| WORD | PRONUNCIATION | MEANING |
| Antibiotic (n) | /,æntibai’ɒtik/ | thuốc kháng sinh➔ (a) kháng sinh |
| Bacteria (số nhiều) | /bæk’tiəriə/ | vi khuẩn➔ (số ít bacterium) |
| Balanced (a) | /’bælənst/ | cân bằng, cân đối➔ balance (n,v) |
| Cut down on | cắt giảm | |
| Diameter (n) | /dai’æmitə[r]/ | đường kính |
| Disease (n)= sickness (n)= illness(n)= ailment | /di’zi:z/ /’eilmənt/ | bệnh, bệnh tật |
| Energy | /’enədʒi/ | sinh lực, nghị lực, năng lượng |
| Examine | /ig’zæmin/ | xem xét, nghiên cứu, khám bệnh, kiểm tra (trình độ, kiến thức…) |
| Fitness (n)➔ fitness for something (to do something) | /’fitnis/ | sự mạnh khỏe, sự sung sứcsự phù hợp, sự thích hợp |
| Food poisoning (n) | ngộ độc thức ăn | |
| Germ (n) | vi trùng | |
| Give up | từ bỏ | |
| Infection (n) | /in’fek∫ən/ | bệnh lây nhiễm, sự lây nhiễm |
| Ingredient | /in’gri:diənt/ | thành phần |
| Life expectancy= life span = longevity | tuổi thọ | |
| Muscle (n) | /’mʌsl/ | sức mạnh cơ bắp |
| Nutrient (n) | /’nju:triənt/ /’nu:triənt/ | chất dinh dưỡng |
| Organism | /’ɔ:gənizəm/ | sinh vật, thực thể sống |
| Press-up | động tác chống đẩy | |
| Properly (adv) | /ˈprɑːpɚli/ | một cách điều độ, hợp lí |
| Recipe | /’resəpi/ | cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái…) |
| Regular➔ [as] regular as clockwork | /’regjulə[r]/ | đều, đều đặnđều đặn như một cái máy [đồng hồ] |
| Spread (n)➔ spread one’s wings | /spred/ | sự truyền bá, sự lan truyềntung hoành; mở rộng phạm vi hoạt động; mở trộng phạm vi quan tâm |
| Star jump (np) | động tác nhảy dang tay chân | |
| Strength (n)➔ from strength to strength | /streηθ/ | sức mạnh, sứcthành công ngày càng tăng |
| Suffer (+from) | chịu đựng | |
| Treatment | /’tri:tmənt/ | sự điều trị; cuộc điều trị; thuốc điều trị |
| Tuberculosis (n) | /tju:,bɜ:kjʊ’ləʊsis/ /tu:bɜ:kjʊ’ləʊsis/ | bệnh lao |
| Virus (n) | vi-rút | |
| Work out | tập thể dục |
Từ vựng bổ sung
1. afford /əˈfɔːd/(v): có khả năng chi trả
2. attitude /ˈætɪtjuːd/(n): thái độ
3. bless /bles/ (v): cầu nguyện
4. brand name /ˈbrænd neɪm/(n.phr): hàng hiệu
5. browse /braʊz/ (v): tìm kiếm thông tin trên mạng
6. burden /ˈbɜːdn/(n): gánh nặng
7. casual /ˈkæʒuəl/(a): thường, bình thường, thông thường
8. change one’s mind /tʃeɪndʒ – maɪnd/(idm): thay đổi quan điểm
9. childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/(n): việc chăm sóc con cái
10. comfortable /ˈkʌmftəbl/(a): thoải mái, dễ chịu
11. compassion /kəmˈpæʃn/(n): lòng thương, lòng trắc ẩn
12. conflict /ˈkɒnflɪkt/(n): xung đột
13. conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (a): bảo thủ
14. control /kənˈtrəʊl/(v): kiểm soát
15. curfew /ˈkɜːfjuː/(n): hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm
16. current /ˈkʌrənt/ (a): ngày nay, hiện nay
17. disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phản đối
18. dye /daɪ/ (v): nhuộm
19. elegant /ˈelɪɡənt/(a): thanh lịch, tao nhã
20. experienced /ɪkˈspɪəriənst/(a): có kinh nghiệm
21. extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/(n.p): gia đình đa thế hệ
22. extracurricular /ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a): ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa
23. fashionable /ˈfæʃnəbl/(a): thời trang, hợp mốt
24. financial /faɪˈnænʃl/ (a): thuộc về tài chính
25. flashy /ˈflæʃi/(a): diện, hào nhoáng
26. follow in one’s footstep: theo bước, nối bước
27. forbid /fəˈbɪd/(v): cấm, ngăn cấm
28. force /fɔːs/(v): bắt buộc, buộc phải
29. frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/(a): gây khó chịu, bực mình
30. generation gap /dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/(n.p): khoảng cách giữa các thế hệ
31. hairstyle /ˈheəstaɪl/ (n): kiểu tóc
32. impose /ɪmˈpəʊz/(v) on somebody: áp đặt lên ai đó
33. interact /ˌɪntərˈækt/(v): tương tác, giao tiếp
34. judge /dʒʌdʒ/(v): phán xét, đánh giá
35. junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/(n.p): đồ ăn vặt
36. mature /məˈtʃʊə(r)/ (a): trưởng thành, chín chắn
37. multi-generational /ˌmʌlti – ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a): đa thế hệ, nhiều thế hệ
38. norm /nɔːm/(n): sự chuẩn mực
39. nuclear family /ˌnjuːkliəˈfæməli/(n.p): gia đình hạt nhân
40. obey /əˈbeɪ/(v): vâng lời, tuân theo
41. objection /əbˈdʒekʃn/(n): sự phản đối, phản kháng
42. open –minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a): thoáng, cởi mở
43. outweigh /ˌaʊtˈweɪ/(v): vượt hơn hẳn, nhiều hơn
44. pierce /pɪəs/(v): xâu khuyên (tai, mũi,…)
45. prayer /preə(r)/ (n): lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu
46. pressure /ˈpreʃə(r)/(n): áp lực, sự thúc bách
47. privacy /ˈprɪvəsi/(n): sự riêng tư
48. relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n): sự nghỉ ngơi, giải trí
49. respect /rɪˈspekt/ (v): tôn trọng
50. respectful /rɪˈspektfl/ (a): có thái độ tôn trọng
51. responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a): có trách nhiệm
52. right /raɪt/(n): quyền, quyền lợi
53. rude /ruːd/ (a):thô lỗ, lố lăng
54. sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n):anh/chị/em ruột
55. skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a): bó sát, ôm sát
56. soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr): nước ngọt, nước uống có gas
57. spit /spɪt/ (v):khạc nhổ
58. state-owned/ˌsteɪt – /əʊnd/(adj): thuộc về nhà nước
59. studious (a): chăm chỉ, siêng năng
60. stuff /stʌf/ (n):thứ, món, đồ
61. swear /sweə(r)/ (v): thề, chửi thề
62. table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.p): cung cách
63. taste /teɪst/ (n) in: thị hiếu về
64. tight /taɪt/ (a): bó sát, ôm sát
65. trend /trend/ (n): xu thế, xu hướng
66. upset /ʌpˈset/ (a): không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối
67. value /ˈvæljuː/ (n): giá trị
68. viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (n): quan điểm
69. work out (phr.v): tìm ra
Nguồn: tổng hợp
