Gender equality
- Match the words with their meanings (Nối các từ với nghĩa của chúng)

Đáp án:
| 1. e | 2. a | 3. b | 4. c | 5. d |
Dịch sang Tiếng Việt:
1. công bằng = có quyền, cơ hội, v.v. như những người khác
2. mẫu giáo = trường học cho trẻ em từ ba đến năm tuổi
3. đối xử = đối phó hoặc cư xử với ai đó theo một cách nhất định
4. bác sĩ phẫu thuật = một bác sĩ phẫu thuật trong bệnh viện
5. giới tính = thực tế là nam hay nữ
