| STT | Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | ||
| 1 | 爱 | ài | yêu, thích | 我爱你 | wǒ ài nǐ | Anh yêu em |
| 2 | 爱好 | àihào | sở thích | 你的爱好是什么 | nǐ de ài hào shì shén me? | Sở thích của bạn là gì? |
| 3 | 八 | bā | số 8 | 他八岁了 | tā bā suì le | Cậu ấy 8 tuổi |
| 4 | 爸爸|爸 | bàba|bà | bố, ba, cha | 这是我爸爸 | zhè shì wǒ bà ba | Đây là bố toio |
| 5 | 吧 | ba | nào, nhé, chứ, đi (trợ | 走吧 | zǒu ba! | Đi thôi |
| 6 | 白 | bái | trắng | 他喜欢白衬衫 | tā xǐ huan bái chèn shān | Anh ấy thích áo sơ mi trắng |
| 7 | 白天 | báitiān | ban ngày | 这里白天很热 | zhè lǐ bái tiān hěn rè | Ở đây ban ngày nóng lắm |
| 8 | 百 | bǎi | một trăm | 这里有八百个学生 | zhè lǐ yǒu bā bǎi gè xué sheng | Có tám trăm học sinh ở đây |
| 9 | 班 | bān | lớp | 她在四班 | tā zài sì bān | Cô ấy học lớp 4 |
| 10 | 半 | bàn | một nửa | 我吃了半个蛋糕 | wǒ chī le bàn gè dàn gāo | Tôi đã ăn nửa cái bánh |
| 11 | 半年 | bànnián | nửa năm | 我学中文半年了 | wǒ xué zhōng wén bàn nián le | Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm |
| 12 | 半天 | bàn | bàntiān | 我工作了半天 | wǒ gōng zuò le bàn tiān | Tôi có đã làm việc được nửa ngày rồi |
| 13 | 帮 | bāng | giúp đỡ | 你可以帮我吗? | nǐ kě yǐ bāng wǒ ma? | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| 14 | 帮忙 | bāngmáng | giúp đỡ | 谢谢你的帮忙! | xiè xie nǐ de bāng máng! | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn! |
| 15 | 包 | bāo | bao, cái túi; gói, bọc | 这是我的包 | zhè shì wǒ de bāo | Đây là túi của tôi |
| 16 | 包子 | bāozi | bánh bao | 他喜欢吃包子 | tā xǐ huan chī bāo zi | Anh ấy thích ăn bánh bao |
| 17 | 杯 | bēi | cốc, ly | 我要一杯咖啡 | wǒ yào yī bēi kā fēi | Tôi muốn một tách cà phê |
| 18 | 杯子 | bēizi | cốc, chén, ly | 我要买这个杯子 | wǒ yào mǎi zhè gè bēi zi | Tôi muốn mua cốc này |
| 19 | 北 | běi | bắc | 这房子朝北 | zhè fáng zi cháo běi | Ngôi nhà này hướng về phía bắc |
| 20 | 北边 | běibiān | phía Bắc | 图书馆在学校的北边 | tú shū guǎn zài xué xiào de běi biān | Thư viện ở phía bắc của trường |
| 21 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 你去过北京吗? | nǐ qù guò běi jīng ma? | Bạn đã đến Bắc Kinh chưa? |
| 22 | 本 | běn | cuốn, quyển, tập | 这本书很有意思 | zhè běn shū hěn yǒu yì si | Cuốn sách này rất thú vị |
| 23 | 本子 | běnzi | vở, cuốn vở | 我需要一个本子 | wǒ xū yào yī gè běn zi | Tôi cần một cuốn vở |
| 24 | 比 | bǐ | so, so với | 他比我高 | tā bǐ wǒ gāo | Anh ấy cao hơn tôi |
| 25 | 别 | bié | đừng, không được | 别动! | bié dòng! | Đừng di chuyển! |
| 26 | 别的 | biéde | cái khác | 有别的颜色吗? | yǒu bié de yán sè ma? | Có màu khác không? |
| 27 | 别人 | biérén | người khác, người ta | 她不像别人 | tā bú xiàng bié rén | Cô ấy không giống những người khác |
| 28 | 病 | bìng | bệnh | 他的皮肤病好了 | tā de pí fū bìng hǎo le | Bệnh ngoài da của anh ấy đã khỏi |
| 29 | 病人 | bìngrén | bệnh nhân | 病人需要多休息 | bìng rén xū yào duō xiū xi | Bệnh nhân cần nghỉ ngơi nhiều hơn |
| 30 | 不大 | búdà | nhỏ, không lớn | 我的房子不大 | wǒ de fáng zi bú dà | Phòng của tôi không lớn |
| 31 | 不对 | búduì | không đúng | 你的答案不对 | nǐ de dá àn bú duì | Câu trả lời của bạn sai |
| 32 | 不客气 | bú | không có gì | 不客气! | 谢谢你帮我拿东西。不客气 | Cảm ơn bạn đã giúp tớ cầm đồ. Đừng khách sáo |
| 33 | 不用 | búyòng | không cần | 不用着急 | bú yòng zháo jí | Đừng lo lắng |
| 34 | 不 | bù | không | 他不紧张 | tā bù jǐn zhāng | Anh ấy không lo lắng |
| 35 | 菜 | cài | đồ ăn, món ăn | 他喜欢这道菜 | tā xǐ huan zhè dào cài | Anh ấy thích món này |
| 36 | 差 | chà | thiếu, kém | 我每天喝茶 | wǒ měi tiān hē chá | Ngày nào tôi cũng uống trà |
| 37 | 茶 | chá | trà | 他的态度很差 | tā de tài dù hěn chà | Thái độ của anh ấy rất tệ |
| 38 | 常 | cháng | thường | 我常点外卖 | wǒ cháng diǎn wài mài | Tôi thường xuyên gọi món mang đi |
| 39 | 常常 | chángcháng | thường thường | 我常常做饭 | wǒ cháng cháng zuò fàn | Tôi thường nấu ăn |
| 40 | 唱 | chàng | hát | 他喜欢唱中文歌 | tā xǐ huan chàng zhōng wén gē | Anh ấy thích hát những bài hát Trung Quốc |
| 41 | 唱歌 | chànggē | hát, ca hát | 她喜欢唱歌 | tā xǐ huan chàng gē | Cô ấy thích hát |
| 42 | 车 | chē | xe | 我的车坏了 | wǒ de chē huài le | Xe của tôi bị hỏng |
| 43 | 车票 | chēpiào | vé xe | 我要买一张车票 | wǒ yào mǎi yī zhāng chē piào | Tôi muốn mua vé |
| 44 | 车上 | chē | trên xe | 我的手机在车上 | wǒ de shǒu jī zài chē shàng | Điện thoại di động của tôi điện thoại ở trong xe |
| 45 | 车站 | chēzhàn | bến xe | 我在车站 | wǒ zài chē zhàn | Tôi đang ở bến xe |
| 46 | 吃 | chī | ăn | 我要吃肉 | wǒ yào chī ròu | Tôi muốn ăn thịt |
| 47 | 吃饭 | chīfàn | ăn cơm | 我要和朋友吃饭 | wǒ yào hé péng you chī fàn | Tôi muốn ăn cùng bạn bè |
| 48 | 出 | chū | ra, xuất | 她拿出了钱包 | tā ná chū le qián bāo | Cô ấy lấy ví ra |
| 49 | 出来 | chūlái | xuất hiện, đi ra | 太阳出来了 | tài yáng chū lái le | Mặt trời đang ló dạng |
| 50 | 出去 | chūqù | ra, ra ngoài | 我每天出去散步 | wǒ měi tiān chū qù sàn bù | Tôi ra ngoài đi dạo mỗi ngày |
| 51 | 穿 | chuān | mặc | 他喜欢穿短裤 | tā xǐ huan chuān duǎn kù | Anh ấy thích mặc quần short |
| 52 | 床 | chuáng | giường, đệm | 他躺在床上 | tā tǎng zài chuáng shàng | Anh ấy nằm trên giường |
| 53 | 次 | cì | lần | 我每周健身四次 | wǒ měi zhōu jiàn shēn sì cì | Tôi tập thể dục bốn lần một tuần |
| 54 | 从 | cóng | từ, qua, theo | 从这里到车站要十分钟 | cóng zhè lǐ dào chē zhàn yào shí fēn zhōng | Phải mất mười lần vài phút từ đây đến ga |
| 55 | 错 | cuò | sai | 我错了 | wǒ cuò le | Tôi đã sai |
| 56 | 打 | dǎ | đánh, bắt | 他不打女人 | tā bù dǎ nǚ rén | Anh ta không đánh phụ nữ |
| 57 | 打车 | dǎchē | bắt xe | 我要打车去飞机场 | wǒ yào dǎ chē qù fēi jī chǎng | Tôi muốn bắt taxi đến sân bay |
| 58 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện | 我需要打电话给顾客 | wǒ xū yào dǎ diàn huà gěi gù kè | Tôi cần gọi cho khách hàng |
| 59 | 打开 | dǎkāi | mở, mở ra | 请打开空调 | qǐng dǎ kāi kōng tiáo | Hãy bật điều hòa lên |
| 60 | 打球 | dǎ qiú | chơi bóng | 我喜欢和朋友打球 | wǒ xǐ huan hé péng you dǎ qiú | Tôi thích chơi bóng với bạn bè |
| 61 | 大 | dà | to, lớn | 他的房子很大 | tā de fáng zi hěn dà | Phòng của anh ấy lớn |
| 62 | 大学 | dàxué | đại học | 我明年要申请大学 | wǒ míng nián yào shēn qǐng dà xué | Tôi sẽ nộp đơn vào đại học vào năm tới |
| 63 | 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên đại học | 现在的大学生压力很大 | xiàn zài de dà xué shēng yā lì hěn dà | Sinh viên đại học ngày nay phải chịu áp lực rất lớn |
| 64 | 到 | dào | đến, tới | 我五分钟后到 | wǒ wǔ fēn zhōng hòu dào | 5 phút nữa tôi sẽ đến đó |
| 65 | 得到 | dédào | đạt được, nhận được | 他想得到奖学金 | tā xiǎng dé dào jiǎng xué jīn | Anh ấy muốn nhận được học bổng |
| 66 | 地 | de | (trợ từ) | 她伤心地哭了 | tā shāng xīn de kū le | Cô ấy buồn bã khóc |
| 67 | 的 | de | (biểu thị sự sở hữu) của | 这是奥利的手机 | zhè shì ào lì de shǒu jī | Đây là điện thoại di động của Ollie |
| 68 | 等 | děng | đợi, chờ | 我会等你的 | wǒ huì děng nǐ de | Tôi sẽ đến đang đợi bạn |
| 69 | 地 | dì | đất, lục địa; trái đất | 钥匙在地上 | yào shi zài dì shang | Chìa khóa ở dưới đất |
| 70 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm, nơi chốn | 会议地点在哪里? | huì yì dì diǎn zài nǎ lǐ? | Địa điểm gặp nhau ở đâu? |
| 71 | 地方 | dìfang | nơi, địa phương | 这个地方真漂亮 | zhè gè dì fang zhēn piào liang | Nơi này đẹp quá |
| 72 | 地上 | dìshang | trên mặt đất | 地上有很多水 | dì shang yǒu hěn duō shuǐ | Trên mặt đất có rất nhiều nước |
| 73 | 地图 | dìtú | bản đồ | 这是中国地图 | zhè shì zhōng guó dì tú | Đây là bản đồ Trung Quốc |
| 74 | 弟弟|弟 | dìdi|dì | em trai | 我有一个弟弟 | wǒ yǒu yí gè dì di | Tôi có một đứa em trai |
| 75 | 第(第二) | dì(dì-èr) | thứ … (số thứ tự) | 这是我第五次来中国 | zhè shì wǒ dì wǔ cì lái zhōng guó | Đây là lần thứ năm của tôi tới Trung Quốc |
| 76 | 点 | diǎn | ít, chút, hơi | 现在三点了 | xiàn zài sān diǎn le | Bây giờ là 3 giờ rồi |
| 77 | 电 | diàn | điện | 没有电 | méi yǒu diàn | Không có điện |
| 78 | 电话 | diànhuà | điện thoại | 你的电话号码是多少? | nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shao? | Số điện thoại của bạn là gì? |
| 79 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 我要买一台电脑 | wǒ yào mǎi yī tái diàn nǎo | Tôi muốn mua một chiếc máy tính |
| 80 | 电视 | diànshì | truyền hình; TV | 他每天看电视 | tā měi tiān kàn diàn shì | Anh ấy xem TV hàng ngày |
| 81 | 电视机 | diànshìjī | TV | 我的电视机坏了 | wǒ de diàn shì jī huài le | TV của tôi bị hỏng |
| 82 | 电影 | diànyǐng | điện ảnh, phim | 我昨天看了一部电影 | wǒ zuó tiān kàn le yí bù diàn yǐng | Hôm qua tôi đã xem một bộ phim |
| 83 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim | 电影院在哪里? | diàn yǐng yuàn zài nǎ lǐ? | Rạp chiếu phim ở đâu? |
| 84 | 东 | dōng | đông | 房子朝东 | fáng zi cháo dōng | Nhà hướng đông |
| 85 | 东边 | dōngbian | phía đông | 车库在房子的东边 | chē kù zài fáng zi de dōng bian | Gara nằm ở phía đông của ngôi nhà |
| 86 | 东西 | dōngxi | đồ đạc, đồ, vật | 他买了很多东西 | tā mǎi le hěn duō dōng xi | Anh ấy mua rất nhiều thứ |
| 87 | 动 | dòng | động, chạm | 别动 | bié dòng | Không di chuyển |
| 88 | 动作 | dòngzuò | động tác, hoạt động | 他喜欢看动作片 | tā xǐ huan kàn dòng zuò piàn | Anh ấy thích xem phim hành động |
| 89 | 都 | dōu | đều | 我们都是朋友 | wǒ men dōu shì péng you | Chúng ta đều là bạn bè |
| 90 | 读 | dú | đọc | 请读这句话 | qǐng dú zhè jù huà | Xin hãy đọc câu này |
| 91 | 读书 | dúshū | đọc sách | 他喜欢读书 | tā xǐ huan dú shū | Anh ấy thích đọc sách |
| 92 | 对 | duì | đúng | 你做对了 | nǐ zuò duì le | Bạn đã làm đúng |
| 93 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 对不起 | duì bu qǐ | Xin lỗi |
| 94 | 多 | duō | Nhiều; (đại từ nghi vấn) bao | 喝绿茶好处多 | hē lǜ chá hǎo chù duō | Uống trà xanh có nhiều lợi ích |
| 95 | 多少 | duōshǎo | bao nhiêu | 这个多少钱? | zhè gè duō shao qián? | Cái này giá bao nhiêu? |
| 96 | 饿 | è | đói | 我饿了 | wǒ è le | Tôi đói quá |
| 97 | 儿子 | érzi | con trai | 你的儿子真可爱 | nǐ de ér zi zhēn kě ài | Con trai của bạn dễ thương quá |
| 98 | 二 | èr | số 2 | 利息率是百分之二 | lì xī lǜ shì bǎi fēn zhī èr | Lãi suất là 2% |
| 99 | 饭 | fàn | cơm | 我吃了三碗饭 | wǒ chī le sān wǎn fàn | Tôi đã ăn ba bát cơm |
| 100 | 饭店 | fàndiàn | quán ăn/ nhà hàng | 这家饭店的菜很贵 | zhè jiā fàn diàn de cài hěn guì | Đồ ăn ở nhà hàng này rất đắt |
Mẫu câu tiếng Trung trình độ HSK 1
1. Giới thiệu
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 你叫什么名字? | nǐ jiào shénme mínɡzi? | Tên bạn là gì? |
| 我叫…。 | wǒ jiào… | Tên tôi là…. |
| 你是哪个国家的? | nǐ shì nǎ ɡè ɡuó jiā de? | Bạn đến từ nước nào? |
| 我来自…。 | wǒ lái zì… | Tôi đến từ… |
| 很高兴认识你。 | hěn ɡāo xìnɡ rènshi nǐ. | Rất vui được gặp bạn. |
2. Sở thích
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 你喜欢做什么? | nǐ xǐhuɑn zuò shénme? | Bạn thích làm gì? |
| 我喜欢看电影 | wǒ xǐ huɑn kàn diàn yǐnɡ. | Tôi thích xem phim. |
| 你喜欢吃什么? | nǐ xǐhuɑn chī shénme? | Bạn thích ăn gì? |
| 我喜欢吃饺子。 | wǒ xǐhuɑn chī jiǎozi. | Tôi thích ăn sủi cảo. |
3. Dự định
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 你一会打算做什么? | nǐ yíhuì dǎ suɑn zuò shénme? | Sau này bạn định làm gì? |
| 我一会和我的朋友一起去喝下午茶。 | wǒ yíhuì hé wǒ de pénɡ you yì qǐ qù hē xià wǔ chá. | Tôi sẽ uống trà chiều với bạn bè. |
| 好的,祝你玩得愉快。 | hǎo de, zhù nǐ wán dé yú kuài. | Được rồi, chúc bạn vui vẻ! |
Gọi đồ ăn
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 你好,麻烦点餐。 | nǐ hǎo, má fɑn diǎn cān. | Xin chào, tôi có thể đặt món được không? |
| 好的,请问需要点什么? | hǎo de, qǐnɡ wèn xū yào diǎn shén me? | Vâng, bạn muốn gọi món gì? |
| 扬州炒饭打包一份。 | yánɡ zhōu chǎo fàn dǎ bāo yí fèn. | Lấy cho tôi 1 phần cơm chiên Dương Châu. |
| 好的,一共是25元。 | hǎo de, yí ɡònɡ shì 25 yuán. | Ok, tổng cộng là 25 nhân dân tệ. |
| 好,可以刷卡吗? | hǎo, ké yǐ shuā kǎ mɑ? | Được rồi, tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng không? |
| 可以, 谢谢! | ké yǐ, xiè xiè! | Vâng, cảm ơn! |
