Biên soạn: ThS Nguyễn Trí Quý
Cấu trúc ngữ pháp
Nói một cách đơn giản, các lượng từ trong tiếng Trung tuân theo cấu trúc sau:
Số lượng + Lượng từ + (Tính từ) + Danh từ
1. Lượng từ chỉ xe cộ, phương tiện giao thông
| 辆 | liàng | cái (xe); sử dụng cho đa số phương tiện giao thông có bánh xe (không bao gồm đoàn tàu) | 三辆自行车 sān liàng zì xíng chē 3 chiếc xe đạp |
| 艘 | sōu | con (tàu); sử dụng cho tàu, thuyền đường thủy | 一艘轮船 yì sōu lún chuán một con tàu thủy (hơi nước) |
| 列 | liè | đoàn (tàu,…); sử dụng cho những thứ đi theo dãy, loạt,… | 一列火车 yí liè huǒ chē một đoàn tàu |
| 架 | jià | chiếc; sử dụng cho máy bay (còn có thể đi cùng đàn piano hay máy móc) | 一架飞机 yí jià fēi jī một chiếc máy bay |
2. Lượng từ chỉ công trình
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 座 | zuò | tòa (nhà), quả (núi), cây (cầu); dùng với những tòa nhà lớn, núi, cầu | 一座大厦 yí zuò dà shà một tòa biệt thự |
| 栋 | dòng | ngôi, căn | 一栋房子 yí dòng fángzi một căn nhà |
| 间 | jiān | gian, phòng, căn (phòng) | 一间屋子 yì jiān wūzi một căn phòng |
| 所 | suǒ | tòa, ngôi,…; đi với các tòa nhà có mục đích được nêu rõ ràng | 一所学校 yì suǒ xuéxiào một ngôi trường |
| 家 | jiān | dùng với gia đình hoặc cơ sở kinh doanh | 一家公司 yì jiā gōngsī một công ty |
| 面 | miàn | Bức (tường) | 一面墙 yī miàn qiáng Một bức tường |
3. Lượng từ chỉ đồ gia dụng
3.1. Lượng từ chỉ thiết bị điện tử
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 台 | tái | cái; vật nặng (TV, máy tính,…) | 一台电视 yì tái diànshì một cái TV |
| 部 | bù | dùng cho các cho các thiết bị nhỏ, phim, máy móc, từ điển, v.v. | 一部手机 yí bù shǒujī một cái điện thoại di động |
| 盏 | zhǎn | dùng với đèn | 一盏台灯 yī zhǎn táidēng một cái đèn đứng |
| 扇 | shàn | cái (cửa hoặc cửa sổ) | 一扇门 yí shàn mén Một cái cửa |
3.2. Lượng từ chỉ đồ dùng hằng ngày
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 把 | bǎ | cái; thường sử dụng cùng các vật có thể cầm nắm (ghế,…) hoặc vật có tay cầm (thìa,…) | 一把勺子 yì bǎ sháozi một cái thìa/muỗng |
| 床 | chuáng | chiếc, tấm (ga, chăn dày trên giường) (床 cũng có nghĩa là giường) | 一床棉被 yī chuáng miánbèi một tấm chăn cotton |
| 条 | tiáo | cái, chiếc (chăn mỏng, khăn lau,…) | 一条毯子 yī tiáo tǎnzi một cái chăn mỏng |
4. Lượng từ chỉ đồ nội thất
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 张 | zhāng | cái; vật có hình chữ nhật hoặc phẳng (bàn ăn, sofa,…) | 一张饭桌 yì zhāng fànzhuō một cái bàn ăn |
| 本 | běn | quyển, cuốn (dùng cho sách, tạp chí,…) | 三本书 sān běn shū 3 quyển sách |
| 扇 | shàn | đi cùng cửa ra vào hoặc cửa sổ: mở và đóng bằng bản lề | 一扇门 yí shàn mén một cái cửa ra vào |
| 条 | tiáo | cái, chiếc (chăn mỏng, khăn lau,…) | 一条毯子 yī tiáo tǎnzi một cái chăn mỏng |
| 个 | gè | một số nội thất khác có thể cũng sử dụng lượng từ chung này | 一个衣柜 yí gè yīguì một cái tủ quần áo |
5. Lượng từ chỉ trang phục, phụ kiện, trang sức
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 件 | jiàn | chiếc; đếm món đồ liên quan đến trang phục (lượng từ chung liên quan đến quần áo) | 一件衬衫 yī jiàn chènshān một cái áo sơ mi |
| 条 | tiáo | món đồ quần áo (quần) hoặc phụ kiện, trang sức dài | 一条领带 yī tiáo lǐngdài một cái caravat/cà vạt |
| 套 | tào | bộ (quần áo) | 一套西装 yī tào lǐngdài một bộ vest |
| 双 | shuāng | đôi | 一双袜子 yī shuāng wàzi một đôi tất/vớ |
| 只 | zhī | một chiếc trong đôi | 一只手套 yī zhī shǒutào một chiếc găng tay |
| 顶 | dǐng | chiếc, sử dụng với vật có chóp (mũ) | 一顶帽子 yī dǐng màozi một cái mũ |
| 枚 | méi | vật nhỏ (nhẫn, châm cài) | 一枚戒指 yī méi jièzhǐ một cái nhẫn |
| 对 | duì | đôi (một số đồ nhất định) | 一对耳环 yī duì ěrhuán đôi bông/hoa tai |
6. Lượng từ chỉ thời gian
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 秒 | miǎo | giây | 一秒钟 yī miǎo zhōng một giây |
| 分 | fēn | phút | 一分钟 yī fēnzhōng một phút |
| 天 | tiān | ngày | 一天 yī tiān một ngày |
| 日 | rì | ngày (sử dụng trong văn viết) | 一日 yī rì một ngày |
| 周 | zhōu | tuần (sử dụng trong văn viết) | 一周 yī zhōu |
| 年 | nián | năm | 一年 yī nián một năm |
| 代 | dài | thời đại, thế hệ | 上一代 shàng yīdài thế hệ/thời đại trước |
| 次 | cì | lần | 一次 yī cì một lần |
Một số lượng từ chỉ thời gian không thể dùng riêng lẻ mà cần đi kèm lượng từ 个 gè:
- 一个小时 yī gè xiǎoshí – Một tiếng
- 一个星期 yī gè xīngqí – Một tuần
- 一个月 yī gè yuè – Một tháng
- 一个年代 yī gè niándài – Một thập kỷ
- 一个世纪 yī gè shìjì – Một thế kỷ
7. Lượng từ đơn vị đo lường
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 斤 | jīn | nửa cân/0.5kg | 一斤苹果 yì jīn píngguǒ một cân/kg táo |
| 吨 | dūn | tấn | 五百吨货物 wǔbǎi dūn huòwù 50 tấn hàng hóa |
| 磅 | bàng | pao (pound-lb) | 一百五十磅 yì bǎi wǔshí bàng 150lb |
| 寸 | cùn | tấc (=10 phân/cm) | 五寸 wǔ cùn 5 tấc |
| 尺 | chǐ | thước (=1/3m) | 高六尺 liù chǐ cao 6 thước |
| 里 | lǐ | dặm (=0.5km) | 六公里 liù gōng lǐ 6 dặm |
| 块 | kuài | đồng, tệ (văn nói) | 三十块 sānshí kuài 30 tệ |
| 元 | yuán | đồng, tệ (văn viết) | 一百元 yì bǎi yuán 100 tệ |
| 毛 | máo | hào, =1/10 tệ (văn nói) | 五毛钱 wǔ máo qián 1 hào |
| 角 | jiǎo | hào, =1/10 tệ (văn viết) | 两角钱 liǎng jiǎo qián 2 hào |
| 分 | fēn | xu (=1/100 tệ) | 八分 bā fēn 8 xu |
| 笔 | bǐ | khoản, món (tiền) | 一笔钱 yī bǐ qián một khoản tiền |
| 升 | shēng | 1 lít | 两升水 liǎng shēng shuǐ 2 lít nước |
| 斗 | dòu | đấu | 五斗米 wǔ dòu mǐ 5 đấu gạo |
| 度 | dù | độ (nhiệt độ, cấp độ, góc độ) | 三十五度 sānshíwǔ dù 35 độ |
8. Lượng từ theo cặp, bộ và nhóm
| lượng từ | pinyin | nghĩa-cách dùng | ví dụ |
|---|---|---|---|
| 双 | shuāng | đôi, cặp | 一双筷子 yī shuāng kuàizi một đôi đũa |
| 副 | fù | bộ (kết hợp những thứ không giống nhau) | 一副碗筷 yī fù wǎnkuài một bộ bát đũa |
| 对 | duì | cặp đôi (vợ chồng) | 一对情人 yī duì qíngrén một cặp tình nhân |
| 些 | xiē | một vài | 一些東西 yī xiē dōngxī một vài thứ |
| 种 | zhǒng | loài, loại | 一种动物 yī zhǒng dòngwù một loài động vật |
| 群 | qún | nhóm, bầy, đàn | 一群人 yī qún rén một nhóm người |
| 众 | zhòng | đám | 一众人 yī zhòng rén một đám người |
| 组 | zǔ | bộ (những vật giống nhau) | 一组邮票 yī zǔ yóupiào một bộ tem |
| 帮 | bāng | ban, băng | 一帮贼 yī bāng zéi một băng nhóm ăn trộm |
| 班 | bān | lớp | 一班学生 yī bān xuéshēng một lớp học sinh |
| 排 | pái | dãy, hàng | 一排电杆 yī pái diàn gān một dãy cột điện |
| 队 | duì | đoàn, đội | 一队军人 yī duì jūnrén một binh đoàn |
| 打 | dá | tá (=12) | 一打鸡蛋 yī dá jīdàn một tá trứng |
| 叠 | dié | tệp, tập, chồng, xấp | 一叠钱 yī dié qián một tập/chồng tiền |
Hiện tượng lượng từ lặp lại trong câu
Một khía cạnh thú vị khác của lượng từ trong tiếng Trung mà nhiều người học chưa nắm rõ chính là hiện tượng lượng từ lặp lại. Việc lặp lại có thể nhấn mạnh số lượng, chỉ ra sự tiến triển dần dần hoặc làm nổi bật các yếu tố riêng lẻ.


