Trong chương trình Tiếng Anh lớp 11 – Global Success (Bài 1 đến Bài 10), việc tổng hợp và ghi nhớ từ vựng theo từng chủ đề (gia đình, bạn bè, môi trường, khoa học, văn hóa…) sẽ giúp các bạn xây dựng vốn từ vựng theo hệ thống, phục vụ cho cả kỳ thi và giao tiếp thực tế.
Tầm quan trọng của từ vựng trong việc học ngoại ngữ
- Nền tảng của giao tiếp: Từ vựng chính là “nguyên liệu” để tạo nên câu nói và đoạn văn. Không có vốn từ, người học khó có thể diễn đạt ý tưởng, dù ngữ pháp có tốt đến đâu.
- Hiểu và tiếp nhận thông tin: Khi đọc sách, báo, hay nghe hội thoại, vốn từ vựng phong phú giúp bạn nhanh chóng nắm bắt nội dung và ý nghĩa.
- Phát triển kỹ năng ngôn ngữ toàn diện: Từ vựng hỗ trợ đồng thời cả bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Ví dụ, khi viết luận tiếng Anh, vốn từ đa dạng giúp diễn đạt ý tưởng rõ ràng và thuyết phục hơn.
- Tăng sự tự tin khi sử dụng ngôn ngữ: Người học có vốn từ phong phú sẽ tự tin hơn trong giao tiếp, dễ dàng tham gia thảo luận, thuyết trình hoặc viết các văn bản học thuật.
- Cầu nối đến văn hóa và tri thức: Từ vựng không chỉ là ngôn ngữ, mà còn phản ánh văn hóa, tư duy và cách sống của cộng đồng sử dụng tiếng Anh. Hiểu từ vựng là bước đầu để tiếp cận tri thức toàn cầu.
Unit 1: A long and healthy life

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| antibiotic (n) | /,æntibai’ɒtik/ | thuốc kháng sinh➔ (a) kháng sinh |
| bacteria (số nhiều) | /bæk’tiəriə/ | vi khuẩn➔ (số ít bacterium) |
| balanced (a) | /’bælənst/ | cân bằng, cân đối➔ balance (n,v) |
| cut down on | cắt giảm | |
| diameter (n) | /dai’æmitə[r]/ | đường kính |
| disease (n)= sickness (n)= illness(n)= ailment | /di’zi:z/ /’eilmənt/ | bệnh, bệnh tật |
| energy | /’enədʒi/ | sinh lực, nghị lực, năng lượng |
| examine | /ig’zæmin/ | xem xét, nghiên cứu, khám bệnh, kiểm tra (trình độ, kiến thức…) |
| fitness (n)➔ fitness for something (to do something) | /’fitnis/ | sự mạnh khỏe, sự sung sứcsự phù hợp, sự thích hợp |
| food poisoning (n) | ngộ độc thức ăn | |
| germ (n) | vi trùng | |
| give up | từ bỏ | |
| infection (n) | /in’fek∫ən/ | bệnh lây nhiễm, sự lây nhiễm |
| ingredient | /in’gri:diənt/ | thành phần |
| life expectancy= life span = longevity | tuổi thọ | |
| muscle (n) | /’mʌsl/ | sức mạnh cơ bắp |
| nutrient (n) | /’nju:triənt/ /’nu:triənt/ | chất dinh dưỡng |
| organism | /’ɔ:gənizəm/ | sinh vật, thực thể sống |
| press-up | động tác chống đẩy | |
| properly (adv) | /ˈprɑːpɚli/ | một cách điều độ, hợp lí |
| recipe | /’resəpi/ | cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái…) |
| regular➔ [as] regular as clockwork | /’regjulə[r]/ | đều, đều đặnđều đặn như một cái máy [đồng hồ] |
| spread (n)➔ spread one’s wings | /spred/ | sự truyền bá, sự lan truyềntung hoành; mở rộng phạm vi hoạt động; mở trộng phạm vi quan tâm |
| star jump (np) | động tác nhảy dang tay chân | |
| strength (n)➔ from strength to strength | /streηθ/ | sức mạnh, sứcthành công ngày càng tăng |
| suffer (+from) | chịu đựng | |
| treatment | /’tri:tmənt/ | sự điều trị; cuộc điều trị; thuốc điều trị |
| tuberculosis (n) | /tju:,bɜ:kjʊ’ləʊsis/ /tu:bɜ:kjʊ’ləʊsis/ | bệnh lao |
| virus (n) | vi-rút | |
| work out | tập thể dục |
Unit 2: The generation gap

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| generation gap | /dʒenə’rei∫n gæp/ | khoản cách giữa các thế hệ |
| adapt (n) | /ə’dæpt/ | làm cho hợp với, sửa cho hợp với |
| argument (n)= dispute (n) | /’ɑ:gjʊmənt/ | sự tranh luận, sự bàn cãi |
| characteristic (a)= typical | /,kærəktə’ristik/ | đặc thù, đặc trưng, riêng |
| conflict (n)= discord➔ Apple of discord | /kən’flikt//’diskɔ:/ | sự mâu thuẫn, sự đối lập mối bất hòa |
| curious (a) | /’kjʊəriəs/ | ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ |
| digital native | /’didʒitl ‘neitiv/ | người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet |
| experience (v,n) | /ik’spiəriəns/ | trải nghiệm |
| extended family# Nuclear family | /’nju:kliə[r]/ /’nu:kliər/ | gia đình đa thế hệ, đại gia đìnhgia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ |
| freedom | /’fri:dəm/ | sự tự do; quyền tự do |
| hire= recruit = employ | /’haiə[r]/ | thuê, mướn |
| honesty➔ in all honesty: | /’ɒnisti/ | tính trung thực, tính chân thậtthành thực mà nói |
| individualism | /,indi’vidʒʊəlizəm/ | chủ nghĩa cá nhân |
| influence (v)= impact = affect | /’inflʊəns/ | gây ảnh hưởng |
| limit➔ limitation➔ within limits# without limits | /’limit//limi’tei∫n/ | giới hạnsự hạn chế, sự giới hạn, mặt hạn chế, nhược điểmtrong chừng mực nào đó, có mức độkhông có giới hạn, tha hồ |
| screen time | thời gian sử dụng thiết bị điện tử | |
| social media | phương tiện truyền thông mạng xã hội | |
| value (n,v) | /’vælju:/ | giá trị, coi trọng |
| view (n)= point of view= viewpoint= perspective | quan điểm | |
| bridge the gap (idiom) | /brɪdʒ ðə gæp/ | giảm thiểu sự khác biệt |
| curfew (n) | /’kə:fju:/ | lệnh giới nghiêm |
| attitudetowards (n) | /’ætɪtju:d/ | thái độ |
| burden (n) | /’bɜ:dn/ | gánh nặng |
| mature (a)= old enough | /mə’tʃʊə(r)/ | trưởng thành, chín chắn |
| norm (n.) | /nɔ:m/ | chuẩn mực |
| obey (v.)➔ obedience (n) | /ə’beɪ/ | vâng lời, tuân thủ |
| financial burden(compound n.) | /faɪ’nænʃ1 ‘bɜ:dən/ | gánh nặng tài chính |
| follow in one’s footsteps (idiom) | /’fɒləʊ ɪn wʌnz ‘fʊtsteps/ | theo bước, nối nghiệp |
| multi-generational (a) | /ˈmʌlti ˌdʒenəˈreɪʃənl/ | đa thế hệ, nhiều thế hệ |
| objection (n.)➔ object to + ving | /əbˈdʒekʃən/ | sự phản kháng |
| open-minded (a) | /ˈəʊpən ˈmaɪndɪd/ | cởi mở |
| impose … (on sb) (v. phr.) | /ɪm’pəʊz/ | áp đặt cái gì vào ai |
| elegant (a) | /’elɪgənt/ | thanh lịch, tao nhã |
| flashy (a) | /’flæʃi/ | diện, hào nhoáng |
Unit 3: Cities of the future

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| article (n)➔ (+ to, with) | /’ɑ:tikl/ | bài báocho học việc theo giao kèo với |
| card reader | thiết bị đọc thẻ | |
| city dweller (n) | /ˈsɪti – ˈdwelə(r)/ | người sống ở đô thị, cư dân thành thị |
| cycle path | làn đường dành cho xe đạp | |
| efficiently (adv)= effectively | /i’fi∫ntli/ | [một cách] có năng suất, [một cách] có hiệu suất cao |
| high-rise (a) | cao tầng, có nhiều tầng | |
| infrastructure (n) | /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ | cơ sở hạ tầng |
| interact | /,intər’ækt/ | tác động qua lại |
| liveable | /’livəbl/ | đáng sống |
| neighborhood (n) | khu dân cư | |
| operate | /’ɒpəreit/ | hoạt động, vận hành, chạy (máy) |
| pedestrian | /pi’destriən/9n) | người đi bộ, khách bộ hành |
| privacy /(n) | /’privəsi/ /’praivəsi/ | sự riêng tư |
| roof garden | vườn trên sân thượng | |
| sense of community | ý thức cộng đồng | |
| sensor | /’sensə[r]/ | cảm biến |
| skyscraper | /’skaiskreipə[r]/ | nhà chọc trời |
| smart city | thành phố thông minh | |
| sustainable (a)= endurable | /səs’teinəbl//in’djʊərəbl/ | có thể chịu đựng được |
| urban centre | khu đô thị, trung tâm đô thị | |
| upgrade (v) | /ˈʌpɡreɪd/ | nâng cấp |
| urban planner (n) | /ˈɜːbən ‘plænə(r)/ | người / chuyên gia quy hoạch đô thị |
| optimistic (adj) | /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ | lạc quan |
| overcrowded (adj) | /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ | chật ních, đông nghẹt |
| pessimistic (adj) | /ˌpesɪˈmɪstɪk/ | bi quan |
| quality of life (n) | /’kwɒləti əv laɪf/ | chất lượng sống |
| renewable (adj) | /rɪˈnjuːəbl/ | có thể tái tạo lại |
| inhabitant (n) | /ɪnˈhæbɪtənt/ | cư dân, người cư trú |
| detect (v) | /dɪˈtekt/ | dò tìm, phát hiện ra |
| metropolitan (a) | /,metrə’pɒlitən/ | [thuộc] thủ đô; ở thủ đô |
| cosmopolitan (a) | /,kɒzmə’pɒlitən/ | gồm người từ nhiều nước, gồm người tứ xứ |
Unit 4: ASEAN and Viet Nam

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| apply (for) | /ə’plai/ | xin việc, ứng cử |
| celebration(n) | /, seli’brei∫n/ | sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm |
| community (n) | /kə’mju:nəti/ | cộng đồng |
| cultural exchange(np) | sự trao đổi văn hóa | |
| current (a) | /’kʌrənt/ | hiện hành, đang lưu hành |
| eye-opening(a) | /’ai,əʊpəning/ | mở mang tầm mắt |
| honour (n)➔ have the honour of something: | /’ɒnə[r]/ | danh dự Được vinh dự, được đặc huệ (làm cái gì đó) |
| issue (n)= problem | /’isju:/ | vấn đề |
| leadership skill(np) | /’li:də∫ip skil / | kĩ năng lãnh đạo |
| live-stream (v) | phát sóng trực tiếp | |
| politics (n) | /’pɒlitiks/ | chính trị |
| promote (v) | /prə’məʊt/ | thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá |
| proposal(n)➔ propose(v) | /prə’pəʊzl/ | sự đề nghịđề xuất |
| qualify(v) | /’kwɒlifai/ | đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng |
| region (n)= area (n)➔ regional (adj.)➔ in the region of | /’ri:dʒən//ri:dʒənl/ | vùng, miền (thuộc) khu vực, vùngvào khoảng |
| relation(n) | /ri’lei∫n/ | mối quan hệ; mối liên quan |
| representative(n) | /repri’zentətiv/ | người đại diện |
| strengthen (v) | /’streηθn/ | củng cố; tăng cường |
| support(v)= upheld (v) | /sə’pɔ:t/ | ủng hộ |
| volunteer (v,n) | /,vɒlən’tiə[r]/ | tình nguyện, tình nguyện viên |
| youth (n)➔ the days of youth | /ju:θ/ | tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếuthời niên thiếu |
| interference (n) | /ˌɪntəˈfɪərəns/ | sự can thiệp |
| maintain (v) | /meɪnˈteɪn/ | duy trì |
| principle (n) | /prɪnsəpl/ | nguyên tắc |
| scholarship (n) | /ˈskɒləʃɪp/ | học bổng |
| solidarity (n) | /ˌsɒlɪ’dærəti/ | sự đoàn kết |
| stability (n) | /stəˈbɪləti/ | sự ổn định |
| internal (adj) | /ɪnˈtɜ:nl/ | ở trong, bên trong |
| motto (n.) | /ˈmɒtəʊ/ | khẩu hiệu, phương châm |
| official (adj.) | /əˈfɪʃl/ | chính thức |
| sponsor (n) | /’spɒnsə(n)/ | nhà tài trợ |
| vision (n) | /ˈvɪʒn/ | tầm nhìn |
| conference (n) | /’kɒnfərəns/ | hội nghị |
| constitution (n) | /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ | hiến pháp |
| dispute (n) | /dɪ’ spju:t/ | cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp |
| block (n) | /blɒk/ | khối |
| graceful (adj) | /ˈɡreɪsfl/ | duyên dáng, yêu kiều |
Unit 5: Global warming

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| global warming | sự nóng lên toàn cầu | |
| atmosphere | /’ætməsfiə[r]/ | khí quyển |
| balance➔ keep (loose) one’s balance | /,bæləns/ | sự cân bằng, sự cân đối giữ (mất) thăng bằng |
| carbon dioxide (n) | khí cacbonic | |
| coal (n) | /kəʊl/ | than đá |
| consequence (n) | /’kɒnsikwəns/ | hậu quả |
| cut down | chặt, đốn (cây) | |
| deforestation (n) | /di:fɒri’stei∫n/ | sự phá rừng; sự phát quang |
| emission (n) | /i’mi∫n/ | sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa ra |
| environment (n) | /in’vaiərənmənt/ | môi truờng |
| farming (n)➔ Farmland | /’fɑ:miη/ | nghề nôngđất chăn nuôi, trồng trọt |
| fossil fuel | /’fɒslfju:əl/ | nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ) |
| heat-trapping (a) | giữ nhiệt | |
| human activity | hoạt động của con người | |
| impact (n)= influence (n)=effect (n) | /’impækt/ | sự tác động, ảnh hưởng |
| leaflet (n) | /’li:flət/ | tờ quảng cáo rời |
| methane (n) | /’mi:θein/ | metan |
| pollutant (n) | /pə’lu:tənt/ | chất [gây] ô nhiễm |
| release (v)= emit | /ri’li:s/ | giải thoát |
| renewable (a) | /ri’nju:əbl | có thể gia hạn được |
| sea level | mực nước biển | |
| soil (n) | /sɔil/ | Đất trồng |
| soot (n) | /sut/ | bồ hóng, nhọ nồi, muội |
| temperature (n)➔ have (get; run) a temperature➔ take somebody’s temperature | /’temprət∫ə[r]/ | nhiệt độ[lên cơn] sốtđo (lấy) nhiệt độ cho ai |
| waste (n)➔ go (run) to waste | /weist/ | đồ phế thải, rác bị lãng phí |
| campaign /kæm’pein/(n) | chiến dịch | |
| biodiversity (n) | /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ | đa dạng sinh học |
| vulnerable (a) | /ˈvʌlnərəbl/ | dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm |
| habitat (n) | /ˈhæbɪtæt/ | môi trường sống |
| extinct (a)➔ Extinction (n) | /ɪkˈstɪŋkt//ɪkˈstɪŋkʃn/ | tuyệt chủng, sự tuyệt chủng |
| conservation (n) | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | sự bảo tồn |
| survive (v)➔ Survival (n) | /səˈvaɪv//səˈvaɪvl/ | sống sót, sự sống sót |
Unit 6: Preserving our heritage

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| ancient (adj) | /ˈeɪnʃənt/ | cổ kính |
| appreciate (v) | /əˈpriːʃieɪt/ | hiểu rõ giá trị, đánh giá cao |
| citadel (n) | /ˈsɪtədəl/ | thành trì |
| complex (n) | /ˈkɒmpleks/ | quần thể, tổ hợp |
| crowdfunding (n) | /ˈkraʊdfʌndɪŋ/ | quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng |
| festive (adj) | /ˈfestɪv/ | thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội |
| fine (n) | /faɪn/ | tiền phạt |
| folk (adj) | /fəʊk/ | thuộc về dân gian |
| heritage (n) | /ˈherɪtɪdʒ/ | di sản |
| historic (adj) | /hɪˈstɒrɪk/ | quan trọng, có giá trị lịch sử |
| historical (adj) | /hɪˈstɒrɪkl/ | thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử |
| imperial (adj) | /ɪmˈpɪəriəl/ | thuộc về hoàng tộc |
| landscape (n) | /ˈlændskeɪp/ | phong cảnh |
| limestone (n) | /ˈlaɪmstəʊn/ | đá vôi |
| monument (n) | /ˈmɒnjumənt/ | lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc |
| performing arts (n) | /pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːts/ | nghệ thuật biểu biễn |
| preserve (v) | /prɪˈzɜːv/ | bảo tồn |
| restore (v) | /rɪˈstɔː/ | khôi phục, sửa lại |
| state (n) | /steɪt/ | hiện trạng, tình trạng |
| temple (n) | /ˈtempl/ | đền, miếu |
| trending (adj) | /ˈtrendɪŋ/ | theo xu hướng |
| valley (n) | /ˈvæli/ | thung lũng |
Unit 7: Education options for school-leavers

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| academic (adj) | /ˌækəˈdemɪk/ | có tính chất học thuật, liên quan tới học tập |
| apprenticeship (n) | /əˈprentɪʃɪp/ | thời gian học nghề, học việc thực tế |
| bachelor’s degree (n) | /ˈbætʃələz dɪɡriː/ | bằng cử nhân |
| brochure (n) | /ˈbrəʊʃə/ | ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu |
| doctorate (n) | /ˈdɒktərət/ | bằng tiến sĩ |
| entrance exam (np) | /ˈentrəns ɪɡˈzæm/ | kì thi đầu vào |
| formal (adj) | /ˈfɔːml/ | chính quy, có hệ thống |
| graduation (n) | /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/ | khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp |
| higher education (n) | /ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/ | giáo dục đại học |
| institution (n) | /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ | cơ sở, viện (đào tạo) |
| manage (v) | /ˈmænɪdʒ/ | cố gắng (làm được việc gì đó) |
| master’s degree (n) | /ˈmɑːstəz dɪɡriː/ | bằng thạc sĩ |
| mechanic (n) | /məˈkænɪk/ | thợ cơ khí |
| professional (adj) | /prəˈfeʃənl/ | chuyên nghiệp, nhà nghề |
| qualification (n) | /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ | trình độ chuyên môn, văn bằng |
| school-leaver (n) | /ˈskuːl liːvə/ | học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông |
| sixth-form college (n) | /ˈsɪksθ fɔːm kɒlɪdʒ/ | trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học |
| vocational school (n) | /vəʊˈkeɪʃənl skuːl/ | trường dạy nghề |
Unit 8: Becoming independent

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| achieve (v) | /əˈtʃiːv/ | đạt được, giành được |
| carry out | /ˈkæri aʊt/ | tiến hành |
| combine (v) | /kəmˈbaɪn/ | kết hợp |
| come up with | /ˈkʌm ˈʌp wɪð/ | nghĩ ra, nảy ra |
| confidence (n) | /ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin |
| confident (adj) | /ˈkɒnfɪdənt/ | tự tin |
| deal with | /ˈdiːl wɪð/ | giải quyết, đối phó |
| decision making skill (np) | /dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ skɪl/ | kĩ năng đưa ra quyết định |
| get around | /ˈɡet əˈraʊnd/ | đi lại |
| get into the habit of | /ˈɡet ˈɪntə ðə ˈhæbɪt əv/ | tạo thói quen |
| independence (n) | /ˌɪndɪˈpendəns/ | sự độc lập |
| independent (adj) | /ˌɪndɪˈpendənt/ | độc lập, không lệ thuộc |
| learner (n) | /ˈlɜːnə/ | người học |
| learning goal (np) | /ˈlɜːnɪŋ ɡəʊl/ | mục tiêu học tập |
| life skill (n) | /ˈlaɪf skɪl/ | kĩ năng sống |
| make use of | /ˈmeɪk ˈjuːs əv/ | tận dụng |
| manage (v) | /ˈmænɪdʒ/ | quản lí |
| measure (v) | /ˈmeʒə/ | đo |
| money management skill (np) | /ˈmʌni mænɪdʒmənt ˈskɪl/ | kĩ năng quản lí tiền |
| non-stick container (np) | /ˌnɒn ˈstɪk kənˈteɪnə/ | nồi chống dính |
| remove (v) | /rɪˈmuːv/ | lấy ra, loại bỏ |
| responsibility (n) | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | sự chịu trách nhiệm, trách nhiệm |
| responsible (adj) | /rɪˈspɒnsəbl/ | có trách nhiệm |
| rice cooker (np) | /ˈraɪs ˈkʊkə/ | nồi cơm điện |
| self-motivated (adj) | /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ | có động lực, năng nổ |
| self-study (n) | /ˌself ˈstʌdi/ | sự tự học |
| time management skill (np) | /ˈtaɪm mænɪdʒmənt skɪl/ | kĩ năng quản lí thời gian |
Unit 9: Social issues

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| admit (v) | /ədˈmɪt/ | thú nhận |
| alcohol (n) | /ˈælkəhɒl/ | đồ uống có cồn (rượu, bia …) |
| anxiety (n) | /æŋˈzaɪəti/ | sự lo lắng |
| ashamed (adj) | /əˈʃeɪmd/ | xấu hổ |
| awareness (n) | /əˈweənəs/ | nhận thức |
| body shaming (n) | /ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/ | sự chế nhạo ngoại hình của người khác |
| bully (v) | /ˈbʊli/ | bắt nạt |
| campaign (n) | /kæmˈpeɪn/ | chiến dịch |
| crime (n) | /kraɪm/ | tội phạm |
| depression (n) | /dɪˈpreʃn/ | sự trầm cảm |
| drug (n) | /drʌg/ | ma tuý |
| hang out | /ˌhæŋ ˈaʊt/ | đi chơi |
| lie (n) | /laɪ/ | lời nói dối |
| make fun of | /meɪk fʌn əv/ | trêu chọc, chế giễu |
| obey (v) | /əˈbeɪ/ | tuân thủ |
| offensive (adj) | /əˈfensɪv/ | gây xúc phạm |
| overpopulation (n) | /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ | sự quá tải dân số |
| peer pressure (n) | /ˈpɪə preʃə/ | áp lực từ bạn bè |
| physical (adj) | /ˈfɪzɪkl/ | về mặt thể chất |
| poverty (n) | /ˈpɒvəti/ | sự nghèo đói |
| proposal (n) | /prəˈpəʊzl/ | lời / bản đề xuất |
| propose (v) | /prəˈpəʊz/ | đề xuất |
| self-confidence (n) | /ˌself ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin vào bản thân |
| skip (v) | /skɪp/ | trốn, bỏ |
| stand up to | /ˌstænd ˈʌp tuː/ | đứng lên chống lại |
| struggle (v) | /ˈstrʌgl/ | đấu tranh |
| the odd one out | /ði ɒd wʌn aʊt/ | kẻ / người khác biệt |
| the poverty line (n) | /ðə ˈpɒvəti laɪn/ | mức nghèo đói |
| verbal (adj) | /ˈvɜːbəl/ | bằng lời |
| victim (n) | /ˈvɪktɪm/ | nạn nhân |
| violent (adj) | /ˈvaɪələnt/ | sử dụng vũ lực, bạo lực |
Unit 10: The ecosystem

| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| biodiversity (n) | /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ | đa dạng sinh học |
| conservation (n) | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | sự bảo tồn thiên nhiên |
| coral reef (np) | /ˌkɒrəl ˈriːf/ | rạn san hô |
| delta (n) | /ˈdeltə/ | đồng bằng |
| destroy (v) | /dɪˈstrɔɪ/ | phá huỷ |
| ecosystem (n) | /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ | hệ sinh thái |
| endangered (adj) | /ɪnˈdeɪndʒəd/ | bị nguy hiểm |
| fauna (n) | /ˈfɔːnə/ | động vật |
| flora (n) | /ˌflɔːrə/ | thực vật |
| food chain (n) | /ˈfuːd tʃeɪn/ | chuỗi thức ăn |
| green (adj) | /griːn/ | (lối sống) xanh |
| habitat (n) | /ˈhæbɪtæt/ | khu vực sống |
| living things | /ˈlɪvɪŋ θɪŋz/ | các sinh vật sống |
| mammal (n) | /ˈmæml/ | động vật có vú |
| national park (n) | /ˌnæʃnəl ˈpɑːk/ | rừng quốc gia |
| native (adj) | /ˈneɪtɪv/ | tự nhiên |
| natural resources (np) | /ˌnæʧrəl rɪˈzɔːsɪz/ | tài nguyên thiên nhiên |
| pangolin (n) | /pæŋˈɡəʊlɪn/ | con tê tê |
| resource (n) | /rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/ | nguồn lực |
| species (n) | /ˈspiːʃiːz/ | loài |
| tropical forest (np) | /ˌtrɒpɪkl ˈfɒrɪst/ | rừng nhiệt đới |
| wildlife (n) | /ˈwaɪldlaɪf/ | động vật hoang dã |

