Nguồn: tổng hợp
Quá khứ của “swim” là gì?

Vì là động từ bất quy tắc nên động từ “swim” sẽ không được thêm “ed” vào đuôi khi chuyển về dạng quá khứ. Trong tiếng Anh, quá khứ của “swim” là “swam” (quá khứ đơn) và “swum” (quá khứ phân từ). Mỗi động từ dạng quá khứ của “swim” sẽ được sử dụng trong những trường hợp khác nhau và trong những loại câu khác nhau:
| Swam | Swum |
|---|---|
| Dùng làm động từ chính Dùng trong câu điều kiện loại 2 Dùng trong câu giả định ở hiện tại | Dùng trong các thì hoàn thành Dùng trong câu điều kiện loại 3 Dùng trong câu giả định ở quá khứ |
Quá khứ của “swim”
Chi tiết cách dùng quá khứ của “Swim”
Trước khi đi vào chi tiết cách dùng quá khứ của “swim”, hãy cùng viraldiem10 tìm hiểu cách chia động từ “swim” ở 4 thì quá khứ trong bảng sau đây:
| Thì | Chủ ngữ số ít | Chủ ngữ số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | You | He/she/it | We | You | They | |
| Quá khứ đơn | Have swum | Have swum | Has swum | Have swum | Have swum | Have swum |
| Quá khứ tiếp diễn | Was swimming | Were swimming | Was swimming | Were swimming | Were swimming | Were swimming |
| Quá khứ hoàn thành tiếp diễn | Had been swimming | Had been swimming | Had been swimming | Had been swimming | Had been swimming | Had been swimming |
| Quá khứ hoàn thành | Had swum | Had swum | Had swum | Had swum | Had swum | Had swum |
Bảng chia động từ “swim” theo 4 thì quá khứ
Các thành ngữ với “swim”
| Cụm động từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| In the swim | Nắm được những thứ đang diễn ra | He is definitely in the swim. He has information about everybody. (Anh ấy biết được tất cả những thứ đang diễn ra vì anh ấy biết thông tin của mỗi người.) |
| Out of swim | Không biết cái gì đang xảy ra | We are also out of the swim here. (Chúng tôi cũng không nắm được tình hình chung ở đây ra sao.) |
| Sink or swim | Đứng giữa ranh giới sống hoặc chết phụ thuộc vào năng lực bản thân. | Their businesses can sink or swim on the use of American technology. (Doanh nghiệp của họ có thể sống hoặc chết khi sử dụng công nghệ Mỹ.) |
| Swim against the tide/ current | Đi ngược với số đông | Bob tends to do what everybody else does. He isn’t likely to swim against the tide. (Bob thường sẽ làm những thứ mà người khác làm, anh ấy không có xu hướng đi ngược với số đông.) |
| Make one’s head swim | Bối rối | The physics lecture made my head swim. (Bài học vật lý khiến đầu óc tôi quay cuồng.) |
