Xuân Bính Ngọc 2026 sắp đến, Viraldiem10 sẽ giúp bạn có một bộ sưu tập 100 câu chúc Tết bằng tiếng Trung cho năm Ngọ 2026, kèm phiên âm và dịch nghĩa sang tiếng Việt thật chuẩn xác nhé.
Chúc mừng năm mới
- 新年快乐! Xīnnián kuàilè! Chúc mừng năm mới!
- 马年大吉! Mǎ nián dàjí! Chúc năm Ngọ đại cát!
- 万事如意! Wànshì rúyì! Vạn sự như ý!
- 心想事成! Xīn xiǎng shì chéng! Mọi điều mong muốn đều thành công!
- 吉祥如意! Jíxiáng rúyì! May mắn và như ý!
- 福星高照! Fúxīng gāo zhào! Sao phúc chiếu sáng!
- 马到成功! Mǎ dào chénggōng! Ngựa đến là thành công ngay!
- 步步高升! Bùbù gāoshēng! Mỗi bước đều thăng tiến!
- 合家欢乐! Héjiā huānlè! Cả nhà vui vẻ!
- 新春如意! Xīnchūn rúyì! Xuân mới như ý!
Tài lộc – Phát đạt
- 财源广进! Cáiyuán guǎng jìn! Tiền tài dồi dào!
- 金玉满堂! Jīnyù mǎntáng! Vàng ngọc đầy nhà!
- 生意兴隆! Shēngyì xīnglóng! Làm ăn phát đạt!
- 财运亨通! Cáiyùn hēngtōng! Vận tài hanh thông!
- 招财进宝! Zhāocái jìnbǎo! Chiêu tài tiến bảo!
- 富贵吉祥! Fùguì jíxiáng! Giàu sang may mắn!
- 财源滚滚! Cáiyuán gǔngǔn! Tiền tài cuồn cuộn!
- 大展鸿图! Dà zhǎn hóngtú! Mở rộng sự nghiệp lớn!
- 财运连连! Cáiyùn liánlián! Vận tài liên tiếp!
- 生财有道! Shēngcái yǒu dào! Có cách sinh tài!
Sức khỏe – An khang
- 身体健康! Shēntǐ jiànkāng! Sức khỏe dồi dào!
- 龙马精神! Lóngmǎ jīngshén! Tinh thần mạnh mẽ như rồng ngựa!
- 健康长寿! Jiànkāng chángshòu! Khỏe mạnh sống lâu!
- 平安幸福! Píng’ān xìngfú! Bình an hạnh phúc!
- 福寿安康! Fúshòu ānkāng! Phúc thọ an khang!
- 春满人间! Chūn mǎn rénjiān! Mùa xuân tràn ngập nhân gian!
- 笑口常开! Xiàokǒu cháng kāi! Miệng cười thường mở!
- 健康如意! Jiànkāng rúyì! Khỏe mạnh như ý!
- 福寿双全! Fúshòu shuāngquán! Phúc thọ song toàn!
- 安居乐业! Ānjū lèyè! An cư lạc nghiệp!
Học hành thành đạt
- 学业有成! Xuéyè yǒu chéng! Học tập thành công!
- 金榜题名! Jīnbǎng tímíng! Đỗ đạt bảng vàng!
- 前程似锦! Qiánchéng sì jǐn! Tương lai rực rỡ như gấm vóc!
- 学业进步! Xuéyè jìnbù! Học hành tiến bộ!
- 才高八斗! Cái gāo bā dǒu! Tài năng xuất chúng!
- 博学多才! Bóxué duōcái! Học rộng tài nhiều!
- 学富五车! Xué fù wǔ chē! Học vấn uyên thâm!
- 学有所成! Xué yǒu suǒ chéng! Học có thành tựu!
- 前途光明! Qiántú guāngmíng! Tương lai sáng lạn!
- 学业辉煌! Xuéyè huīhuáng! Sự nghiệp học tập huy hoàng!
Tình cảm, hôn nhân
- 百年好合! Bǎinián hǎohé! Trăm năm hạnh phúc!
- 永结同心! Yǒng jié tóngxīn! Mãi mãi đồng lòng!
- 爱情甜蜜! Àiqíng tiánmì! Tình yêu ngọt ngào!
- 白头偕老! Báitóu xiélǎo! Bạc đầu bên nhau!
- 心心相印! Xīnxīn xiāngyìn! Tâm đầu ý hợp!
- 幸福美满! Xìngfú měimǎn! Hạnh phúc viên mãn!
- 爱河永浴! Àihé yǒng yù! Mãi mãi đắm mình trong tình yêu!
- 情深意长! Qíng shēn yì cháng! Tình sâu nghĩa nặng!
- 爱意浓浓! Àiyì nóngnóng! Tình yêu nồng nàn!
- 相亲相爱! Xiāngqīn xiāng’ài! Thương yêu nhau!
Gia đình, con cháu
- 家庭幸福! Jiātíng xìngfú! Gia đình hạnh phúc!
- 子孙满堂! Zǐsūn mǎntáng! Con cháu đầy nhà!
- 家和万事兴! Jiā hé wànshì xīng! Nhà hòa thì vạn sự hưng!
- 天伦之乐! Tiānlún zhī lè! Niềm vui gia đình!
- 家庭美满! Jiātíng měimǎn! Gia đình viên mãn!
- 合家安康! Héjiā ānkāng! Cả nhà an khang!
- 子孙昌盛! Zǐsūn chāngshèng! Con cháu thịnh vượng!
- 家庭团圆! Jiātíng tuányuán! Gia đình đoàn viên!
- 家业兴旺! Jiāyè xīngwàng! Gia nghiệp hưng thịnh!
- 家庭和睦! Jiātíng hémù! Gia đình hòa thuận!
May mắn, thịnh vượng
- 好运连连! Hǎoyùn liánlián! May mắn liên tiếp!
- 福气满满! Fúqì mǎnmǎn! Phúc khí tràn đầy!
- 好运常伴! Hǎoyùn cháng bàn! May mắn luôn bên cạnh!
- 吉祥如意! Jíxiáng rúyì! Cát tường như ý!
- 好运滚滚! Hǎoyùn gǔngǔn! May mắn cuồn cuộn!
- 福运亨通! Fúyùn hēngtōng! Phúc vận hanh thông!
- 好运相随! Hǎoyùn xiāng suí! May mắn theo cùng!
- 福星高照! Fúxīng gāo zhào! Sao phúc chiếu sáng!
- 好运旺旺! Hǎoyùn wàngwàng! May mắn thịnh vượng!
- 福气安康! Fúqì ānkāng! Phúc khí an khang!
Riêng cho năm Ngọ
- 马年吉祥! Mǎ nián jíxiáng! Năm Ngọ cát tường!
- 马到成功! Mǎ dào chénggōng! Ngựa đến là thành công ngay!
- 龙马精神! Lóngmǎ jīngshén! Tinh thần mạnh mẽ như rồng ngựa!
- 马年鸿运! Mǎ nián hóngyùn! Năm Ngọ vận đỏ!
- 马年如意! Mǎ nián rúyì! Năm Ngọ như ý!
- 马年大旺! Mǎ nián dà wàng! Năm Ngọ đại thịnh!
- 马年福星! Mǎ nián fúxīng! Năm Ngọ sao phúc!
- 马年安康! Mǎ nián ānkāng! Năm Ngọ an khang!
- 马年喜乐! Mǎ nián xǐlè! Năm Ngọ vui vẻ!
- 马年昌盛! Mǎ nián chāngshèng! Năm Ngọ thịnh vượng!
Công việc, sự nghiệp
- 事业有成! Shìyè yǒu chéng! Sự nghiệp thành công!
- 前程似锦! Qiánchéng sì jǐn! Tương lai rực rỡ!
- 事业辉煌! Shìyè huīhuáng! Sự nghiệp huy hoàng!
- 事业蒸蒸日上! Shìyè zhēngzhēng rì shàng! Sự nghiệp ngày càng phát triển!
- 事业顺利! Shìyè shùnlì! Sự nghiệp thuận lợi!
- 事业腾飞! Shìyè téngfēi! Sự nghiệp bay cao!
- 事业成功! Shìyè chénggōng! Sự nghiệp thành công!
- 事业昌盛! Shìyè chāngshèng! Sự nghiệp thịnh vượng!
- 事业发展! Shìyè fāzhǎn! Sự nghiệp phát triển!
- 事业辉煌灿烂! Shìyè huīhuáng cànlàn! Sự nghiệp rực rỡ huy hoàng!
Tổng hợp đa dạng
- 春满人间! Chūn mǎn rénjiān! Xuân tràn ngập nhân gian!
- 花开富贵! Huā kāi fùguì! Hoa nở phú quý!
- 喜气洋洋! Xǐqì yángyáng! Niềm vui ngập tràn!
- 笑口常开! Xiàokǒu cháng kāi! Nụ cười luôn nở!
- 四季平安! Sìjì píng’ān! Bốn mùa bình an!
- 春风得意! Chūnfēng déyì! Xuân phong đắc ý!
- 福寿安康! Fúshòu ānkāng! Phúc thọ an khang!
- 喜乐安康! Xǐlè ānkāng! Vui vẻ an khang!
- 春华秋实! Chūnhuá qiūshí! Xuân hoa thu quả!
- 福满人间! Fú mǎn rénjiān! Phúc tràn khắp nhân gian!


