1. Tổng quan về chứng chỉ A1 Movers của Cambridge
Thí sinh nhỏ tuổi có nhiều lựa chọn học và ôn thi lấy các chứng chỉ tiếng Anh phù hợp với khả năng và nhóm tuổi. Trong đó, chương trình thi tiếng Anh thiếu nhi Cambridge (YLE) đang được nhiều ba mẹ tin tưởng lựa chọn cho con tạo nền tảng 4 kĩ năng nghe, nói, đọc viết ngay từ lứa tuổi tiểu học. YLE gồm 3 cấp độ: Starters, Movers và Flyers.

A1 Movers trong hệ thống khảo thí tiếng Anh Cambridge
Movers là cấp độ thứ 2 của YLE, thuộc trình độ A1 theo Khung trình độ chung Châu Âu (CEFR). Thi Movers thường là học sinh tiểu học từ 8 – 10 tuổi. Ở cấp độ này, học sinh có thể hiểu được các hướng dẫn cơ bản hoặc tham gia vào một cuộc trò chuyện thực tế ở mức độ cơ bản về một chủ đề dễ đoán, hiểu được các thông báo, các hướng dẫn hoặc thông tin cơ bản; hoàn thành các mẫu cơ bản và viết các đoạn ngắn, bao gồm thời gian, ngày tháng và địa điểm.
Cambridge đã tổng hợp một cuốn sách từ vựng cho trình độ A1 Movers theo 10 chủ đề. Mỗi chủ đề bao gồm:
- Một bức tranh lớn miêu tả ngữ cảnh xuất hiện các từ vựng kèm theo 1 đoạn text có nội dung liên quan đến bức tranh
- Từ vựng có tranh minh họa kèm theo
- Mục “Let’s talk”: Các câu hỏi để bé luyện tập trả lời sau khi xem tranh minh họa
10 chủ đề trong danh sách từ vựng thi A1 Movers Cambridge
Chủ đề 1: What are the Movers doing today?

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “What are the Movers doing today?”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| CD | đĩa CD |
| coffee | cà phê |
| coat | áo khoác |
| countryside | vùng nông thôn |
| hospital | bệnh viện |
| internet | mạng internet |
| film/movie | bộ phim |
| grandparents | ông bà |
| scarf | khăng quàng cổ |
| sweater | áo nỉ |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “What are the Movers doing today?”
Chủ đề 2: A favourite toy shop

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “A favourite toy shop”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| bat | con dơi/ cây vợt |
| comic book | truyện tranh |
| dolphin | cá heo |
| farmer on his farm | người nông dân ở trang trại của anh í |
| kangaroo | chuột túi |
| kitten | mèo con |
| lion | sư tử |
| panda | gấu trúc |
| parrot in a cage | con vẹt ở trong lồng |
| pet | thú cưng |
| pirate | cướp biển |
| puppy | cún con |
| rabbit | con thỏ |
| roller skates | giày trượt pa-tin |
| roof | mái nhà |
| shark | con cá mập |
| tall clown | chú hề cao |
| whale | cá voi |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “A favourite toy shop”

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “A favourite toy shop”
Chủ đề 3: The party

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The party”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| blonde hair | tóc vàng |
| bottle | cái chai |
| bowl | cái bát |
| cheese | phô mai |
| cry | khóc |
| cup | cái cốc |
| daughter and granddaughter | con gái và cháu gái |
| fly in soup | con ruồi trong súp |
| glass | cốc thuỷ tinh |
| grandparent | ông hoặc bà |
| grown-up | trưởng thành |
| hair | tóc |
| hide | trốn |
| message | lời nhắn/ tin nhắn/ thông điệp |
| parent | bố hoặc mẹ |
| plate | cái đĩa |
| quiet | im lặng |
| son and grandson | con trai và cháu trai |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The party”

Chủ đề 4: At the doctor’s

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “At the doctor’s”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| back | lưng |
| better | tốt hơn |
| cold | cảm lạnh |
| cough | ho |
| cup of tea | cốc trà |
| curly | xoăn |
| doctor | bác sĩ |
| earache | đau tai |
| fat | béo |
| fish | con cá |
| headache | đau đầu |
| hurt | đau |
| mustache | ria mép |
| neck | cổ |
| nurse | y tá |
| plant | cây |
| shoulder | vai |
| stomach | đau bụng |
| teeth | những chiếc răng |
| thin | gầy |
| tooth | một chiếc răng |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “At the doctor’s”
Chủ đề 5: Uncle Charlie’s hotel

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Uncle Charlie’s hotel”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| address | địa chỉ |
| awake | tỉnh giấc |
| blanket | chăn |
| call | gọi |
| CD player | máy phát đĩa CD |
| dry | sấy (v) / khô (adj) |
| elevator/lift | thang máy |
| first floor | tầng 1 |
| map of the world | bản đồ thế giới |
| pool | bể bơi |
| road | đường |
| seat | chỗ ngồi |
| shower | tắm |
| towel | khăn |
| upstairs | trên tầng |
| wash | rửa |
| downstairs | dưới tầng |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Uncle Charlie’s hotel”
Chủ đề 6: From the countryside to the jungle

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “From the countryside”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| bus | xe buýt |
| bus stop | trạm xe buýt |
| city | thành phố |
| driver | tài xế |
| field/grass | bãi cỏ |
| forest | rừng |
| ground | mặt đất |
| island | hòn đảo |
| jungle | rừng rậm (lớn hơn forest) |
| lake | hồ nước |
| leaf (số ít) / leaves (số nhiều) | lá cây |
| mountain | ngọn núi |
| rainbow | cầu vồng |
| river | con sông |
| rock | hòn đá |
| salad | món rau trộn |
| sandwich | bánh mì kẹp |
| skate | giày trượt |
| snow | tuyết |
| station | trạm |
| ticket | vé |
| top | đỉnh |
| town | thị trấn |
| treasure | kho báu |
| vegetable | rau củ |
| waterfall | thác nước |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “From the countryside”
Chủ đề 7: The weather

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The weather”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| cloud | đám mây |
| cloudy | nhiều mây |
| Friday | Thứ sáu |
| Monday | Thứ hai |
| rain | mưa |
| Saturday | Thứ bảy |
| snow | tuyết |
| storm | bão |
| sunny | nắng |
| Thursday | Thứ năm |
| Tuesday | Thứ ba |
| Wednesday | Thứ tư |
| wind | gió |
| windy | nhiều gió |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The weather”
Chủ đề 8: Our town

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Our town”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| carry | mang, vác |
| centre | trung tâm |
| café | quán cà phê |
| circle | vòng tròn |
| city centre | trung tâm thành phố |
| library | thư viện |
| market | chợ |
| places | những địa điểm |
| shopping centre | trung tâm mua sắm |
| slow | chậm |
| sports centre | trung tâm thể trao |
| square | hình vuông |
| station | trạm |
| straight | thẳng |
| supermarket | siêu thị |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Our town”
Chủ đề 9: Dreaming of holidays

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Dreaming of holidays”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| bat | con dơi/ cây vợt |
| dreaming of holidays | mơ về những ngày nghỉ lễ |
| dress up | ăn diện |
| DVD | đĩa DVD |
| email/ emailling | thư điện tử (n) / gửi thư điện tử (v) |
| hop/ hopping | cú bật nhảy (n) / bật nhảy (v) |
| kick | đá |
| laugh/ laughing | nụ cười thành tiếng (n) / cười thành tiếng (v) |
| moon | mặt trăng |
| sail/ sailling | cánh buồm (n) / chèo lái thuyền (v) |
| skip | bỏ qua |
| text/ texting | tin nhắn (n) / nhắn tin (v) |
| video/ videoing | thước phim (n) / quay phim (v) |
| website | trang mạng |
| fish/ fishing | con cá (n) / câu cá (v) |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Dreaming of holidays”
Chủ đề 10: Numbers

Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Numbers”
| Từ vựng | Dịch nghĩa |
|---|---|
| fourteenth | 14th |
| seventeenth | 17th |
| twentieth | 20th |
| forty-three | 43 |
| fifty-five | 55 |
| sixty-seven | 67 |
| fifteenth | 15th |
| eighteenth | 18th |
| thirty-six | 36 |
| forty-six | 46 |
| fifty-eight | 58 |
| one | 1 |
| hundred | 100 |
| sixteenth | 16th |
| nineteenth | 19th |
| thirty-eight | 38 |
| fifty-one | 51 |
| sixty | 60 |
| eighty-one | 81 |
| ninety-seven | 97 |
| seventy-three | 73 |
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Numbers”
File PDF tổng hợp từ vựng A1 Movers Cambridge theo chủ đề, ba mẹ có thể tải miễn phí tại đây:

