
1. 一些 “một vài, một số, một ít”
- Dùng để chỉ số lượng không xác định nhưng nhiều hơn 一点儿.
- Có thể đi với danh từ hoặc đứng độc lập.
2. So sánh: 一点儿 vs 一些
一点儿 → nhấn mạnh số lượng rất nhỏ, hoặc mức độ nhẹ.
一些 → số lượng không xác định, nhưng thường nhiều hơn 一点儿.
| Từ | Ý nghĩa | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 一点儿 | một chút, một ít (rất nhỏ) | danh từ không đếm được, tính từ | 我会说一点儿中文。 (Tôi biết nói một chút tiếng Trung.) |
| 一些 | một vài, một số (nhiều hơn 一点儿) | danh từ đếm được hoặc không đếm được | 我买了一些书。 (Tôi mua một vài quyển sách.) |
- Dưới đây là 20 câu luyện tập song song cách dùng “一点儿 vs 一些“
1. 我会说一点儿中文。 (Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén.) → Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
我会说一些中文。 (Wǒ huì shuō yīxiē Zhōngwén.) → Tôi biết nói một vài câu tiếng Trung.
2. 请给我一点儿水。 (Qǐng gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.) → Cho tôi một ít nước.
请给我一些水。 (Qǐng gěi wǒ yīxiē shuǐ.) → Cho tôi thêm chút nước (nhiều hơn một chút).
3. 他今天有一点儿累。 (Tā jīntiān yǒu yìdiǎnr lèi.) → Hôm nay anh ấy hơi mệt một chút.
他今天有一些累。 (Tā jīntiān yǒu yīxiē lèi.) → Hôm nay anh ấy khá mệt (nhiều hơn một chút).
4. 这件衣服有一点儿贵。 (Zhè jiàn yīfu yǒu yìdiǎnr guì.) → Bộ quần áo này hơi đắt một chút.
这件衣服有一些贵。 (Zhè jiàn yīfu yǒu yīxiē guì.) → Bộ quần áo này khá đắt.
5. 我想休息一点儿。 (Wǒ xiǎng xiūxi yìdiǎnr.) → Tôi muốn nghỉ ngơi một chút.
我想休息一些。 (Wǒ xiǎng xiūxi yīxiē.) → Tôi muốn nghỉ ngơi nhiều hơn một chút.
6. 你能慢一点儿说吗? (Nǐ néng màn yìdiǎnr shuō ma?) → Bạn có thể nói chậm một chút không?
你能说一些慢吗? (Nǐ néng shuō yīxiē màn ma?) → Bạn có thể nói khá chậm được không?
7. 我买了一点儿水果。 (Wǒ mǎi le yìdiǎnr shuǐguǒ.) → Tôi mua một ít hoa quả.
我买了一些水果。 (Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ.) → Tôi mua một vài loại hoa quả.
8. 他有一点儿生气。 (Tā yǒu yìdiǎnr shēngqì.) → Anh ấy hơi tức giận.
他有一些生气。 (Tā yǒu yīxiē shēngqì.) → Anh ấy khá tức giận.
9. 我觉得这道题有一点儿难。 (Wǒ juéde zhè dào tí yǒu yìdiǎnr nán.) → Tôi thấy bài này hơi khó.
我觉得这道题有一些难。 (Wǒ juéde zhè dào tí yǒu yīxiē nán.) → Tôi thấy bài này khá khó.
10. 我只要一点儿米饭。 (Wǒ zhǐ yào yìdiǎnr mǐfàn.) → Tôi chỉ cần một ít cơm thôi.
我只要一些米饭。 (Wǒ zhǐ yào yīxiē mǐfàn.) → Tôi chỉ cần một vài phần cơm.
11. 他喝了一点儿酒。 (Tā hē le yìdiǎnr jiǔ.) → Anh ấy uống một chút rượu.
他喝了一些酒。 (Tā hē le yīxiē jiǔ.) → Anh ấy uống khá nhiều rượu.
12. 我们学了一点儿新词。 (Wǒmen xué le yìdiǎnr xīncí.) → Chúng tôi học một vài từ mới.
我们学了一些新词。 (Wǒmen xué le yīxiē xīncí.) → Chúng tôi học một số lượng từ mới.
13. 她有一点儿害怕。 (Tā yǒu yìdiǎnr hàipà.) → Cô ấy hơi sợ.
她有一些害怕。 (Tā yǒu yīxiē hàipà.) → Cô ấy khá sợ.
14. 我吃了一点儿面包。 (Wǒ chī le yìdiǎnr miànbāo.) → Tôi ăn một chút bánh mì.
我吃了一些面包。 (Wǒ chī le yīxiē miànbāo.) → Tôi ăn một vài miếng bánh mì.
15. 他写了一点儿作业。 (Tā xiě le yìdiǎnr zuòyè.) → Anh ấy làm một chút bài tập.
他写了一些作业。 (Tā xiě le yīxiē zuòyè.) → Anh ấy làm một số bài tập.
16. 我们看了一点儿电视。 (Wǒmen kàn le yìdiǎnr diànshì.) → Chúng tôi xem một chút TV.
我们看了一些电视。 (Wǒmen kàn le yīxiē diànshì.) → Chúng tôi xem khá nhiều TV.
17. 他懂得一点儿英语。 (Tā dǒngde yìdiǎnr Yīngyǔ.) → Anh ấy hiểu một chút tiếng Anh.
他懂得一些英语。 (Tā dǒngde yīxiē Yīngyǔ.) → Anh ấy hiểu một số tiếng Anh.
18. 我们需要一点儿时间。 (Wǒmen xūyào yìdiǎnr shíjiān.) → Chúng tôi cần một chút thời gian.
我们需要一些时间。 (Wǒmen xūyào yīxiē shíjiān.) → Chúng tôi cần một khoảng thời gian.
19. 她买了一点儿花。 (Tā mǎi le yìdiǎnr huā.) → Cô ấy mua một ít hoa.
她买了一些花。 (Tā mǎi le yīxiē huā.) → Cô ấy mua một vài bó hoa.
20. 我们听了一点儿音乐。 (Wǒmen tīng le yìdiǎnr yīnyuè.) → Chúng tôi nghe một chút nhạc.
我们听了一些音乐。 (Wǒmen tīng le yīxiē yīnyuè.) → Chúng tôi nghe một số bài nhạc.
