- Dạng đề thường xuất hiện trong các kỳ thi thử TOEIC hoặc đề luyện tập cho học sinh lớp 11- 12, sinh viên đại học.
- Đề thi trắc nghiệm tiếng Anh với các câu hỏi dạng Ngữ pháp – Từ vựng – Ngữ cảnh. Cấu trúc câu hỏi chủ yếu là:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (multiple choice cloze test).
- Kiểm tra khả năng phân biệt từ loại (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ).
- Kiểm tra collocations và cụm từ cố định trong tiếng Anh.
- Một số câu liên quan đến ngữ pháp thì, thể bị động, giới từ, trạng từ…
Question 1. ——- your order is being processed, please call customer service with any questions.
(A) Still
(B) Either
(C) While
(D) Also
Đáp án: C
Trong thời gian đơn hàng của bạn đang được xử lý, vui lòng gọi cho bộ phận dịch vụ khách hàng nếu có bất kỳ câu hỏi nào.
Still: vẫn, vẫn còn; mặc dù vậy, tuy nhiên
Either … or …: hoặc … hoặc …
Also: cũng, ngoài ra
Question 2. ABC Truck Supplies has the ——- selection of mufflers in the state.
(A) natural
(B) widest
(C) overall
(D) positive
Đáp án: B
ABC Truck Supplies có nhiều lựa chọn về bộ giảm thanh nhất trong tiểu bang.
Natural: tự nhiên; bẩm sinh; đương nhiên, dĩ nhiên
Overall: toàn bộ, toàn diện
Positive: tích cực, lạc quan; quả quyết, chắc chắn
Question 3. Sharswood Landscaping has received dozens of five-star ——- for its work.
(A) reviews
(B) reviewer
(C) reviewed
(D) reviewing
Đáp án: A
Sharswood Landscaping đã nhận được hàng chục đánh giá năm sao cho công việc của mình.
Five-star là một tính từ nên cần một danh từ đứng sau nó
Dozens of + N số nhiều: hàng chục
Question 4. Dr. Cho will visit the Teledarr Lab during the annual open house, since ——- may not have another chance to see it.
(A) hers
(B) she
(C) her
(D) herself
Đáp án: B
Tiến sĩ Cho sẽ đến thăm Phòng thí nghiệm Teledarr trong buổi khai mạc hàng năm vì cô ấy có thể không có cơ hội khác để xem nó.
Mệnh đề sau dấu phẩy còn thiếu chủ ngữ
Question 5. Dorn Department Store decided to ——- its already large selection of housewares.
(A) create
(B) enforce
(C) apply
(D) expand
Đáp án: D
Cửa hàng bách hóa Dorn quyết định mở rộng các lựa chọn đồ gia dụng vốn đã rất phong phú của mình.
Create: sáng tạo, tạo ra
Enforce: thực thi, thi hành
Apply: áp dụng, ứng dụng
Question 6. We ——- that you bring a portfolio of work samples to the interview.
(A) was asking
(B) having asked
(C) ask
(D) asks
Đáp án: C
Chúng tôi yêu cầu bạn mang theo danh mục mẫu công việc đến buổi phỏng vấn.
Câu còn thiếu động từ chính => loại B
“We” là chủ ngữ số nhiều => loại A và D
Question 7. Members of the Bold Stone Farm Store receive ——- discounts on all purchases.
(A) depth
(B) deepen
(C) deep
(D) deeply
Đáp án: C
Các thành viên của Bold Stone Farm Store được giảm giá sâu khi mua hàng.
Cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “discounts”
Question 8. If your plans change, please contact us at least 24 hours before the time of your ——-.
(A) reserved
(B) reservation
(C) reservable
(D) reserve
Đáp án: B
Nếu kế hoạch của bạn thay đổi, vui lòng liên hệ với chúng tôi ít nhất 24 giờ trước thời điểm đặt chỗ.
Tính từ sở hữu + danh từ / cụm danh từ
Các thành viên của Bold Stone Farm Store được giảm giá sâu khi mua hàng.
Question 9. Hold the tomato seedling gently by the stem in order to avoid harming ——- roots.
(A) its
(B) at
(C) that
(D) in
Đáp án: A
Giữ cây cà chua nhẹ nhàng ở thân cây để tránh làm tổn thương rễ của nó.
Question 10. At the registration table, be sure to collect your name tag ——- entering the conference.
(A) very
(B) often
(C) always
(D) before
Đáp án: D
Tại bàn đăng ký, hãy nhớ lấy bảng tên của mình trước khi vào hội nghị.
Giới từ + V-ing
Question 11. Maihama vehicles include an extended ——- to cover engine repairs.
(A) record
(B) operation
(C) budget
(D) warranty
Đáp án: D
Xe Maihama có gói bảo hành mở rộng bao gồm sửa chữa động cơ.
Record: hồ sơ; kỷ lục
Operation: sự hoạt động, vận hành
Budget: ngân sách
Question 12. The hotel’s new Web site features an ——-collection of high-quality images.
(A) absolute
(B) efficient
(C) impressive
(D) undefeated
Đáp án: C
Trang web mới của khách sạn có một bộ sưu tập hình ảnh chất lượng cao đầy ấn tượng.
Absolute: hoàn toàn, tuyệt đối
Efficient: hiệu quả
Undefeated: chưa từng bị đánh bại, bất khả chiến bại
Question 13. On behalf of everyone at Uniontown Bank, we ——- thank you for your continued patronage.
(A) deservedly
(B) commonly
(C) sincerely
(D) perfectly
Đáp án: C
Thay mặt tất cả mọi người tại Ngân hàng Uniontown, chúng tôi chân thành cảm ơn sự ủng hộ liên tục của các bạn.
Deservely: xứng đáng
Commonly: thông thường
Perfectly: hoàn hảo
Question 14. Fragile equipment must be stored in a secure location so that nothing is ——- damaged.
(A) accident
(B) accidents
(C) accidental
(D) accidentally
Đáp án: D
Thiết bị dễ vỡ phải được cất giữ ở nơi an toàn để không bị hư hỏng do vô tình.
Cần điền trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ “damaged”
Question 15. Ms. Sampson will not arrive at the convention ——- after our team’s presentation.
(A) until
(B) lately
(C) from
(D) when
Lately: gần đây
From: từ
When: khi
Cấu trúc thường gặp:
S + not V+ O + until + time word / clause / phrase
Đáp án: A
A Cô Sampson sẽ không đến hội nghị cho đến sau phần trình bày của nhóm chúng tôi.
Question 16. The community picnic will be held ——- the park behind the Seltzer Public Library.
(A) in
(B) all
(C) for
(D) here
Đáp án: A
Buổi dã ngoại cộng đồng sẽ được tổ chức tại công viên phía sau Thư viện công cộng Seltzer.
Question 17. The new hires ——- for an orientation on May 10 at 9:00 A.M.
(A) to be gathering
(B) will gather
(C) gathering
(D) to gather
Đáp án: B
Những nhân viên mới được tuyển dụng sẽ tập trung để định hướng vào ngày 10 tháng 5 lúc 9 giờ sáng.
Câu còn thiếu động từ chính => loại A, C và D
Question 18. When Mr. Young approached the desk, the receptionist ——- offered him a seat in the waiting room.
(A) politely
(B) polite
(C) politeness
(D) politest
Đáp án: A
Khi anh Young đến gần bàn, nhân viên lễ tân đã lịch sự mời anh ấy vào phòng chờ để ngồi.
Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “offered”
Question 19. Members of the Marvale marketing team claimed that ——- was the best design for the new corporate logo.
(A) they
(B) them
(C) theirs
(D) their
Đáp án: C Các thành viên của đội ngũ marketing Marvale đã tuyên bố rằng logo của họ là thiết kế tốt nhất cho logo mới của công ty.
Mệnh đề sau that còn thiếu chủ ngữ => loại B và D
Có động từ tobe “was” nên cần điền chủ ngữ số ít => loại A
Theirs = their design
Question 20. The new Kitsuna video camera is currently on sale for $375, not ——- tax.
(A) excepting
(B) alongside
(C) within
(D) including
Đáp án: D
Máy quay video Kitsuna mới hiện đang được bán với giá 375 USD, chưa bao gồm thuế.
Excepting: ngoại trừ
Alongside: dọc theo, kế bên
Within: trong vòng, trong phạm vi
Question 21. All associates are ——- to follow the standard operating procedures outlined in the handbook.
(A) concerned
(B) tended
(C) maintained
(D) expected
Đáp án: D
Tất cả các cộng tác viên được yêu cầu phải tuân theo các quy trình vận hành tiêu chuẩn được nêu trong sổ tay.
Concern: lo lắng, bận tâm; liên quan, dính líu
Tend: trông nom, chăm sóc; có khuynh hướng
Maintain: duy trì; bảo dưỡng
Question 22. This month Framley Publishing House is embarking on its ——- expansion so far.
(A) ambitiously
(B) most ambitiously
(C) ambition
(D) most ambitious
Đáp án: D
Tháng này Nhà xuất bản Framley đang bắt tay vào việc mở rộng đầy tham vọng nhất cho đến nay.
Cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “expansion”
Question 23. After months of collaboration, Matricks Technology’s software developers ——- released a top
quality product.
(A) profoundly
(B) overly
(C) finally
(D) intensely
Đáp án: C
Sau nhiều tháng hợp tác, các nhà phát triển phần mềm của Matricks Technology cuối cùng đã cho ra mắt một sản phẩm chất lượng hàng đầu.
Profoundly: sâu sắc, thâm thúy
Overly: quá mức, thái quá
Intensely: mãnh liệt, dữ dội
Question 24. Tickets are valid for one-time access and do not allow for ——- into the venue.
(A) duplication
(B) reentry
(C) permission
(D) turnover
Đáp án: B
Vé dùng để vào cửa một lần và không cho phép vào lại địa điểm.
Duplication: sự sao chép; sự gấp đôi, nhân đôi
Permission: sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
Turnover: doanh thu; doanh số
Question 25. We hired Okafor Construction to do the renovation ——- it was not the lowest bidder on the project.
(A) if only
(B) alternatively
(C) whereas
(D) even though
Đáp án: D
Chúng tôi đã thuê Okafor Construction thực hiện việc cải tạo mặc dù đây không phải là người trả giá thấp nhất cho dự án.
If only: giá mà, giá như
Alternatively: cách khác
Whereas: trong khi đó, ngược lại
Question 26. The first ——- of the training will introduce staff to certain workplace responsibilities.
(A) part
(B) parted
(C) parting
(D) partial
Đáp án: A
Phần đầu tiên của khóa đào tạo sẽ giới thiệu cho nhân viên một số trách nhiệm nhất định tại nơi làm việc.
Sau tính từ cần điền danh từ
Question 27. According to industry ——-, Ghira Company plans to relocate its headquarters to Australia.
(A) reported
(B) reportedly
(C) reporter
(D) reports
Đáp án: D
Theo bản tin của ngành, Công ty Ghira có kế hoạch chuyển trụ sở chính sang Úc.
According to + danh từ / cụm danh từ
C và D đều là danh từ, dựa vào nghĩa để chọn đáp án.
Reporter: phóng viên
Report: bản tin; bản báo cáo
Question 28. Next month, the Kneath House will host an exhibition of ——- furniture and clothing from the eighteenth century.
(A) authentic
(B) authentically
(C) authenticate
(D) authenticity
Đáp án: A
Tháng tới, Kneath House sẽ tổ chức một cuộc triển lãm đồ nội thất và quần áo đích thực từ thế kỷ thứ mười tám.
Cần điền tính từ bổ nghĩa cho 2 danh từ “funiture and clothing”
Question 29. 129. PKTM’s regional managers serve ——- the direction of the vice president.
(A) among
(B) under
(C) behind
(D) opposite
Đáp án: B
Các nhà quản lý khu vực của PKTM làm việc dưới sự chỉ đạo của phó chủ tịch.
Among: giữa, nằm trong số
Behind: sau, ở đằng sau
Opposite: trước mặt, đối diện
Question 30. ——- a recent surge in demand, Vanita’s Catering is hiring four additional servers.
(A) Everywhere
(B) Possibly
(C) In total
(D) Owing to
Đáp án: D
Do nhu cầu tăng cao gần đây, Vanita’s Catering sẽ thuê thêm 4 nhân viên phục vụ.
Everywhere: mọi nơi
Possibly: có lẽ, có thể
In total: tổng cộng

