4. Unit 9: Social issues
Với Unit 9, chúng ta sẽ được học kiến thức về Linking words and phrases. Dưới đây viraldiem10 đã cung cấp cho các bạn những Linking words and phrases phổ biến để các bạn dễ dàng nắm bắt nhé!
4.1. Linking words and phrases
Chúng ta sử dụng Linking words and phrases để kết nối các ý, mệnh đề câu lại với nhau. Dưới đây chính là một vài ví dụ về linking words and phrases phổ biến:
| Linking words and phrases | Ý nghĩa |
| Liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả | Because (bởi vì)Since (Vì)As (Vì) |
| Liên từ chỉ mục đích | To V/ in order to V (Để làm gì) In order that + S + V (Để mà) |
| Liên từ chỉ sự đối lập, nhượng bộ | But (Nhưng) Although/Though (Mặc dù) In Spite of/Despite (Mặc dù) |
| Liên từ chỉ sự tương quan | Both A and B (cả A và B) Either A or B ( A hoặc B) |
| Từ nối cung cấp thêm thông tin: | Furthermore (Hơn thế nữa) Additionally (Thêm vào đó) In addition (Thêm vào đó) Not only, but also (Không những, mà còn) Also (Cũng) Moreover (Hơn thế nữa) And (Và) |
| Từ nối dùng để liệt kê | Firstly (Đầu tiên) Secondly (Thứ hai) Thirdly (Thứ ba) Fourthly (Thứ tư) Finally (Cuối cùng) Lastly (Cuối cùng) Last but not the least (Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng) |
| Từ nối dùng để cung cấp ví dụ | For instance (Ví dụ) For example (Ví dụ) To cite an example (Ví dụ)To illustrate (Ví dụ) |
| Từ nối dùng để nhấn mạnh | Specifically (Chính xác là cho) Especially (Đặc biệt) In particular (Đặc biệt) Particularly (Đặc biệt) Obviously (Rõ ràng) Of course (Đương nhiên) |
| Từ nối chỉ hậu quả | As a result (Kết quả là) Therefore (Vì thế) Thus (Vì vậy) Consequently (Kết quả là) So (Vì vậy) |
| Từ nối diễn tả sự kết luận | To sum up (Tóm lại) To conclude (Kết luận) In conclusion (Kết luận) |
Bài tập: Điền Linking words and phrases vào ô trống thích hợp: Therefore, Besides, In Spite of, Because of, As a result.
- ________ studying for the exam, she also attended the dance class.
- ________ the heavy rain, they managed to complete the marathon.
- She missed the train ________ the traffic jam.
- He didn’t prepare for the presentation, and ________, he failed to impress the clients.
- The weather forecast predicted heavy snow, and ________, the school was closed for the day.
Đá án:
- Besides
- In Spite of
- because of
- as a result
- therefore
