告诉你,以便你做好准备。
- Phiên âm: Wǒ tíqián gàosu nǐ, yǐbiàn nǐ zuò hǎo zhǔnbèi.
- Dịch: Tôi nói trước cho bạn để bạn chuẩn bị tốt.
- cấu trúc mục đích
26. 以免 (yǐmiǎn) – Để tránh
- Ví dụ: 我带了雨伞,以免下雨。
- Phiên âm: Wǒ dài le yǔsǎn, yǐmiǎn xiàyǔ.
- Dịch: Tôi mang theo ô để tránh trời mưa.
- cấu trúc mục đích
27. 万一 (wànyī) – Nhỡ, phòng khi
- Ví dụ: 万一下雨,我们就改在室内。
- Phiên âm: Wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎi zài shìnèi.
- Dịch: Nhỡ trời mưa, chúng ta sẽ đổi sang trong nhà.
- cấu trúc giả định
28. 以至于 (yǐzhìyú) – Đến mức
- Ví dụ: 他太紧张了,以至于忘了自己的名字。
- Phiên âm: Tā tài jǐnzhāng le, yǐzhìyú wàng le zìjǐ de míngzì.
- Dịch: Anh ấy quá căng thẳng đến mức quên cả tên mình.
- cấu trúc kết quả
29. 何必 (hébì) – Hà tất, cần gì
- Ví dụ: 你已经很漂亮了,何必再减肥呢?
- Phiên âm: Nǐ yǐjīng hěn piàoliang le, hébì zài jiǎnféi ne?
- Dịch: Bạn đã rất xinh rồi, cần gì phải giảm cân nữa?
- cấu trúc phản vấn
30. 反复 (fǎnfù) – Lặp đi lặp lại
- Ví dụ: 他反复练习,终于成功了。
- Phiên âm: Tā fǎnfù liànxí, zhōngyú chénggōng le.
- Dịch: Anh ấy luyện tập lặp đi lặp lại, cuối cùng đã thành công.
31. 逐渐 (zhújiàn) – Dần dần
- Ví dụ: 天气逐渐变暖了。
- Phiên âm: Tiānqì zhújiàn biàn nuǎn le.
- Dịch: Thời tiết dần dần ấm lên.
- cấu trúc trạng từ chỉ quá trình
32. 终于 (zhōngyú) – Cuối cùng
- Ví dụ: 我终于完成了作业。
- Phiên âm: Wǒ zhōngyú wánchéng le zuòyè.
- Dịch: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
- cấu trúc trạng từ chỉ kết quả
33. 果然 (guǒrán) – Quả nhiên
- Ví dụ: 他果然来了。
- Phiên âm: Tā guǒrán lái le.
- Dịch: Quả nhiên anh ấy đã đến.
- cấu trúc xác nhận dự đoán
34. 居然 (jūrán) – Lại, không ngờ
- Ví dụ: 他居然忘了我的生日。
- Phiên âm: Tā jūrán wàng le wǒ de shēngrì.
- Dịch: Không ngờ anh ấy lại quên sinh nhật tôi.
- cấu trúc bất ngờ
35. 偏偏 (piānpiān) – Lại cứ, đúng lúc
- Ví dụ: 我想休息,偏偏有人来找我。
- Phiên âm: Wǒ xiǎng xiūxi, piānpiān yǒu rén lái zhǎo wǒ.
- Dịch: Tôi muốn nghỉ ngơi, lại cứ có người đến tìm.
- cấu trúc nhấn mạnh nghịch cảnh
36. 幸亏 (xìngkuī) – May mà
- Ví dụ: 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
- Phiên âm: Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
- Dịch: May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
- cấu trúc may mắn
37. 差点儿 (chàdiǎnr) – Suýt nữa
- Ví dụ: 我差点儿迟到。
- Phiên âm: Wǒ chàdiǎnr chídào.
- Dịch: Tôi suýt nữa thì đến muộn.
- cấu trúc chỉ mức độ
38. 千万 (qiānwàn) – Nhất định, tuyệt đối
- Ví dụ: 你千万不要忘记。
- Phiên âm: Nǐ qiānwàn bú yào wàngjì.
- Dịch: Bạn nhất định không được quên.
- cấu trúc nhấn mạnh yêu cầu
39. 好在 (hǎozài) – May mà
- Ví dụ: 我迟到了,好在老师还没来。
- Phiên âm: Wǒ chídào le, hǎozài lǎoshī hái méi lái.
- Dịch: Tôi đến muộn, may mà thầy giáo vẫn chưa đến.
- cấu trúc may mắn
40. 何况 (hékuàng) – Huống hồ
- Ví dụ: 他连中文都不会说,何况写汉字呢?
- Phiên âm: Tā lián Zhōngwén dōu bù huì shuō, hékuàng xiě Hànzì ne?
- Dịch: Anh ấy ngay cả tiếng Trung cũng không biết nói, huống hồ viết chữ Hán.
41. 反正 (fǎnzhèng) – Dù sao thì
- Ví dụ: 反正我不去,你们自己决定吧。
- Phiên âm: Fǎnzhèng wǒ bù qù, nǐmen zìjǐ juédìng ba.
- Dịch: Dù sao tôi cũng không đi, các bạn tự quyết định đi.
- cấu trúc khẳng định
42. 何必 (hébì) – Hà tất, cần gì
- Ví dụ: 已经很晚了,何必再去呢?
- Phiên âm: Yǐjīng hěn wǎn le, hébì zài qù ne?
- Dịch: Đã muộn rồi, cần gì phải đi nữa?
- cấu trúc phản vấn
43. 何况 (hékuàng) – Huống chi
- Ví dụ: 他连中文都不会说,何况写汉字呢?
- Phiên âm: Tā lián Zhōngwén dōu bù huì shuō, hékuàng xiě Hànzì ne?
- Dịch: Anh ấy ngay cả tiếng Trung cũng không biết nói, huống chi viết chữ Hán.
- cấu trúc nhấn mạnh
44. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 我帮了他,他反而生气了。
- Phiên âm: Wǒ bāng le tā, tā fǎn’ér shēngqì le.
- Dịch: Tôi giúp anh ấy, ngược lại anh ấy lại tức giận.
- cấu trúc đối lập
45. 宁可…也不… (nìngkě… yě bù…) – Thà… chứ không…
- Ví dụ: 我宁可少睡一点,也不迟到。
- Phiên âm: Wǒ nìngkě shǎo shuì yīdiǎn, yě bù chídào.
- Dịch: Tôi thà ngủ ít một chút chứ không đi muộn.
- cấu trúc lựa chọn ưu tiên
46. 与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – Thà… còn hơn…
- Ví dụ: 与其在家无聊,不如出去走走。
- Phiên âm: Yǔqí zài jiā wúliáo, bùrú chūqù zǒuzou.
- Dịch: Thà ở nhà buồn chán, còn hơn ra ngoài đi dạo.
- cấu trúc so sánh lựa chọn
47. 要么…要么… (yàome… yàome…) – Hoặc… hoặc…
- Ví dụ: 周末要么去爬山,要么在家休息。
- Phiên âm: Zhōumò yàome qù páshān, yàome zài jiā xiūxi.
- Dịch: Cuối tuần hoặc đi leo núi, hoặc nghỉ ở nhà.
- cấu trúc lựa chọn
48. 尽管…但是… (jǐnguǎn… dànshì…) – Mặc dù… nhưng…
- Ví dụ: 尽管天气不好,但是我们还是去了。
- Phiên âm: Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, dànshì wǒmen háishì qù le.
- Dịch: Mặc dù thời tiết không tốt nhưng chúng tôi vẫn đi.
- cấu trúc nhượng bộ
49. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就一定会成功。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng huì chénggōng.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định sẽ thành công.
- cấu trúc điều kiện
50. 无论…都… (wúlùn… dōu…) – Bất luận… đều…
- Ví dụ: 无论谁来,我都欢迎。
- Phiên âm: Wúlùn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
- Dịch: Bất luận ai đến, tôi đều hoan nghênh.
- cấu trúc toàn diện
51. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你来了,就一起吃饭吧。
- Phiên âm: Jìrán nǐ lái le, jiù yīqǐ chīfàn ba.
- Dịch: Đã bạn đến rồi thì cùng ăn cơm nhé.
- cấu trúc nhân quả
52. 由于…因此… (yóuyú… yīncǐ…) – Do… nên…
- Ví dụ: 由于下雪,因此交通不方便。
- Phiên âm: Yóuyú xiàxuě, yīncǐ jiāotōng bù fāngbiàn.
- Dịch: Do trời có tuyết nên giao thông không thuận tiện.
- cấu trúc nguyên nhân – kết quả
53. 不管…都… (bùguǎn… dōu…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 不管天气怎么样,我都要去。
- Phiên âm: Bùguǎn tiānqì zěnme yàng, wǒ dōu yào qù.
- Dịch: Dù thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
- cấu trúc điều kiện
54. 甚至于 (shènzhìyú) – Thậm chí đến mức
- Ví dụ: 他很紧张,甚至于说不出话来。
- Phiên âm: Tā hěn jǐnzhāng, shènzhìyú shuō bù chū huà lái.
- Dịch: Anh ấy rất căng thẳng, thậm chí đến mức không nói được.
- cấu trúc nhấn mạnh
55. 以至于 (yǐzhìyú) – Đến mức
- Ví dụ: 他太累了,以至于睡着了。
- Phiên âm: Tā tài lèi le, yǐzhìyú shuìzháo le.
- Dịch: Anh ấy quá mệt đến mức ngủ thiếp đi.
- cấu trúc kết quả
56. 以便 (yǐbiàn) – Để, nhằm
- Ví dụ: 我提前告诉你,以便你做好准备。
- Phiên âm: Wǒ tíqián gàosu nǐ, yǐbiàn nǐ zuò hǎo zhǔnbèi.
- Dịch: Tôi nói trước cho bạn để bạn chuẩn bị tốt.
- cấu trúc mục đích
57. 以免 (yǐmiǎn) – Để tránh
- Ví dụ: 我带了雨伞,以免下雨。
- Phiên âm: Wǒ dài le yǔsǎn, yǐmiǎn xiàyǔ.
- Dịch: Tôi mang theo ô để tránh trời mưa.
- cấu trúc mục đích
58. 万一 (wànyī) – Nhỡ, phòng khi
- Ví dụ: 万一下雨,我们就改在室内。
- Phiên âm: Wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎi zài shìnèi.
- Dịch: Nhỡ trời mưa, chúng ta sẽ đổi sang trong nhà.
- cấu trúc giả định
59. 恐怕 (kǒngpà) – E rằng
- Ví dụ: 我恐怕来不及了。
- Phiên âm: Wǒ kǒngpà lái bùjí le.
- Dịch: Tôi e rằng không kịp rồi.
- cấu trúc dự đoán
60. 看来 (kànlái) – Xem ra, có vẻ như
- Ví dụ: 看来他很喜欢这份工作。
- Phiên âm: Kànlái tā hěn xǐhuān zhè fèn gōngzuò.
- Dịch: Xem ra anh ấy rất thích công việc này.
- cấu trúc suy đoán
61. 居然 (jūrán) – Lại, không ngờ
- Ví dụ: 他居然忘了我的生日。
- Phiên âm: Tā jūrán wàng le wǒ de shēngrì.
- Dịch: Không ngờ anh ấy lại quên sinh nhật tôi.
- cấu trúc bất ngờ
62. 偏偏 (piānpiān) – Lại cứ, đúng lúc
- Ví dụ: 我想休息,偏偏有人来找我。
- Phiên âm: Wǒ xiǎng xiūxi, piānpiān yǒu rén lái zhǎo wǒ.
- Dịch: Tôi muốn nghỉ ngơi, lại cứ có người đến tìm.
- cấu trúc nghịch cảnh
63. 幸亏 (xìngkuī) – May mà
- Ví dụ: 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
- Phiên âm: Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
- Dịch: May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
- cấu trúc may mắn
64. 差点儿 (chàdiǎnr) – Suýt nữa
- Ví dụ: 我差点儿迟到。
- Phiên âm: Wǒ chàdiǎnr chídào.
- Dịch: Tôi suýt nữa thì đến muộn.
- cấu trúc chỉ mức độ
65. 千万 (qiānwàn) – Nhất định, tuyệt đối
- Ví dụ: 你千万不要忘记。
- Phiên âm: Nǐ qiānwàn bú yào wàngjì.
- Dịch: Bạn nhất định không được quên.
- cấu trúc nhấn mạnh yêu cầu
66. 好在 (hǎozài) – May mà
- Ví dụ: 我迟到了,好在老师还没来。
- Phiên âm: Wǒ chídào le, hǎozài lǎoshī hái méi lái.
- Dịch: Tôi đến muộn, may mà thầy giáo vẫn chưa đến.
- cấu trúc may mắn
67. 果然 (guǒrán) – Quả nhiên
- Ví dụ: 他果然来了。
- Phiên âm: Tā guǒrán lái le.
- Dịch: Quả nhiên anh ấy đã đến.
- cấu trúc xác nhận dự đoán
68. 终于 (zhōngyú) – Cuối cùng
- Ví dụ: 我终于完成了作业。
- Phiên âm: Wǒ zhōngyú wánchéng le zuòyè.
- Dịch: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
- cấu trúc trạng từ kết quả
69. 逐渐 (zhújiàn) – Dần dần
- Ví dụ: 天气逐渐变暖了。
- Phiên âm: Tiānqì zhújiàn biàn nuǎn le.
- Dịch: Thời tiết dần dần ấm lên.
- cấu trúc trạng từ quá trình
70. 反复 (fǎnfù) – Lặp đi lặp lại
- Ví dụ: 他反复练习,终于成功了。
- Phiên âm: Tā fǎnfù liànxí, zhōngyú chénggōng le.
- Dịch: Anh ấy luyện tập lặp đi lặp lại, cuối cùng đã thành công.
- cấu trúc nhấn mạnh hành động
71. 何必 (hébì) – Hà tất, cần gì
- Ví dụ: 你已经很努力了,何必担心呢?
- Phiên âm: Nǐ yǐjīng hěn nǔlì le, hébì dānxīn ne?
- Dịch: Bạn đã rất cố gắng rồi, cần gì phải lo lắng nữa.
- cấu trúc phản vấn
72. 何况 (hékuàng) – Huống chi
- Ví dụ: 他连走路都很困难,何况跑步呢?
- Phiên âm: Tā lián zǒulù dōu hěn kùnnán, hékuàng pǎobù ne?
- Dịch: Anh ấy đi bộ còn khó khăn, huống chi chạy bộ.
- cấu trúc nhấn mạnh
73. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 我提醒了他,他反而不高兴。
- Phiên âm: Wǒ tíxǐng le tā, tā fǎn’ér bù gāoxìng.
- Dịch: Tôi nhắc nhở anh ấy, ngược lại anh ấy lại không vui.
- cấu trúc đối lập
74. 宁可…也… (nìngkě… yě…) – Thà… cũng…
- Ví dụ: 我宁可少休息,也要完成工作。
- Phiên âm: Wǒ nìngkě shǎo xiūxi, yě yào wánchéng gōngzuò.
- Dịch: Tôi thà nghỉ ít cũng phải hoàn thành công việc.
- cấu trúc lựa chọn ưu tiên
75. 与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – Thà… còn hơn…
- Ví dụ: 与其浪费时间,不如学习新知识。
- Phiên âm: Yǔqí làngfèi shíjiān, bùrú xuéxí xīn zhīshì.
- Dịch: Thà lãng phí thời gian, còn hơn học thêm kiến thức mới.
- cấu trúc so sánh lựa chọn
76. 要么…要么… (yàome… yàome…) – Hoặc… hoặc…
- Ví dụ: 要么你去,要么我去。
- Phiên âm: Yàome nǐ qù, yàome wǒ qù.
- Dịch: Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
- cấu trúc lựa chọn
77. 尽管…还是… (jǐnguǎn… háishì…) – Mặc dù… vẫn…
- Ví dụ: 尽管很难,他还是坚持下去。
- Phiên âm: Jǐnguǎn hěn nán, tā háishì jiānchí xiàqù.
- Dịch: Mặc dù rất khó, anh ấy vẫn kiên trì tiếp tục.
- cấu trúc nhượng bộ
78. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就会有收获。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì yǒu shōuhuò.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ có thành quả.
- cấu trúc điều kiện
79. 无论…都… (wúlùn… dōu…) – Bất luận… đều…
- Ví dụ: 无论天气如何,我们都要去。
- Phiên âm: Wúlùn tiānqì rúhé, wǒmen dōu yào qù.
- Dịch: Bất luận thời tiết thế nào, chúng ta đều phải đi.
- cấu trúc toàn diện
80. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你答应了,就要做到。
- Phiên âm: Jìrán nǐ dāying le, jiù yào zuòdào.
- Dịch: Đã bạn đồng ý thì phải làm được.
- cấu trúc nhân quả
81. 何必 (hébì) – Hà tất, cần gì
- Ví dụ: 已经决定了,何必再讨论呢?
- Phiên âm: Yǐjīng juédìng le, hébì zài tǎolùn ne?
- Dịch: Đã quyết định rồi, cần gì phải bàn thêm nữa.
- cấu trúc phản vấn
82. 何况 (hékuàng) – Huống chi
- Ví dụ: 他连走路都很困难,何况跑步呢?
- Phiên âm: Tā lián zǒulù dōu hěn kùnnán, hékuàng pǎobù ne?
- Dịch: Anh ấy đi bộ còn khó khăn, huống chi chạy bộ.
- cấu trúc nhấn mạnh
83. 反而 (fǎn’ér) – Ngược lại
- Ví dụ: 我提醒了他,他反而不高兴。
- Phiên âm: Wǒ tíxǐng le tā, tā fǎn’ér bù gāoxìng.
- Dịch: Tôi nhắc nhở anh ấy, ngược lại anh ấy lại không vui.
- cấu trúc đối lập
84. 宁可…也… (nìngkě… yě…) – Thà… cũng…
- Ví dụ: 我宁可少休息,也要完成工作。
- Phiên âm: Wǒ nìngkě shǎo xiūxi, yě yào wánchéng gōngzuò.
- Dịch: Tôi thà nghỉ ít cũng phải hoàn thành công việc.
- cấu trúc lựa chọn ưu tiên
85. 与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – Thà… còn hơn…
- Ví dụ: 与其浪费时间,不如学习新知识。
- Phiên âm: Yǔqí làngfèi shíjiān, bùrú xuéxí xīn zhīshì.
- Dịch: Thà lãng phí thời gian, còn hơn học thêm kiến thức mới.
- cấu trúc so sánh lựa chọn
86. 要么…要么… (yàome… yàome…) – Hoặc… hoặc…
- Ví dụ: 要么你去,要么我去。
- Phiên âm: Yàome nǐ qù, yàome wǒ qù.
- Dịch: Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
- cấu trúc lựa chọn
87. 尽管…还是… (jǐnguǎn… háishì…) – Mặc dù… vẫn…
- Ví dụ: 尽管很难,他还是坚持下去。
- Phiên âm: Jǐnguǎn hěn nán, tā háishì jiānchí xiàqù.
- Dịch: Mặc dù rất khó, anh ấy vẫn kiên trì tiếp tục.
- cấu trúc nhượng bộ
88. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
- Ví dụ: 只要你努力,就会有收获。
- Phiên âm: Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì yǒu shōuhuò.
- Dịch: Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ có thành quả.
- cấu trúc điều kiện
89. 无论…都… (wúlùn… dōu…) – Bất luận… đều…
- Ví dụ: 无论天气如何,我们都要去。
- Phiên âm: Wúlùn tiānqì rúhé, wǒmen dōu yào qù.
- Dịch: Bất luận thời tiết thế nào, chúng ta đều phải đi.
- cấu trúc toàn diện
90. 既然…就… (jìrán… jiù…) – Đã… thì…
- Ví dụ: 既然你答应了,就要做到。
- Phiên âm: Jìrán nǐ dāying le, jiù yào zuòdào.
- Dịch: Đã bạn đồng ý thì phải làm được.
- cấu trúc nhân quả
91. 由于…因此… (yóuyú… yīncǐ…) – Do… nên…
- Ví dụ: 由于天气不好,因此我们取消了计划。
- Phiên âm: Yóuyú tiānqì bù hǎo, yīncǐ wǒmen qǔxiāo le jìhuà.
- Dịch: Do thời tiết không tốt nên chúng tôi hủy kế hoạch.
- cấu trúc nguyên nhân – kết quả
92. 不管…都… (bùguǎn… dōu…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 不管谁来,我都欢迎。
- Phiên âm: Bùguǎn shéi lái, wǒ dōu huānyíng.
- Dịch: Dù ai đến, tôi cũng hoan nghênh.
- cấu trúc điều kiện
93. 即使…也… (jíshǐ… yě…) – Dù… cũng…
- Ví dụ: 即使下雨,我也要去。
- Phiên âm: Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù.
- Dịch: Dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
- cấu trúc giả định
94. 只有…才… (zhǐyǒu… cái…) – Chỉ có… mới…
- Ví dụ: 只有努力学习,才能通过考试。
- Phiên âm: Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cáinéng tōngguò kǎoshì.
- Dịch: Chỉ có chăm chỉ học thì mới vượt qua kỳ thi.
- cấu trúc điều kiện
95. 不但…而且… (bùdàn… érqiě…) – Không những… mà còn…
- Ví dụ: 他不但会说中文,而且会写汉字。
- Phiên âm: Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì xiě Hànzì.
- Dịch: Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.
- cấu trúc bổ sung
96. 既…又… (jì… yòu…) – Vừa… vừa…
- Ví dụ: 这本书既有趣又有用。
- Phiên âm: Zhè běn shū jì yǒuqù yòu yǒuyòng.
- Dịch: Cuốn sách này vừa thú vị vừa hữu ích.
- cấu trúc song song
97. 一边…一边… (yībiān… yībiān…) – Vừa… vừa…
- Ví dụ: 他一边听音乐,一边做作业。
- Phiên âm: Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.
- Dịch: Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
- cấu trúc hành động đồng thời
98. 甚至 (shènzhì) – Thậm chí
- Ví dụ: 他很忙,甚至没有时间吃饭。
- Phiên âm: Tā hěn máng, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
- Dịch: Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.
- cấu trúc nhấn mạnh
99. 通过 (tōngguò) – Thông qua
- Ví dụ: 我通过朋友认识了他。
- Phiên âm: Wǒ tōngguò péngyǒu rènshi le tā.
- Dịch: Tôi quen biết anh ấy thông qua bạn bè.
- cấu trúc phương tiện
100. 万一 (wànyī) – Nhỡ, phòng khi
- Ví dụ: 万一迟到,就打电话告诉我。
- Phiên âm: Wànyī chídào, jiù dǎ diànhuà gàosu wǒ.
- Dịch: Nhỡ đến muộn thì gọi điện cho tôi.
- cấu trúc giả định
101. 以至于 (yǐzhìyú) – Đến mức
- Ví dụ: 他太紧张了,以至于忘了自己的名字。
- Phiên âm: Tā tài jǐnzhāng le, yǐzhìyú wàng le zìjǐ de míngzì.
- Dịch: Anh ấy quá căng thẳng đến mức quên cả tên mình.
- cấu trúc kết quả
102. 以便 (yǐbiàn) – Để, nhằm
- Ví dụ: 我提前告诉你,以便你做好准备。
- Phiên âm: Wǒ tíqián gàosu nǐ, yǐbiàn nǐ zuò hǎo zhǔnbèi.
- Dịch: Tôi nói trước cho bạn để bạn chuẩn bị tốt.
- cấu trúc mục đích
103. 以免 (yǐmiǎn) – Để tránh
- Ví dụ: 我带了雨伞,以免下雨。
- Phiên âm: Wǒ dài le yǔsǎn, yǐmiǎn xiàyǔ.
- Dịch: Tôi mang theo ô để tránh trời mưa.
- cấu trúc mục đích
104. 万一 (wànyī) – Nhỡ, phòng khi
- Ví dụ: 万一迟到,就打电话告诉我。
- Phiên âm: Wànyī chídào, jiù dǎ diànhuà gàosu wǒ.
- Dịch: Nhỡ đến muộn thì gọi điện cho tôi.
- cấu trúc giả định
105. 恐怕 (kǒngpà) – E rằng
- Ví dụ: 我恐怕来不及了。
- Phiên âm: Wǒ kǒngpà lái bùjí le.
- Dịch: Tôi e rằng không kịp rồi.
- cấu trúc dự đoán
106. 看来 (kànlái) – Xem ra, có vẻ như
- Ví dụ: 看来他很喜欢这份工作。
- Phiên âm: Kànlái tā hěn xǐhuān zhè fèn gōngzuò.
- Dịch: Xem ra anh ấy rất thích công việc này.
- cấu trúc suy đoán
107. 果然 (guǒrán) – Quả nhiên
- Ví dụ: 他果然来了。
- Phiên âm: Tā guǒrán lái le.
- Dịch: Quả nhiên anh ấy đã đến.
- cấu trúc xác nhận dự đoán
108. 终于 (zhōngyú) – Cuối cùng
- Ví dụ: 我终于完成了作业。
- Phiên âm: Wǒ zhōngyú wánchéng le zuòyè.
- Dịch: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
- cấu trúc trạng từ kết quả
109. 逐渐 (zhújiàn) – Dần dần
- Ví dụ: 天气逐渐变暖了。
- Phiên âm: Tiānqì zhújiàn biàn nuǎn le.
- Dịch: Thời tiết dần dần ấm lên.
- cấu trúc trạng từ quá trình

