I. Kiến thức nền tảng về Word Form
Word form là dạng thức khác nhau của một từ gốc, được tạo thành bằng cách thêm tiền tố, hậu tố hoặc biến đổi cấu tạo từ.
Ví dụ:
| Từ loại | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| Noun – Danh từ | environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường |
| Verb – Động từ | environ (ít dùng) | /ɪnˈvaɪrən/ | bao quanh |
| Adjective – Tính từ | environmental | /ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ | thuộc về môi trường |
| Adverb – Trạng từ | environmentally | /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ | xét về phương diện môi trường |
Trong thực tế, environment là danh từ thông dụng, còn environmental và environmentally thường được sử dụng trong các bài đọc, bài viết và bài tập Word Form.
1. Vị trí thường gặp của từng từ loại
| Từ loại | Vị trí hoặc dấu hiệu nhận biết | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ (N) | Sau mạo từ, tính từ sở hữu, tính từ; sau giới từ; làm chủ ngữ hoặc tân ngữ | environmental protection |
| Động từ (V) | Sau chủ ngữ; sau động từ khuyết thiếu; sau to trong cấu trúc nguyên mẫu | We protect nature. |
| Tính từ (Adj) | Trước danh từ; sau động từ nối như be, seem, become, look | a polluted river |
| Trạng từ (Adv) | Bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu | act responsibly |
2. Các hậu tố Word Form quan trọng
| Từ loại | Hậu tố thường gặp | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ | -tion, -sion, -ment, -ness, -ity, -ance, -ence, -er, -or | pollution, development, awareness |
| Động từ | -ize/-ise, -ify, -en | industrialize, purify, strengthen |
| Tính từ | -al, -able, -ible, -ful, -less, -ive, -ous, -ed, -ing | natural, renewable, harmful |
| Trạng từ | -ly | naturally, carefully, environmentally |
Không phải từ nào cũng có đủ bốn dạng. Khi làm bài, cần dựa vào từ loại mà câu yêu cầu, nghĩa của câu và cách kết hợp từ tự nhiên trong tiếng Anh, không chỉ dựa vào hậu tố.
II. Bảng tổng hợp các họ từ vựng chủ đề môi trường
Bảng dưới đây tổng hợp các họ từ quan trọng để học sinh ôn tập Word Form. Một số họ từ có đủ danh từ, động từ, tính từ và trạng từ; một số khác chỉ có hai hoặc ba dạng từ thông dụng. Cách phân loại dựa trên nghĩa và cách sử dụng trong tiếng Anh.
Quy ước: (n) danh từ; (v) động từ; (adj) tính từ; (adv) trạng từ; (n, người) danh từ chỉ người.
1. Họ từ về môi trường, bảo vệ và bảo tồn
| STT | Từ gốc / họ từ | Từ loại | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | environment | (n) | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường |
| environmental | (adj) | /ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ | thuộc về môi trường | |
| environmentally | (adv) | /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ | xét về phương diện môi trường | |
| environmentalist | (n, người) | /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ | nhà hoạt động môi trường | |
| 2 | protect | (v) | /prəˈtekt/ | bảo vệ |
| protection | (n) | /prəˈtekʃən/ | sự bảo vệ | |
| protective | (adj) | /prəˈtektɪv/ | có tác dụng bảo vệ | |
| protected | (adj) | /prəˈtektɪd/ | được bảo vệ | |
| 3 | conserve | (v) | /kənˈsɜːv/ | bảo tồn, tiết kiệm |
| conservation | (n) | /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ | sự bảo tồn | |
| conservationist | (n, người) | /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ | người hoạt động bảo tồn | |
| 4 | preserve | (v) | /prɪˈzɜːv/ | gìn giữ, bảo tồn |
| preservation | (n) | /ˌprezəˈveɪʃən/ | sự gìn giữ, bảo tồn | |
| preserved | (adj) | /prɪˈzɜːvd/ | được gìn giữ | |
| 5 | sustain | (v) | /səˈsteɪn/ | duy trì, bảo đảm sự tồn tại |
| sustainability | (n) | /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | tính bền vững | |
| sustainable | (adj) | /səˈsteɪnəbəl/ | bền vững | |
| sustainably | (adv) | /səˈsteɪnəbli/ | một cách bền vững | |
| 6 | protect | (v) | /prəˈtekt/ | bảo vệ |
| protection | (n) | /prəˈtekʃən/ | sự bảo vệ | |
| protector | (n, người/vật) | /prəˈtektə(r)/ | người/vật bảo vệ | |
| 7 | responsible | (adj) | /rɪˈspɒnsəbəl/ | có trách nhiệm |
| responsibility | (n) | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | trách nhiệm | |
| responsibly | (adv) | /rɪˈspɒnsəbli/ | một cách có trách nhiệm | |
| 8 | aware | (adj) | /əˈweə(r)/ | nhận thức được |
| awareness | (n) | /əˈweənəs/ | sự nhận thức | |
| unaware | (adj) | /ˌʌnəˈweə(r)/ | không nhận thức được | |
| 9 | ecology | (n) | /iˈkɒlədʒi/ | sinh thái học |
| ecological | (adj) | /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl/ | thuộc sinh thái | |
| ecologically | (adv) | /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəli/ | về mặt sinh thái | |
| ecologist | (n, người) | /iˈkɒlədʒɪst/ | nhà sinh thái học | |
| 10 | nature | (n) | /ˈneɪtʃə(r)/ | thiên nhiên |
| natural | (adj) | /ˈnætʃərəl/ | tự nhiên | |
| naturally | (adv) | /ˈnætʃərəli/ | một cách tự nhiên | |
| unnatural | (adj) | /ʌnˈnætʃərəl/ | không tự nhiên |
2. Họ từ về ô nhiễm và chất thải
| STT | Từ gốc / họ từ | Từ loại | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 11 | pollute | (v) | /pəˈluːt/ | gây ô nhiễm |
| pollution | (n) | /pəˈluːʃən/ | sự ô nhiễm | |
| pollutant | (n) | /pəˈluːtənt/ | chất gây ô nhiễm | |
| polluted | (adj) | /pəˈluːtɪd/ | bị ô nhiễm | |
| polluting | (adj) | /pəˈluːtɪŋ/ | gây ô nhiễm | |
| 12 | contaminate | (v) | /kənˈtæmɪneɪt/ | làm nhiễm bẩn, nhiễm độc |
| contamination | (n) | /kənˌtæmɪˈneɪʃən/ | sự nhiễm bẩn, nhiễm độc | |
| contaminant | (n) | /kənˈtæmɪnənt/ | chất gây nhiễm bẩn | |
| contaminated | (adj) | /kənˈtæmɪneɪtɪd/ | bị nhiễm bẩn | |
| 13 | waste | (n) | /weɪst/ | chất thải, sự lãng phí |
| waste | (v) | /weɪst/ | lãng phí | |
| wasteful | (adj) | /ˈweɪstfəl/ | gây lãng phí | |
| wastefully | (adv) | /ˈweɪstfəli/ | một cách lãng phí | |
| wastage | (n) | /ˈweɪstɪdʒ/ | sự hao phí | |
| 14 | destroy | (v) | /dɪˈstrɔɪ/ | phá hủy |
| destruction | (n) | /dɪˈstrʌkʃən/ | sự phá hủy | |
| destructive | (adj) | /dɪˈstrʌktɪv/ | có tính phá hoại | |
| destructively | (adv) | /dɪˈstrʌktɪvli/ | theo cách phá hoại | |
| 15 | harm | (n/v) | /hɑːm/ | tác hại; gây hại |
| harmful | (adj) | /ˈhɑːmfəl/ | có hại | |
| harmless | (adj) | /ˈhɑːmləs/ | vô hại | |
| harmfully | (adv) | /ˈhɑːmfəli/ | theo cách gây hại | |
| 16 | poison | (n/v) | /ˈpɔɪzən/ | chất độc; đầu độc |
| poisonous | (adj) | /ˈpɔɪzənəs/ | có độc | |
| poisonously | (adv) | /ˈpɔɪzənəsli/ | theo cách có độc | |
| 17 | emit | (v) | /iˈmɪt/ | thải ra, phát ra |
| emission | (n) | /iˈmɪʃən/ | sự phát thải; lượng phát thải | |
| 18 | dispose | (v) | /dɪˈspəʊz/ | xử lý, thải bỏ |
| disposal | (n) | /dɪˈspəʊzəl/ | việc xử lý, thải bỏ | |
| disposable | (adj) | /dɪˈspəʊzəbəl/ | dùng một lần rồi bỏ | |
| 19 | litter | (n/v) | /ˈlɪtə(r)/ | rác vương vãi; xả rác |
| littered | (adj) | /ˈlɪtəd/ | đầy rác vương vãi | |
| 20 | degrade | (v) | /dɪˈɡreɪd/ | làm suy thoái |
| degradation | (n) | /ˌdeɡrəˈdeɪʃən/ | sự suy thoái | |
| degraded | (adj) | /dɪˈɡreɪdɪd/ | bị suy thoái | |
| 21 | damage | (n/v) | /ˈdæmɪdʒ/ | thiệt hại; gây hư hại |
| damaging | (adj) | /ˈdæmɪdʒɪŋ/ | gây thiệt hại | |
| damaged | (adj) | /ˈdæmɪdʒd/ | bị hư hại |
3. Họ từ về khí hậu, tài nguyên và năng lượng
| STT | Từ gốc / họ từ | Từ loại | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 22 | climate | (n) | /ˈklaɪmət/ | khí hậu |
| climatic | (adj) | /klaɪˈmætɪk/ | thuộc khí hậu | |
| climatically | (adv) | /klaɪˈmætɪkli/ | xét về khí hậu | |
| 23 | warm | (adj/v) | /wɔːm/ | ấm; làm ấm |
| warmth | (n) | /wɔːmθ/ | hơi ấm | |
| warming | (n/adj) | /ˈwɔːmɪŋ/ | sự nóng lên; làm ấm | |
| warm | (adv, hiếm trong nghĩa này) | /wɔːm/ | theo cách ấm áp | |
| 24 | renew | (v) | /rɪˈnjuː/ | làm mới, tái tạo |
| renewal | (n) | /rɪˈnjuːəl/ | sự đổi mới, tái tạo | |
| renewable | (adj) | /rɪˈnjuːəbəl/ | có thể tái tạo | |
| renewably | (adv, hiếm) | /rɪˈnjuːəbli/ | theo cách có thể tái tạo | |
| 25 | energy | (n) | /ˈenədʒi/ | năng lượng |
| energetic | (adj) | /ˌenəˈdʒetɪk/ | đầy năng lượng | |
| energetically | (adv) | /ˌenəˈdʒetɪkli/ | một cách mạnh mẽ, đầy năng lượng | |
| 26 | consume | (v) | /kənˈsjuːm/ | tiêu thụ |
| consumption | (n) | /kənˈsʌmpʃən/ | sự tiêu thụ | |
| consumer | (n) | /kənˈsjuːmə(r)/ | người tiêu dùng | |
| consumable | (adj/n) | /kənˈsjuːməbəl/ | có thể tiêu hao; vật phẩm tiêu hao | |
| 27 | produce | (v) | /prəˈdjuːs/ | sản xuất, tạo ra |
| production | (n) | /prəˈdʌkʃən/ | sự sản xuất | |
| product | (n) | /ˈprɒdʌkt/ | sản phẩm | |
| productive | (adj) | /prəˈdʌktɪv/ | có năng suất | |
| productively | (adv) | /prəˈdʌktɪvli/ | một cách hiệu quả | |
| 28 | reduce | (v) | /rɪˈdjuːs/ | giảm |
| reduction | (n) | /rɪˈdʌkʃən/ | sự cắt giảm | |
| reduced | (adj) | /rɪˈdjuːst/ | được giảm | |
| 29 | increase | (n/v) | /ɪnˈkriːs/ (n), /ɪnˈkriːs/ (v) | sự tăng; tăng |
| increasing | (adj) | /ɪnˈkriːsɪŋ/ | ngày càng tăng | |
| increasingly | (adv) | /ɪnˈkriːsɪŋli/ | ngày càng | |
| 30 | develop | (v) | /dɪˈveləp/ | phát triển |
| development | (n) | /dɪˈveləpmənt/ | sự phát triển | |
| developed | (adj) | /dɪˈveləpt/ | đã phát triển | |
| developing | (adj) | /dɪˈveləpɪŋ/ | đang phát triển | |
| developmental | (adj) | /dɪˌveləpˈmentəl/ | thuộc về sự phát triển | |
| 31 | exhaust | (v) | /ɪɡˈzɔːst/ | làm cạn kiệt; thải khí |
| exhaustion | (n) | /ɪɡˈzɔːstʃən/ | sự cạn kiệt; kiệt sức | |
| exhausted | (adj) | /ɪɡˈzɔːstɪd/ | cạn kiệt; kiệt sức | |
| exhaustive | (adj) | /ɪɡˈzɔːstɪv/ | toàn diện, đầy đủ | |
| 32 | scarcity | (n) | /ˈskeəsəti/ | sự khan hiếm |
| scarce | (adj) | /skeəs/ | khan hiếm | |
| scarcely | (adv) | /ˈskeəsli/ | hầu như không | |
| 33 | economy | (n) | /ɪˈkɒnəmi/ | nền kinh tế; tính tiết kiệm |
| economic | (adj) | /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | thuộc kinh tế | |
| economical | (adj) | /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ | tiết kiệm, ít tốn kém | |
| economically | (adv) | /ˌiːkəˈnɒmɪkli/ | về mặt kinh tế; một cách tiết kiệm |
4. Họ từ về tái chế, rừng, động vật và đa dạng sinh học
| STT | Từ gốc / họ từ | Từ loại | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 34 | recycle | (v) | /ˌriːˈsaɪkəl/ | tái chế |
| recycling | (n) | /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ | việc tái chế | |
| recyclable | (adj) | /ˌriːˈsaɪkləbəl/ | có thể tái chế | |
| recycled | (adj) | /ˌriːˈsaɪkəld/ | đã được tái chế | |
| 35 | reuse | (v/n) | /ˌriːˈjuːz/ (v), /ˈriːjuːs/ (n) | tái sử dụng; sự tái sử dụng |
| reusable | (adj) | /ˌriːˈjuːzəbəl/ | có thể tái sử dụng | |
| 36 | forest | (n) | /ˈfɒrɪst/ | rừng |
| forestry | (n) | /ˈfɒrɪstri/ | ngành lâm nghiệp | |
| deforest | (v) | /ˌdiːˈfɒrɪst/ | phá rừng | |
| deforestation | (n) | /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ | nạn phá rừng | |
| reforestation | (n) | /ˌriːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ | sự trồng lại rừng | |
| 37 | extinct | (adj) | /ɪkˈstɪŋkt/ | tuyệt chủng |
| extinction | (n) | /ɪkˈstɪŋkʃən/ | sự tuyệt chủng | |
| 38 | danger | (n) | /ˈdeɪndʒə(r)/ | nguy hiểm |
| endanger | (v) | /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ | gây nguy hiểm cho | |
| endangered | (adj) | /ɪnˈdeɪndʒəd/ | đang bị đe dọa | |
| dangerous | (adj) | /ˈdeɪndʒərəs/ | nguy hiểm | |
| dangerously | (adv) | /ˈdeɪndʒərəsli/ | một cách nguy hiểm | |
| 39 | diverse | (adj) | /daɪˈvɜːs/ | đa dạng |
| diversity | (n) | /daɪˈvɜːsəti/ | sự đa dạng | |
| diversify | (v) | /daɪˈvɜːsɪfaɪ/ | đa dạng hóa | |
| diversely | (adv, ít dùng) | /daɪˈvɜːsli/ | theo nhiều cách khác nhau | |
| 40 | survive | (v) | /səˈvaɪv/ | sống sót, tồn tại |
| survival | (n) | /səˈvaɪvəl/ | sự sống sót | |
| survivor | (n) | /səˈvaɪvə(r)/ | người/con vật sống sót | |
| surviving | (adj) | /səˈvaɪvɪŋ/ | còn tồn tại | |
| 41 | inhabit | (v) | /ɪnˈhæbɪt/ | sinh sống, cư trú |
| inhabitant | (n) | /ɪnˈhæbɪtənt/ | cư dân, sinh vật cư trú | |
| inhabitable | (adj) | /ɪnˈhæbɪtəbəl/ | có thể sinh sống | |
| uninhabitable | (adj) | /ˌʌnɪnˈhæbɪtəbəl/ | không thể sinh sống | |
| 42 | biology | (n) | /baɪˈɒlədʒi/ | sinh học |
| biological | (adj) | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/ | thuộc sinh học | |
| biologically | (adv) | /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəli/ | về mặt sinh học | |
| biologist | (n, người) | /baɪˈɒlədʒɪst/ | nhà sinh học |
5. Các họ từ bổ sung thường gặp trong bài đọc và bài tập
| Từ gốc | Các dạng từ và nghĩa |
|---|---|
| effect (n) | effective (adj): hiệu quả; effectively (adv): một cách hiệu quả; effectiveness (n): tính hiệu quả |
| affect (v) | affected (adj): bị ảnh hưởng; affecting (adj): gây xúc động hoặc tác động, tùy ngữ cảnh |
| significant (adj) | significance (n): tầm quan trọng; significantly (adv): đáng kể |
| important (adj) | importance (n): tầm quan trọng; importantly (adv): điều quan trọng là |
| benefit (n/v) | beneficial (adj): có lợi; beneficially (adv, ít dùng): theo hướng có lợi |
| improve (v) | improvement (n): sự cải thiện; improved (adj): được cải thiện |
| fail (v) | failure (n): sự thất bại; failed (adj): thất bại, không thành công |
| succeed (v) | success (n): thành công; successful (adj): thành công; successfully (adv): thành công |
| differ (v) | difference (n): sự khác biệt; different (adj): khác biệt; differently (adv): theo cách khác |
| pollute (v) | pollution (n): sự ô nhiễm; polluted (adj): bị ô nhiễm; pollutant (n): chất gây ô nhiễm |
| science (n) | scientific (adj): thuộc khoa học; scientifically (adv): theo phương pháp khoa học; scientist (n): nhà khoa học |
| technology (n) | technological (adj): thuộc công nghệ; technologically (adv): về mặt công nghệ; technologist (n): chuyên gia công nghệ |
| comfort (n/v) | comfortable (adj): thoải mái; comfortably (adv): một cách thoải mái; uncomfortable (adj): không thoải mái |
| beauty (n) | beautiful (adj): đẹp; beautifully (adv): một cách đẹp đẽ |
| care (n/v) | careful (adj): cẩn thận; carefully (adv): cẩn thận; careless (adj): bất cẩn; carelessly (adv): một cách bất cẩn |
| hope (n/v) | hopeful (adj): đầy hy vọng; hopefully (adv): với hy vọng; hopeless (adj): vô vọng |
| use (n/v) | useful (adj): hữu ích; useless (adj): vô ích; usefully (adv): hữu ích; uselessly (adv): một cách vô ích |
| harm (n/v) | harmful (adj): có hại; harmless (adj): vô hại |
| peace (n) | peaceful (adj): yên bình; peacefully (adv): một cách yên bình |
| strength (n) | strengthen (v): củng cố, làm mạnh; strong (adj): mạnh; strongly (adv): mạnh mẽ |
Ghi chú quan trọng: Bảng trên là danh sách tổng hợp các họ từ trọng tâm, không phải danh mục tuyệt đối của mọi từ tiếng Anh liên quan đến môi trường. Một số dạng như pollutingly, protectively hoặc renewably có thể tồn tại về mặt cấu tạo nhưng ít dùng trong ngữ cảnh phổ thông; học sinh nên ưu tiên những từ có tính ứng dụng cao trong bảng và trong ví dụ bên dưới.
III. Phân tích cách dùng Word Form
A. Danh từ (Noun – N)
Danh từ thường được dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ hoặc đứng sau tính từ, mạo từ và giới từ. Trong chủ đề môi trường, các danh từ thường gặp gồm pollution, protection, conservation, destruction, development, awareness.
Ví dụ 1
Environmental ______ is a serious problem in many big cities.
Đáp án: pollution
Dịch: Ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố lớn.
Phân tích cấu trúc
- Environmental: tính từ, bổ nghĩa cho danh từ phía sau.
- pollution: danh từ, làm chủ ngữ của câu.
- is: động từ chính, đứng sau chủ ngữ.
- a serious problem: cụm danh từ làm bổ ngữ cho chủ ngữ.
Giải thích Word Form: Sau tính từ environmental cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ environmental pollution (ô nhiễm môi trường). Động từ pollute không thể đứng trực tiếp ở vị trí này.
Họ từ: pollute (v) → pollution (n) → polluted (adj) → pollutant (n).
Ví dụ 2
The ______ of endangered animals is essential for biodiversity.
Đáp án: protection
Dịch: Việc bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng là điều thiết yếu đối với đa dạng sinh học.
Phân tích cấu trúc
- The: mạo từ xác định, đứng trước cụm danh từ.
- protection: danh từ, làm chủ ngữ.
- of endangered animals: cụm giới từ bổ nghĩa cho protection.
- is essential: động từ nối is kết hợp với tính từ essential.
Giải thích Word Form: Sau the có thể là một danh từ hoặc cụm danh từ. Ở đây, cấu trúc the protection of something có nghĩa là “sự/việc bảo vệ cái gì”.
Họ từ: protect (v) → protection (n) → protective (adj).
Ví dụ 3
Public ______ of climate change has increased in recent years.
Đáp án: awareness
Dịch: Nhận thức của công chúng về biến đổi khí hậu đã tăng lên trong những năm gần đây.
Phân tích cấu trúc
- Public: tính từ, bổ nghĩa cho awareness.
- awareness: danh từ, làm chủ ngữ.
- of climate change: cụm giới từ chỉ đối tượng nhận thức.
- has increased: hiện tại hoàn thành, diễn tả sự gia tăng đến hiện tại.
Giải thích Word Form: Tính từ aware không phù hợp để làm chủ ngữ ở đây. Cần danh từ awareness, được tạo bằng cách thêm hậu tố -ness vào aware.
Họ từ: aware (adj) → awareness (n); unaware (adj) là dạng phủ định.
Ví dụ 4
The ______ of forests threatens many animal species.
Đáp án: destruction
Dịch: Sự phá hủy rừng đe dọa nhiều loài động vật.
Phân tích cấu trúc
- The destruction of forests: cụm danh từ làm chủ ngữ.
- of forests: cho biết đối tượng bị phá hủy.
- threatens: động từ chia ngôi thứ ba số ít vì chủ ngữ chính là destruction.
- many animal species: tân ngữ.
Giải thích Word Form: Vị trí trước động từ threatens cần một chủ ngữ. Từ gốc destroy là động từ, nên phải chuyển thành danh từ destruction.
Họ từ: destroy (v) → destruction (n) → destructive (adj).
Ví dụ 5
The government should invest in the ______ of renewable energy.
Đáp án: development
Dịch: Chính phủ nên đầu tư vào việc phát triển năng lượng tái tạo.
Phân tích cấu trúc
- should invest: động từ khuyết thiếu should + động từ nguyên mẫu invest.
- invest in: đầu tư vào.
- the development: danh từ đứng sau mạo từ the.
- of renewable energy: cụm giới từ bổ nghĩa cho development.
Giải thích Word Form: Giới từ in cần một danh từ, đại từ hoặc V-ing làm bổ ngữ. Trong câu này, cụm the development of renewable energy là danh từ hóa của hành động develop.
Họ từ: develop (v) → development (n) → developed/developing (adj).
Ghi nhớ về danh từ
the/a/an + noun: the environment, a solution.adjective + noun: serious pollution, renewable energy.preposition + noun/V-ing: in development, by recycling, for protection.- Danh từ số ít đếm được thường cần từ hạn định phù hợp; danh từ không đếm được như pollution thường không dùng với a/an.
B. Động từ (Verb – V)
Động từ diễn tả hành động, trạng thái hoặc quá trình. Trong câu, cần đặc biệt chú ý chủ ngữ, thì, thể và cấu trúc đi kèm.
Ví dụ 1
Factories ______ rivers when they release untreated waste.
Đáp án: pollute
Dịch: Các nhà máy làm ô nhiễm sông ngòi khi chúng thải chất thải chưa qua xử lý.
Phân tích cấu trúc
- Factories: chủ ngữ số nhiều.
- pollute: động từ chính ở thì hiện tại đơn.
- rivers: tân ngữ trực tiếp.
- when they release untreated waste: mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian hoặc tình huống.
Giải thích Word Form: Câu đã có chủ ngữ nhưng còn thiếu hành động chính. Vì factories là chủ ngữ số nhiều, động từ hiện tại đơn dùng dạng nguyên mẫu pollute, không thêm -s.
Họ từ: pollution (n) ≠ pollute (v). Không viết Factories pollution rivers.
Ví dụ 2
We must ______ natural resources for future generations.
Đáp án: conserve
Dịch: Chúng ta phải bảo tồn các tài nguyên thiên nhiên cho những thế hệ tương lai.
Phân tích cấu trúc
- We: chủ ngữ.
- must conserve: động từ khuyết thiếu + động từ nguyên mẫu.
- natural resources: tân ngữ.
- for future generations: cụm giới từ chỉ đối tượng hưởng lợi.
Giải thích Word Form: Sau các động từ khuyết thiếu can, could, may, might, must, should, will là động từ nguyên mẫu không có to. Vì vậy, chọn conserve, không chọn conservation hoặc conservative.
Họ từ: conserve (v) → conservation (n) → conservationist (n, người).
Ví dụ 3
Governments should ______ the amount of plastic waste.
Đáp án: reduce
Dịch: Các chính phủ nên giảm lượng rác thải nhựa.
Phân tích cấu trúc
- Governments: chủ ngữ số nhiều.
- should reduce: cấu trúc khuyết thiếu + động từ nguyên mẫu.
- the amount of plastic waste: cụm danh từ làm tân ngữ.
Giải thích Word Form: Sau should phải dùng động từ. Reduction là danh từ, chỉ “sự cắt giảm”, nên không thể thay thế trực tiếp cho reduce trong cấu trúc này.
Họ từ: reduce (v) → reduction (n) → reduced (adj).
Ví dụ 4
Many households ______ paper, glass, and plastic to save resources.
Đáp án: recycle
Dịch: Nhiều hộ gia đình tái chế giấy, thủy tinh và nhựa để tiết kiệm tài nguyên.
Phân tích cấu trúc
- Many households: chủ ngữ số nhiều.
- recycle: động từ hiện tại đơn.
- paper, glass, and plastic: các tân ngữ.
- to save resources: cụm động từ nguyên mẫu chỉ mục đích.
Giải thích Word Form: Chủ ngữ households thực hiện hành động nên cần động từ recycle. Nếu dùng recycling, câu sẽ không còn cấu trúc chủ-vị hoàn chỉnh theo cách viết này.
Họ từ: recycle (v) → recycling (n) → recyclable (adj) → recycled (adj).
Ví dụ 5
Burning fossil fuels ______ large amounts of carbon dioxide.
Đáp án: emits
Dịch: Việc đốt nhiên liệu hóa thạch thải ra lượng lớn khí carbon dioxide.
Phân tích cấu trúc
- Burning fossil fuels: cụm V-ing làm chủ ngữ, chỉ một hoạt động.
- emits: động từ hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít.
- large amounts of carbon dioxide: tân ngữ.
Giải thích Word Form: Mặc dù fuels là số nhiều, chủ ngữ chính của câu không phải fuels mà là toàn bộ hoạt động Burning fossil fuels. Cụm V-ing chỉ một hoạt động thường được xem là chủ ngữ số ít, vì vậy động từ là emits.
Họ từ: emit (v) → emission (n). Cụm carbon dioxide emissions nghĩa là lượng khí thải carbon dioxide.
Ghi nhớ về động từ
modal verb + V nguyên mẫu: must protect, should reduce.subject + V: Factories pollute rivers.to + V nguyên mẫuthường diễn tả mục đích: to save energy.- Chủ ngữ là một hoạt động V-ing thường đi với động từ số ít: Recycling helps the environment.
- Phân biệt động từ chủ động pollute với tính từ/phân từ polluted: Factories pollute rivers nhưng The river is polluted.
C. Tính từ (Adjective – Adj)
Tính từ thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ nối như be, seem, become, look, feel. Trong các bài tập Word Form, tính từ thường được tạo bằng các hậu tố như -al, -able, -ful, -less, -ive, -ous.
Ví dụ 1
Air pollution is extremely ______ to human health.
Đáp án: harmful
Dịch: Ô nhiễm không khí cực kỳ có hại cho sức khỏe con người.
Phân tích cấu trúc
- Air pollution: chủ ngữ.
- is: động từ nối.
- extremely harmful: cụm tính từ làm bổ ngữ cho chủ ngữ.
- to human health: cụm giới từ nêu đối tượng chịu tác hại.
Giải thích Word Form: Sau động từ nối is cần tính từ mô tả đặc điểm của chủ ngữ. Harm là danh từ/động từ; harmful là tính từ phù hợp. Extremely là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ harmful.
Họ từ: harm (n/v) → harmful (adj) → harmless (adj).
Ví dụ 2
Solar energy is a ______ source of power.
Đáp án: renewable
Dịch: Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng có thể tái tạo.
Phân tích cấu trúc
- Solar energy: chủ ngữ.
- is: động từ nối.
- a renewable source of power: cụm danh từ làm bổ ngữ.
- renewable: tính từ bổ nghĩa cho danh từ source.
Giải thích Word Form: Trong cấu trúc a + adjective + noun, tính từ đứng giữa mạo từ và danh từ để mô tả danh từ. Vì vậy, cần renewable, không phải danh từ renewal hay động từ renew.
Họ từ: renew (v) → renewal (n) → renewable (adj).
Ví dụ 3
Many species are ______ because their habitats are disappearing.
Đáp án: endangered
Dịch: Nhiều loài đang bị đe dọa vì môi trường sống của chúng đang biến mất.
Phân tích cấu trúc
- Many species: chủ ngữ số nhiều.
- are endangered: động từ be + tính từ/phân từ quá khứ.
- because their habitats are disappearing: mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
Giải thích Word Form: Sau are có thể là tính từ hoặc phân từ dùng như tính từ. Endangered mô tả tình trạng các loài đang bị đe dọa; không dùng endanger vì đây là động từ nguyên mẫu.
Họ từ: danger (n) → endanger (v) → endangered (adj) → dangerous (adj).
Ví dụ 4
Plastic bags are not easily ______ in nature.
Đáp án: biodegradable
Dịch: Túi nhựa không dễ phân hủy sinh học trong tự nhiên.
Phân tích cấu trúc
- Plastic bags: chủ ngữ.
- are not easily biodegradable: cụm vị ngữ, trong đó biodegradable là tính từ.
- not: phủ định.
- easily: trạng từ bổ nghĩa cho ý nghĩa của tính từ trong câu.
Giải thích Word Form: Sau be cần từ mô tả đặc tính của túi nhựa. Biodegradable là tính từ có nghĩa “có thể phân hủy sinh học”. Đây là từ vựng chuyên đề môi trường, không phải một dạng biến đổi thông thường của degrade.
Ghi nhớ: Biodegradable materials = vật liệu có thể phân hủy sinh học.
Ví dụ 5
The damage caused by deforestation is often ______.
Đáp án: destructive
Dịch: Thiệt hại do nạn phá rừng gây ra thường mang tính phá hoại.
Phân tích cấu trúc
- The damage caused by deforestation: cụm danh từ làm chủ ngữ; caused by deforestation là cụm phân từ bổ nghĩa cho damage.
- is: động từ nối.
- often: trạng từ chỉ tần suất.
- destructive: tính từ làm bổ ngữ.
Giải thích Word Form: Sau is cần tính từ để mô tả đặc điểm của the damage. Từ destruction là danh từ, còn destructively là trạng từ, không phù hợp với vị trí bổ ngữ tính từ này.
Họ từ: destroy (v) → destruction (n) → destructive (adj) → destructively (adv).
Ghi nhớ về tính từ
adjective + noun: harmful chemicals, renewable energy.be/seem/become + adjective: The river is polluted.be + V-ed: có thể mô tả trạng thái hoặc kết quả, chẳng hạn protected forests.be + V-ing: thường mô tả quá trình đang diễn ra, chẳng hạn polluting industries.very/extremely/quite + adjective: extremely harmful, highly effective.
D. Trạng từ (Adverb – Adv)
Trạng từ thường bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả mệnh đề. Nhiều trạng từ được tạo bằng cách thêm -ly vào tính từ, nhưng cần chú ý các trường hợp đặc biệt.
Ví dụ 1
People should use natural resources ______.
Đáp án: responsibly
Dịch: Mọi người nên sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách có trách nhiệm.
Phân tích cấu trúc
- People: chủ ngữ.
- should use: động từ khuyết thiếu + động từ nguyên mẫu.
- natural resources: tân ngữ.
- responsibly: trạng từ bổ nghĩa cho hành động use.
Giải thích Word Form: Câu cần diễn tả cách thức sử dụng tài nguyên. Responsible là tính từ, thường bổ nghĩa cho danh từ hoặc đứng sau động từ nối; responsibly là trạng từ phù hợp để bổ nghĩa cho động từ use.
Họ từ: responsibility (n) → responsible (adj) → responsibly (adv).
Ví dụ 2
Factories must dispose of chemical waste ______.
Đáp án: safely
Dịch: Các nhà máy phải xử lý chất thải hóa học một cách an toàn.
Phân tích cấu trúc
- Factories: chủ ngữ.
- must dispose of: cấu trúc động từ dispose of (xử lý/thải bỏ) sau động từ khuyết thiếu.
- chemical waste: tân ngữ của cụm động từ.
- safely: trạng từ chỉ cách thức.
Giải thích Word Form: Từ cần điền bổ nghĩa cho hành động xử lý chất thải. Safe là tính từ; thêm -ly tạo thành trạng từ safely.
Họ từ: safety (n) → safe (adj) → safely (adv).
Ví dụ 3
The government has ______ reduced carbon emissions.
Đáp án: significantly
Dịch: Chính phủ đã giảm đáng kể lượng khí thải carbon.
Phân tích cấu trúc
- The government: chủ ngữ.
- has reduced: thì hiện tại hoàn thành.
- significantly: trạng từ bổ nghĩa cho động từ/cụm động từ reduced.
- carbon emissions: tân ngữ.
Giải thích Word Form: Từ cần điền diễn tả mức độ giảm. Significant là tính từ, còn significantly là trạng từ có nghĩa “đáng kể”. Trong câu này, trạng từ đứng trước phân từ reduced để nhấn mạnh mức độ thay đổi.
Họ từ: significance (n) → significant (adj) → significantly (adv).
Ví dụ 4
The river was ______ contaminated by industrial chemicals.
Đáp án: severely
Dịch: Con sông đã bị nhiễm độc nghiêm trọng bởi các hóa chất công nghiệp.
Phân tích cấu trúc
- The river: chủ ngữ.
- was contaminated: cấu trúc bị động ở thì quá khứ đơn.
- severely: trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho contaminated.
- by industrial chemicals: cụm giới từ chỉ tác nhân.
Giải thích Word Form: Severe là tính từ, nhưng câu cần trạng từ để chỉ mức độ nghiêm trọng của tình trạng nhiễm bẩn. Do đó, sử dụng severely.
Họ từ: severity (n) → severe (adj) → severely (adv).
Ví dụ 5
Environmental organizations are working ______ to protect wildlife.
Đáp án: actively
Dịch: Các tổ chức môi trường đang tích cực hoạt động để bảo vệ động vật hoang dã.
Phân tích cấu trúc
- Environmental organizations: chủ ngữ.
- are working: thì hiện tại tiếp diễn.
- actively: trạng từ bổ nghĩa cho working, cho biết cách thức hoạt động.
- to protect wildlife: cụm động từ nguyên mẫu chỉ mục đích.
Giải thích Word Form: Từ cần điền mô tả cách các tổ chức đang làm việc. Active là tính từ; actively là trạng từ phù hợp với động từ working.
Họ từ: activity (n) → active (adj) → actively (adv).
Ghi nhớ về trạng từ
verb + adverb: work actively, act responsibly.adverb + adjective: extremely harmful, environmentally friendly.adverb + past participle: severely polluted, heavily damaged.adjective + -ly → adverblà quy tắc phổ biến, nhưng không tuyệt đối: good → well, fast → fast, hard → hard.- Không nhầm hard (chăm chỉ, vất vả) với hardly (hầu như không); hai từ có nghĩa khác nhau.
IV. Phân biệt các dạng từ dễ nhầm trong đề thi
Đây là phần cần học kỹ vì nhiều câu Word Form có thể khiến học sinh chọn sai từ dù đã biết nghĩa của từ gốc.
| Các từ dễ nhầm | Cách phân biệt | Ví dụ đúng |
|---|---|---|
| pollute (v) / pollution (n) | Hành động gây ô nhiễm / sự ô nhiễm | Factories pollute rivers. / Pollution is dangerous. |
| polluted (adj) / polluting (adj) | Bị ô nhiễm / gây ô nhiễm | a polluted river / polluting industries |
| environment (n) / environmental (adj) | Môi trường / thuộc về môi trường | protect the environment / environmental problems |
| conserve (v) / conservation (n) | Bảo tồn / sự bảo tồn | conserve water / wildlife conservation |
| destroy (v) / destruction (n) / destructive (adj) | Phá hủy / sự phá hủy / có tính phá hoại | destroy forests / forest destruction / destructive activities |
| harm (n/v) / harmful (adj) / harmless (adj) | Tác hại, gây hại / có hại / vô hại | harm wildlife / harmful chemicals / harmless materials |
| sustainable (adj) / sustainability (n) / sustainably (adv) | Bền vững / tính bền vững / một cách bền vững | sustainable development / environmental sustainability / live sustainably |
| renewable (adj) / renewal (n) / renew (v) | Có thể tái tạo / sự đổi mới / làm mới | renewable energy / contract renewal / renew resources |
| economic (adj) / economical (adj) / economically (adv) | Thuộc kinh tế / tiết kiệm / về mặt kinh tế hoặc theo cách tiết kiệm | economic growth / an economical car / use energy economically |
| significant (adj) / significance (n) / significantly (adv) | Đáng kể, quan trọng / tầm quan trọng / đáng kể | significant change / the significance of recycling / emissions fell significantly |
| effective (adj) / effect (n) / effectively (adv) | Hiệu quả / tác động, kết quả / một cách hiệu quả | effective measures / environmental effects / work effectively |
| industrial (adj) / industry (n) / industrialize (v) | Thuộc công nghiệp / ngành công nghiệp / công nghiệp hóa | industrial waste / heavy industry / industrialize a region |
Một số lưu ý chuyên sâu
1. Phân biệt đuôi -ed và -ing
- Polluted water: nước đã bị ô nhiễm.
- Polluting factories: những nhà máy gây ô nhiễm.
- Damaged forests: những khu rừng bị hư hại.
- Damaging activities: những hoạt động gây hại.
Thông thường, dạng -ed diễn tả trạng thái hoặc kết quả chịu tác động; dạng -ing diễn tả đặc tính gây ra tác động.
2. Phân biệt economic và economical
- Economic development: phát triển kinh tế.
- An economical washing machine: máy giặt tiết kiệm chi phí hoặc năng lượng.
- Economically sustainable: bền vững về mặt kinh tế.
Không nên chọn từ chỉ dựa vào việc cả hai cùng có gốc economy.
3. Phân biệt environmental và environmentally
- Environmental protection: bảo vệ môi trường.
- Environmentally friendly products: sản phẩm thân thiện với môi trường.
- The company operates responsibly: công ty hoạt động có trách nhiệm.
Trong cụm environmentally friendly, trạng từ environmentally bổ nghĩa cho tính từ friendly. Đây là cách kết hợp từ thường gặp trong chủ đề môi trường.
V. Công thức xác định từ loại trong bài tập Word Form
* Học sinh có thể áp dụng quy trình dưới đây khi làm bài thi
Bước 1. Đọc toàn bộ câu
Xác định câu nói về ô nhiễm, bảo tồn, khí hậu, năng lượng hay vấn đề môi trường khác. Đừng điền từ ngay khi chỉ nhìn thấy chỗ trống.
Bước 2. Xác định vị trí trống
- Sau the, a, an hoặc tính từ: thường cần danh từ.
- Sau chủ ngữ: thường cần động từ nếu câu chưa có vị ngữ.
- Trước danh từ: thường cần tính từ.
- Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ: thường cần trạng từ.
Bước 3. Xác định dạng từ gốc
Ví dụ: PROTECT → protection, protective, protected, protectively. Chọn dạng phù hợp với vị trí ngữ pháp và nghĩa của câu.
Bước 4. Kiểm tra lại câu
Kiểm tra số ít/số nhiều, thì của động từ, cấu trúc bị động, nghĩa tích cực/tiêu cực và cách kết hợp từ tự nhiên.
VI. Bài tập vận dụng Word Form chủ đề Environment
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào chỗ trống. Hãy xác định từ loại cần dùng trước khi xem đáp án.
1. Air ______ is a major problem in large cities. (POLLUTE) pollute/pollution/polluted/polluting
2. People should use water ______ during dry seasons. (RESPONSIBLE) responsibility/responsible/responsibly/responsibleness
3. Solar power is a ______ source of energy. (RENEW) renew/renewal/renewable/renewably
4. The ______ of forests destroys animal habitats. (DESTROY) destroy/destructive/destruction/destructively
5. Factories must ______ their carbon emissions. (REDUCTION) reduce/reduction/reduced/reducing
6. Many endangered species need immediate ______. (PROTECT) protect/protective/protection/protected
7. Plastic waste is extremely ______ to marine life. (HARM) harm/harmfully/harmful/harmless
8. The river has been ______ by industrial waste. (CONTAMINATE) contamination/contaminate/contaminated/contaminating
9. The government aims to promote environmental ______. (SUSTAINABLE) sustain/sustainable/sustainably/sustainability
10. The community worked ______ to clean up the beach. (ACTIVE) activity/active/actively/activation
VII. Tài liệu tham khảo để mở rộng vốn từ
Cambridge Dictionary — tra cứu nghĩa, phiên âm IPA
