Học tập là một chủ đề phong phú với nhiều từ vựng đa dạng trong tiếng Anh. Bộ từ này bao gồm các nhóm từ về trường học, kỳ thi, nghiên cứu, học bổng và thành tích…. Ngoài ra, còn có các từ liên quan đến phát triển cá nhân và phương pháp học tập hiện đại. Mỗi từ được trình bày kèm phiên âm chuẩn Cambridge và nghĩa tiếng Việt để dễ tra cứu. Việc hệ thống hóa theo từng nhóm giúp người học ghi nhớ nhanh và sử dụng chính xác. Đây là nền tảng quan trọng để nâng cao kỹ năng tiếng Anh trong môi trường học tập và nghiên cứu.
1. Nhóm từ về học tập
Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại study /ˈstʌd.i/ học, nghiên cứu verb, noun student /ˈstjuː.dənt/ sinh viên, học sinh noun learner /ˈlɜː.nər/ người học noun learn /lɜːn/ học, tiếp thu verb learning /ˈlɜː.nɪŋ/ việc học, quá trình học noun educational /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən.əl/ mang tính giáo dục adjective educate /ˈedʒ.u.keɪt/ giáo dục, dạy dỗ verb education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ sự giáo dục noun educated /ˈedʒ.u.keɪ.tɪd/ có học thức adjective school /skuːl/ trường học noun scholar /ˈskɒl.ər/ học giả noun scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ học bổng noun academic /ˌæk.əˈdem.ɪk/ học thuật adjective, noun academically /ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/ về mặt học thuật adverb revise /rɪˈvaɪz/ ôn tập verb revision /rɪˈvɪʒ.ən/ sự ôn tập noun exam /ɪɡˈzæm/ kỳ thi noun examine /ɪɡˈzæm.ɪn/ kiểm tra, khảo sát verb examiner /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/ giám khảo, người chấm thi noun knowledge /ˈnɒl.ɪdʒ/ kiến thức noun knowledgeable /ˈnɒl.ɪ.dʒə.bəl/ hiểu biết, có kiến thức adjective
2. Nhóm từ về trường học Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại teacher /ˈtiː.tʃər/ giáo viên noun teaching /ˈtiː.tʃɪŋ/ việc giảng dạy noun classroom /ˈklɑːs.ruːm/ lớp học noun subject /ˈsʌb.dʒekt/ môn học noun curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/ chương trình học noun lesson /ˈles.ən/ bài học noun homework /ˈhəʊm.wɜːk/ bài tập về nhà noun assignment /əˈsaɪn.mənt/ bài tập, nhiệm vụ noun
3. Nhóm từ về kỳ thi và đánh giá Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại test /test/ bài kiểm tra noun quiz /kwɪz/ bài trắc nghiệm ngắn noun grade /ɡreɪd/ điểm số noun mark /mɑːk/ điểm, chấm điểm noun, verb score /skɔːr/ điểm số noun pass /pɑːs/ đậu, vượt qua verb fail /feɪl/ trượt, thất bại verb certificate /səˈtɪf.ɪ.kət/ chứng chỉ noun diploma /dɪˈpləʊ.mə/ bằng cấp noun
4. Nhóm từ về kiến thức và nghiên cứu Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại research /rɪˈsɜːtʃ/ nghiên cứu noun, verb researcher /rɪˈsɜː.tʃər/ nhà nghiên cứu noun theory /ˈθɪə.ri/ lý thuyết noun practice /ˈpræk.tɪs/ thực hành noun, verb practical /ˈpræk.tɪ.kəl/ mang tính thực tế adjective experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ thí nghiệm noun experimental /ɪkˌsper.ɪˈmen.təl/ mang tính thử nghiệm adjective discover /dɪˈskʌv.ər/ khám phá verb discovery /dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá noun
5. Nhóm từ về học bổng và thành tích Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ học bổng noun grant /ɡrɑːnt/ khoản trợ cấp, tài trợ noun award /əˈwɔːd/ giải thưởng noun prize /praɪz/ phần thưởng noun honor /ˈɒn.ər/ vinh dự noun achievement /əˈtʃiːv.mənt/ thành tựu noun achieve /əˈtʃiːv/ đạt được verb achiever /əˈtʃiː.vər/ người thành đạt noun successful /səkˈses.fəl/ thành công adjective succeed /səkˈsiːd/ thành công verb success /səkˈses/ sự thành công noun
6. Nhóm từ về phát triển cá nhân Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện verb improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ sự cải thiện noun develop /dɪˈvel.əp/ phát triển verb development /dɪˈvel.əp.mənt/ sự phát triển noun skill /skɪl/ kỹ năng noun ability /əˈbɪl.ə.ti/ khả năng noun talent /ˈtæl.ənt/ tài năng noun motivation /ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/ động lực noun motivated /ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ có động lực adjective effort /ˈef.ət/ nỗ lực noun goal /ɡəʊl/ mục tiêu noun ambition /æmˈbɪʃ.ən/ hoài bão noun
7. Nhóm từ về phương pháp học tập Tiếng Anh Phiên âm (Cambridge) Dịch nghĩa Từ loại memorize /ˈmem.ə.raɪz/ ghi nhớ verb memory /ˈmem.ri/ trí nhớ noun note /nəʊt/ ghi chú noun, verb notebook /ˈnəʊt.bʊk/ vở ghi noun concentrate /ˈkɒn.sən.treɪt/ tập trung verb concentration /ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/ sự tập trung noun focus /ˈfəʊ.kəs/ tập trung verb, noun practice /ˈpræk.tɪs/ luyện tập noun, verb repetition /ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ sự lặp lại noun repeat /rɪˈpiːt/ lặp lại verb critical thinking /ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/ tư duy phản biện noun analyze /ˈæn.ə.laɪz/ phân tích verb analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ sự phân tích noun outline /ˈaʊt.laɪn/ dàn ý noun, verb summary /ˈsʌm.ər.i/ tóm tắt noun summarize /ˈsʌm.ə.raɪz/ tóm tắt verb highlight /ˈhaɪ.laɪt/ làm nổi bật verb, noun underline /ˌʌn.dəˈlaɪn/ gạch dưới verb discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận verb discussion /dɪˈskʌʃ.ən/ cuộc thảo luận noun
Lượt xem: 140