1. Dịch vụ ngân hàng
网上银行 (wǎngshàng yínháng) Ngân hàng trực tuyến
移动支付 (yídòng zhīfù) Thanh toán di động
转账 (zhuǎnzhàng) Chuyển khoản
跨境支付 (kuàjìng zhīfù) Thanh toán xuyên biên giới
结算 (jiésuàn) Thanh toán, quyết toán
手续费 (shǒuxùfèi) Phí dịch vụ
2. Thẻ ngân hàng
银行卡 (yínháng kǎ) Thẻ ngân hàng
信用卡 (xìnyòng kǎ) Thẻ tín dụng
借记卡 (jièjì kǎ) Thẻ ghi nợ
卡号 (kǎhào) Số thẻ
有效期 (yǒuxiào qī) Thời hạn hiệu lực
密码 (mìmǎ) Mật khẩu
3. Đầu tư – thị trường
证券市场 (zhèngquàn shìchǎng) Thị trường chứng khoán
股东 (gǔdōng) Cổ đông
股份公司 (gǔfèn gōngsī) Công ty cổ phần
上市公司 (shàngshì gōngsī) Công ty niêm yết
投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) Kiểm soát rủi ro
4. Quản trị – phân tích
财务分析 (cáiwù fēnxī) Phân tích tài chính
盈利能力 (yínglì nénglì) Khả năng sinh lời
流动资金 (liúdòng zījīn) Vốn lưu động
现金流 (xiànjīn liú) Dòng tiền
资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) Quản lý tài sản
投资策略 (tóuzī cèlüè) Chiến lược đầu tư

