| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| achieve (v) | /əˈtʃiːv/ | đạt được, giành được |
| carry out | /ˈkæri aʊt/ | tiến hành |
| combine (v) | /kəmˈbaɪn/ | kết hợp |
| come up with | /ˈkʌm ˈʌp wɪð/ | nghĩ ra, nảy ra |
| confidence (n) | /ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin |
| confident (adj) | /ˈkɒnfɪdənt/ | tự tin |
| deal with | /ˈdiːl wɪð/ | giải quyết, đối phó |
| decision making skill (np) | /dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ skɪl/ | kĩ năng đưa ra quyết định |
| get around | /ˈɡet əˈraʊnd/ | đi lại |
| get into the habit of | /ˈɡet ˈɪntə ðə ˈhæbɪt əv/ | tạo thói quen |
| independence (n) | /ˌɪndɪˈpendəns/ | sự độc lập |
| independent (adj) | /ˌɪndɪˈpendənt/ | độc lập, không lệ thuộc |
| learner (n) | /ˈlɜːnə/ | người học |
| learning goal (np) | /ˈlɜːnɪŋ ɡəʊl/ | mục tiêu học tập |
| life skill (n) | /ˈlaɪf skɪl/ | kĩ năng sống |
| make use of | /ˈmeɪk ˈjuːs əv/ | tận dụng |
| manage (v) | /ˈmænɪdʒ/ | quản lí |
| measure (v) | /ˈmeʒə/ | đo |
| money management skill (np) | /ˈmʌni mænɪdʒmənt ˈskɪl/ | kĩ năng quản lí tiền |
| non-stick container (np) | /ˌnɒn ˈstɪk kənˈteɪnə/ | nồi chống dính |
| remove (v) | /rɪˈmuːv/ | lấy ra, loại bỏ |
| responsibility (n) | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | sự chịu trách nhiệm, trách nhiệm |
| responsible (adj) | /rɪˈspɒnsəbl/ | có trách nhiệm |
| rice cooker (np) | /ˈraɪs ˈkʊkə/ | nồi cơm điện |
| self-motivated (adj) | /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ | có động lực, năng nổ |
| self-study (n) | /ˌself ˈstʌdi/ | sự tự học |
| time management skill (np) | /ˈtaɪm mænɪdʒmənt skɪl/ | kĩ năng quản lí thời gian |
Nguồn: tổng hợp
