TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP DÀNH CHO TÀI XẾ PHỤC VỤ LÃNH ĐẠO NGƯỜI TRUNG QUỐC
“Sổ tay đàm thoại tiếng Trung dành cho tài xế công ty Trung Quốc”, dành cho đối tượng là tài xế người Việt lái xe phục vụ lãnh đạo/quản lý người Trung Quốc, tập trung vào những câu thực tế, lịch sự, dễ nhớ và dùng được ngay khi làm việc.
一、基本问候与接送
1. Đón lãnh đạo tại công ty
司机:您好,王总,您准备好了吗?
Sī jī: Nín hǎo, Wáng zǒng, nín zhǔnbèi hǎo le ma?
Tài xế: Chào Tổng giám đốc Vương, ông đã chuẩn bị xong chưa ạ?
王总:好了,我们现在出发吧。
Wáng zǒng: Hǎo le, wǒmen xiànzài chūfā ba.
Lãnh đạo: Xong rồi, chúng ta xuất phát thôi.
司机:好的,请您上车,小心台阶。
Sī jī: Hǎo de, qǐng nín shàng chē, xiǎoxīn táijiē.
Tài xế: Vâng, mời ông lên xe, cẩn thận bậc lên xuống ạ.
王总:好的,谢谢。
Wáng zǒng: Hǎo de, xièxie.
Lãnh đạo: Được, cảm ơn.
二、确认行程
2. Xác nhận lịch trình
司机:王总,今天我们先去哪里?
Sī jī: Wáng zǒng, jīntiān wǒmen xiān qù nǎlǐ?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, hôm nay chúng ta đi đâu trước ạ?
王总:先去公司,然后去机场。
Wáng zǒng: Xiān qù gōngsī, ránhòu qù jīchǎng.
Lãnh đạo: Trước tiên đến công ty, sau đó đi sân bay.
司机:好的。大概几点去机场?
Sī jī: Hǎo de. Dàgài jǐ diǎn qù jīchǎng?
Tài xế: Vâng. Khoảng mấy giờ chúng ta đi sân bay ạ?
王总:下午三点左右。
Wáng zǒng: Xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu.
Lãnh đạo: Khoảng 3 giờ chiều.
司机:好的,我会提前安排好。
Sī jī: Hǎo de, wǒ huì tíqián ānpái hǎo.
Tài xế: Vâng, tôi sẽ sắp xếp trước ạ.
三、询问目的地
3. Hỏi địa điểm đến
司机:王总,我们现在去哪个地址?
Sī jī: Wáng zǒng, wǒmen xiànzài qù nǎge dìzhǐ?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, bây giờ chúng ta đi địa chỉ nào ạ?
王总:去滨江酒店。
Wáng zǒng: Qù Bīnjiāng jiǔdiàn.
Lãnh đạo: Đến khách sạn Riverside.
司机:好的,是滨江国际酒店吗?
Sī jī: Hǎo de, shì Bīnjiāng Guójì Jiǔdiàn ma?
Tài xế: Vâng, có phải khách sạn Riverside International không ạ?
王总:对,就是那里。
Wáng zǒng: Duì, jiù shì nàlǐ.
Lãnh đạo: Đúng, chính là chỗ đó.
四、堵车与改变路线
4. Kẹt xe và thay đổi tuyến đường
司机:王总,前面的路有点堵。
Sī jī: Wáng zǒng, qiánmiàn de lù yǒudiǎn dǔ.
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, phía trước hơi tắc đường ạ.
王总:大概需要多长时间?
Wáng zǒng: Dàgài xūyào duō cháng shíjiān?
Lãnh đạo: Khoảng mất bao lâu?
司机:按照现在的情况,大概需要四十分钟。
Sī jī: Ànzhào xiànzài de qíngkuàng, dàgài xūyào sìshí fēnzhōng.
Tài xế: Theo tình hình hiện tại thì khoảng 40 phút ạ.
王总:有没有其他路线?
Wáng zǒng: Yǒu méiyǒu qítā lùxiàn?
Lãnh đạo: Có tuyến đường khác không?
司机:有,我可以走另外一条路,可能会快一点。
Sī jī: Yǒu, wǒ kěyǐ zǒu lìngwài yì tiáo lù, kěnéng huì kuài yìdiǎn.
Tài xế: Có ạ. Tôi có thể đi tuyến khác, có thể sẽ nhanh hơn một chút.
王总:好,那就走另外一条路吧。
Wáng zǒng: Hǎo, nà jiù zǒu lìngwài yì tiáo lù ba.
Lãnh đạo: Được, vậy đi tuyến khác nhé.
五、到达目的地
5. Đến nơi
司机:王总,我们到了。
Sī jī: Wáng zǒng, wǒmen dào le.
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, chúng ta đến nơi rồi ạ.
王总:好的。
Wáng zǒng: Hǎo de.
Lãnh đạo: Được.
司机:您慢一点,小心下车。
Sī jī: Nín màn yìdiǎn, xiǎoxīn xià chē.
Tài xế: Ông xuống xe từ từ, cẩn thận ạ.
王总:好,谢谢。
Wáng zǒng: Hǎo, xièxie.
Lãnh đạo: Được, cảm ơn.
司机:您大概几点结束?需要我过来接您吗?
Sī jī: Nín dàgài jǐ diǎn jiéshù? Xūyào wǒ guòlái jiē nín ma?
Tài xế: Khoảng mấy giờ ông kết thúc ạ? Có cần tôi qua đón ông không?
六、等待领导
6. Chờ lãnh đạo
王总:你先在附近等我吧。
Wáng zǒng: Nǐ xiān zài fùjìn děng wǒ ba.
Lãnh đạo: Cậu cứ chờ tôi ở gần đây trước nhé.
司机:好的。您需要的时候给我打电话就可以。
Sī jī: Hǎo de. Nín xūyào de shíhou gěi wǒ dǎ diànhuà jiù kěyǐ.
Tài xế: Vâng. Khi nào cần ông gọi điện cho tôi là được ạ.
王总:好的,辛苦你了。
Wáng zǒng: Hǎo de, xīnkǔ nǐ le.
Lãnh đạo: Được, vất vả cho cậu rồi.
司机:不辛苦,这是我的工作。
Sī jī: Bù xīnkǔ, zhè shì wǒ de gōngzuò.
Tài xế: Không vất vả ạ, đây là công việc của tôi.
七、询问时间
7. Hỏi thời gian
司机:王总,我们几点出发?
Sī jī: Wáng zǒng, wǒmen jǐ diǎn chūfā?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, mấy giờ chúng ta xuất phát ạ?
王总:八点半出发。
Wáng zǒng: Bā diǎn bàn chūfā.
Lãnh đạo: 8 giờ rưỡi xuất phát.
司机:好的,我八点二十在楼下等您。
Sī jī: Hǎo de, wǒ bā diǎn èrshí zài lóuxià děng nín.
Tài xế: Vâng, 8 giờ 20 tôi sẽ chờ ông dưới sảnh.
八、机场接送
8. Đưa đón sân bay
司机:王总,您的航班是几点?
Sī jī: Wáng zǒng, nín de hángbān shì jǐ diǎn?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, chuyến bay của ông mấy giờ ạ?
王总:下午五点半。
Wáng zǒng: Xiàwǔ wǔ diǎn bàn.
Lãnh đạo: 5 giờ rưỡi chiều.
司机:从公司到机场大概需要一个小时。
Sī jī: Cóng gōngsī dào jīchǎng dàgài xūyào yí ge xiǎoshí.
Tài xế: Từ công ty đến sân bay khoảng một tiếng ạ.
司机:我们最好提前两个小时出发。
Sī jī: Wǒmen zuìhǎo tíqián liǎng ge xiǎoshí chūfā.
Tài xế: Tốt nhất chúng ta nên xuất phát trước 2 tiếng.
王总:好,你安排吧。
Wáng zǒng: Hǎo, nǐ ānpái ba.
Lãnh đạo: Được, cậu sắp xếp đi.
九、接待中国客户
9. Đón khách Trung Quốc
王总:今天有几个客户过来?
Wáng zǒng: Jīntiān yǒu jǐ ge kèhù guòlái?
Lãnh đạo: Hôm nay có mấy khách hàng đến?
司机:听说有三位中国客户。
Sī jī: Tīngshuō yǒu sān wèi Zhōngguó kèhù.
Tài xế: Tôi nghe nói có ba vị khách Trung Quốc ạ.
王总:他们几点到?
Wáng zǒng: Tāmen jǐ diǎn dào?
Lãnh đạo: Họ mấy giờ đến?
司机:他们的航班预计下午两点到。
Sī jī: Tāmen de hángbān yùjì xiàwǔ liǎng diǎn dào.
Tài xế: Chuyến bay của họ dự kiến đến lúc 2 giờ chiều.
王总:好的,到时候你去机场接他们。
Wáng zǒng: Hǎo de, dào shíhou nǐ qù jīchǎng jiē tāmen.
Lãnh đạo: Được, lúc đó cậu ra sân bay đón họ.
司机:好的,我会提前到机场等他们。
Sī jī: Hǎo de, wǒ huì tíqián dào jīchǎng děng tāmen.
Tài xế: Vâng, tôi sẽ đến sân bay trước để đợi họ.
十、吃饭 / 去餐厅
10. Đưa lãnh đạo đi ăn
司机:王总,晚上去哪里吃饭?
Sī jī: Wáng zǒng, wǎnshang qù nǎlǐ chīfàn?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, tối nay chúng ta đi đâu ăn ạ?
王总:去上次那家中国餐厅。
Wáng zǒng: Qù shàng cì nà jiā Zhōngguó cāntīng.
Lãnh đạo: Đến nhà hàng Trung Quốc lần trước.
司机:好的,我马上导航过去。
Sī jī: Hǎo de, wǒ mǎshàng dǎoháng guòqù.
Tài xế: Vâng, tôi sẽ mở định vị và đi ngay ạ.
十一、天气不好
11. Trời mưa / thời tiết xấu
司机:王总,现在下大雨,路上比较滑。
Sī jī: Wáng zǒng, xiànzài xià dàyǔ, lùshang bǐjiào huá.
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, hiện đang mưa lớn, đường khá trơn ạ.
王总:那你慢一点,安全第一。
Wáng zǒng: Nà nǐ màn yìdiǎn, ānquán dì yī.
Lãnh đạo: Vậy cậu đi chậm một chút, an toàn là trên hết.
司机:好的,请您放心。
Sī jī: Hǎo de, qǐng nín fàngxīn.
Tài xế: Vâng, ông yên tâm ạ.
十二、车辆问题
12. Xe gặp vấn đề
司机:王总,车子好像有一点问题。
Sī jī: Wáng zǒng, chēzi hǎoxiàng yǒu yìdiǎn wèntí.
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, hình như xe có một chút vấn đề ạ.
王总:严重吗?
Wáng zǒng: Yánzhòng ma?
Lãnh đạo: Có nghiêm trọng không?
司机:目前应该没有大问题,但是我建议检查一下。
Sī jī: Mùqián yīnggāi méiyǒu dà wèntí, dànshì wǒ jiànyì jiǎnchá yíxià.
Tài xế: Hiện tại chắc không có vấn đề lớn, nhưng tôi đề nghị kiểm tra một chút ạ.
王总:好,你安排一下。
Wáng zǒng: Hǎo, nǐ ānpái yíxià.
Lãnh đạo: Được, cậu sắp xếp kiểm tra đi.
十三、加油 / 充电
13. Đổ xăng / sạc điện
司机:王总,车子的油不多了,需要加油吗?
Sī jī: Wáng zǒng, chēzi de yóu bù duō le, xūyào jiāyóu ma?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, xe sắp hết xăng rồi, có cần đổ xăng không ạ?
王总:可以,找一个方便的地方加一下。
Wáng zǒng: Kěyǐ, zhǎo yí ge fāngbiàn de dìfang jiā yíxià.
Lãnh đạo: Được, tìm chỗ nào thuận tiện thì đổ một chút.
Nếu là xe điện:
司机:王总,车辆需要充电了。
Sī jī: Wáng zǒng, chēliàng xūyào chōngdiàn le.
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, xe cần sạc điện rồi ạ.
王总:附近有充电站吗?
Wáng zǒng: Fùjìn yǒu chōngdiànzhàn ma?
Lãnh đạo: Gần đây có trạm sạc không?
司机:有,我已经找到一个快充站了。
Sī jī: Yǒu, wǒ yǐjīng zhǎodào yí ge kuàichōng zhàn le.
Tài xế: Có ạ, tôi đã tìm được một trạm sạc nhanh rồi.
十四、领导临时改变行程
14. Lãnh đạo thay đổi lịch trình đột xuất
王总:小李,我们先不去公司了,直接去酒店。
Wáng zǒng: Xiǎo Lǐ, wǒmen xiān bú qù gōngsī le, zhíjiē qù jiǔdiàn.
Lãnh đạo: Tiểu Lý, chúng ta không đến công ty nữa, đi thẳng đến khách sạn.
司机:好的,没问题。
Sī jī: Hǎo de, méi wèntí.
Tài xế: Vâng, không vấn đề gì ạ.
司机:还是去原来的酒店吗?
Sī jī: Háishi qù yuánlái de jiǔdiàn ma?
Tài xế: Vẫn đến khách sạn lúc đầu phải không ạ?
王总:对。
Wáng zǒng: Duì.
Lãnh đạo: Đúng.
司机:好的,我马上调整路线。
Sī jī: Hǎo de, wǒ mǎshàng tiáozhěng lùxiàn.
Tài xế: Vâng, tôi sẽ điều chỉnh tuyến đường ngay.
十五、领导打电话时
15. Khi lãnh đạo đang gọi điện
Trong trường hợp này, tài xế nên dùng những câu ngắn, lịch sự và không làm phiền.
王总:我接个电话。
Wáng zǒng: Wǒ jiē ge diànhuà.
Lãnh đạo: Tôi nghe điện thoại một chút.
司机:好的。
Sī jī: Hǎo de.
Tài xế: Vâng ạ.
Sau khi kết thúc cuộc gọi:
司机:王总,前面路口需要我停一下吗?
Sī jī: Wáng zǒng, qiánmiàn lùkǒu xūyào wǒ tíng yíxià ma?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, phía trước ngã tư có cần tôi dừng lại một chút không ạ?
十六、领导休息
16. Khi lãnh đạo muốn nghỉ
王总:我有点累,想休息一下。
Wáng zǒng: Wǒ yǒudiǎn lèi, xiǎng xiūxi yíxià.
Lãnh đạo: Tôi hơi mệt, muốn nghỉ một chút.
司机:好的,您休息吧。
Sī jī: Hǎo de, nín xiūxi ba.
Tài xế: Vâng, ông cứ nghỉ ngơi ạ.
司机:如果您需要我叫您,请告诉我。
Sī jī: Rúguǒ nín xūyào wǒ jiào nín, qǐng gàosu wǒ.
Tài xế: Nếu ông cần tôi gọi ông dậy thì cứ nói với tôi ạ.
十七、结束一天的工作
17. Kết thúc một ngày làm việc
司机:王总,今天的行程结束了吗?
Sī jī: Wáng zǒng, jīntiān de xíngchéng jiéshù le ma?
Tài xế: Tổng giám đốc Vương, lịch trình hôm nay đã kết thúc chưa ạ?
王总:结束了,今天辛苦你了。
Wáng zǒng: Jiéshù le, jīntiān xīnkǔ nǐ le.
Lãnh đạo: Kết thúc rồi, hôm nay vất vả cho cậu.
司机:不客气,这是我的工作。明天见。
Sī jī: Bú kèqi, zhè shì wǒ de gōngzuò. Míngtiān jiàn.
Tài xế: Không có gì ạ, đây là công việc của tôi. Hẹn gặp ông ngày mai.
王总:好,明天见。
Wáng zǒng: Hǎo, míngtiān jiàn.
Lãnh đạo: Được, hẹn gặp ngày mai.
XVIII. Những câu tài xế nên thuộc lòng
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 您好,王总。 | Nín hǎo, Wáng zǒng. | Chào Tổng giám đốc Vương. |
| 请您上车。 | Qǐng nín shàng chē. | Mời ông lên xe. |
| 请您小心。 | Qǐng nín xiǎoxīn. | Ông cẩn thận ạ. |
| 我们现在出发吗? | Wǒmen xiànzài chūfā ma? | Bây giờ chúng ta xuất phát ạ? |
| 我们去哪里? | Wǒmen qù nǎlǐ? | Chúng ta đi đâu ạ? |
| 大概需要多长时间? | Dàgài xūyào duō cháng shíjiān? | Khoảng mất bao lâu ạ? |
| 前面有点堵车。 | Qiánmiàn yǒudiǎn dǔchē. | Phía trước hơi tắc đường. |
| 我换一条路线。 | Wǒ huàn yì tiáo lùxiàn. | Tôi đổi sang tuyến đường khác. |
| 我们到了。 | Wǒmen dào le. | Chúng ta đến nơi rồi ạ. |
| 我在楼下等您。 | Wǒ zài lóuxià děng nín. | Tôi chờ ông dưới sảnh. |
| 您慢一点。 | Nín màn yìdiǎn. | Ông từ từ một chút ạ. |
| 请您放心。 | Qǐng nín fàngxīn. | Ông yên tâm ạ. |
| 没问题。 | Méi wèntí. | Không vấn đề gì ạ. |
| 好的,我马上安排。 | Hǎo de, wǒ mǎshàng ānpái. | Vâng, tôi sắp xếp ngay ạ. |
| 我已经安排好了。 | Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le. | Tôi đã sắp xếp xong rồi ạ. |
| 我已经到了。 | Wǒ yǐjīng dào le. | Tôi đã đến nơi rồi ạ. |
| 您需要我过去接您吗? | Nín xūyào wǒ guòqù jiē nín ma? | Ông có cần tôi qua đón không ạ? |
| 您大概几点回来? | Nín dàgài jǐ diǎn huílái? | Khoảng mấy giờ ông quay lại ạ? |
| 今天的行程结束了吗? | Jīntiān de xíngchéng jiéshù le ma? | Lịch trình hôm nay kết thúc chưa ạ? |
| 辛苦了。 | Xīnkǔ le. | Vất vả rồi. |
| 不辛苦,这是我的工作。 | Bù xīnkǔ, zhè shì wǒ de gōngzuò. | Không vất vả ạ, đây là công việc của tôi. |
