门没锁,请进!Mén méi suǒ, qǐngjìn!
- Cửa không khóa, mời vào!
Ổ khóa: 锁 (suǒ)

Chìa khóa: 钥匙 (yàoshi)

Ổ khóa cửa: 门锁 (mén suǒ)

Ổ khóa xe máy/ô tô: 车锁 (chē suǒ)

Khoá kéo 拉链 (lāliàn)

拉 (lā): kéo
链 (liàn): dây xích, chuỗi → ghép lại thành “dây kéo” = khoá kéo.
拉链头 (lāliàn tóu): đầu khoá kéo

批发 (pīfā) bán sỉ

批发市场 (pīfā shìchǎng): chợ bán sỉ
批发市场 (pīfā shìchǎng): chợ bán sỉ
批发价 (pīfā jià): giá bán sỉ
批发商 (pīfā shāng): người bán sỉ / nhà bán buôn
你们做批发吗?(Nǐmen zuò pīfā ma?) – Các bạn có bán sỉ không?
批发价是多少?(Pīfā jià shì duōshǎo?) – Giá bán sỉ là bao nhiêu?
如果我买很多,有折扣吗?(Rúguǒ wǒ mǎi hěn duō, yǒu zhékòu ma?) – Nếu tôi mua nhiều thì có giảm giá không?
最少要买多少才能算批发?(Zuìshǎo yào mǎi duōshǎo cáinéng suàn pīfā?) – Ít nhất phải mua bao nhiêu mới tính là bán sỉ?
请给我批发价单。(Qǐng gěi wǒ pīfā jiàdān.) – Xin vui lòng cho tôi bảng giá bán sỉ.

