| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| ancient (adj) | /ˈeɪnʃənt/ | cổ kính |
| appreciate (v) | /əˈpriːʃieɪt/ | hiểu rõ giá trị, đánh giá cao |
| citadel (n) | /ˈsɪtədəl/ | thành trì |
| complex (n) | /ˈkɒmpleks/ | quần thể, tổ hợp |
| crowdfunding (n) | /ˈkraʊdfʌndɪŋ/ | quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng |
| festive (adj) | /ˈfestɪv/ | thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội |
| fine (n) | /faɪn/ | tiền phạt |
| folk (adj) | /fəʊk/ | thuộc về dân gian |
| heritage (n) | /ˈherɪtɪdʒ/ | di sản |
| historic (adj) | /hɪˈstɒrɪk/ | quan trọng, có giá trị lịch sử |
| historical (adj) | /hɪˈstɒrɪkl/ | thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử |
| imperial (adj) | /ɪmˈpɪəriəl/ | thuộc về hoàng tộc |
| landscape (n) | /ˈlændskeɪp/ | phong cảnh |
| limestone (n) | /ˈlaɪmstəʊn/ | đá vôi |
| monument (n) | /ˈmɒnjumənt/ | lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc |
| performing arts (n) | /pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːts/ | nghệ thuật biểu biễn |
| preserve (v) | /prɪˈzɜːv/ | bảo tồn |
| restore (v) | /rɪˈstɔː/ | khôi phục, sửa lại |
| state (n) | /steɪt/ | hiện trạng, tình trạng |
| temple (n) | /ˈtempl/ | đền, miếu |
| trending (adj) | /ˈtrendɪŋ/ | theo xu hướng |
| valley (n) | /ˈvæli/ | thung lũng |
Nguồn: tổng hợp
