感冒药 – Thuốc cảm lạnh
退烧药 – Thuốc hạ sốt
止咳药 – Thuốc ngột
解热镇痛药 – Thuốc giảm sốt và giảm đau
鼻塞喷雾 -喷雾剂 khép mũi
润喉糖 – Kẹo lợi họng
维生素C – Vitamin C
感冒冲剂 – Hồi hợp viên cảm lạnh
流感疫苗 – Vắc xin cúm
体温计 – Đồng hồ đo nhiệt độ
感冒药片 – Viên thuốc cảm lạnh
感冒糖浆 – Xịt thuốc cảm lạnh
感冒贴 – Dán thuốc cảm lạnh
感冒药(通用) – thuốc chống cảm lạnh
感冒药(儿童用) – thuốc chống cảm lạnh trẻ em
感冒药(成人用) – thuốc chống cảm lạnh người lớn
解热药 – thuốc giảm nhiệt
镇痛药 – thuốc kháng đau
抗病毒感冒药 – thuốc chống virus cảm lạnh
消炎感冒药 – thuốc kháng viêm cảm lạnh
止咳感冒药 – thuốc chống ho cảm lạnh
感冒药片剂 – thuốc chống cảm lạnh viên
感冒药胶囊 – thuốc chống cảm lạnh nang
感冒药口服液 – thuốc chống cảm lạnh uống
感冒药颗粒 – thuốc chống cảm lạnh hạnh
感冒药糖浆 – thuốc chống cảm lạnh sirôp
感冒药喷雾剂 – thuốc chống cảm lạnh phun
感冒药说明书 – hướng dẫn sử dụng thuốc chống cảm lạnh
感冒药成分 – thành phần thuốc chống cảm lạnh
感冒药副作用 – tác dụng phụ thuốc chống cảm lạnh
感冒药有效期 – hạn sử dụng thuốc chống cảm lạnh
中成药 – thuốc truyền thống
西药 – thuốc tây y
解热镇痛药 – thuốc giảm nhiệt và kháng đau
鼻黏膜血管收缩药 – thuốc thu hẹp mạch máu niêm mạc bí
组胺拮抗剂 – thuốc kháng histamine
抗病毒药 – thuốc chống virus
胶囊 – nang thuốc
片剂 – thuốc viên
冲剂 – thuốc bột
口服液 – thuốc uống
颗粒 – thuốc hạnh
糖浆 – thuốc sirôp
剂量 – liều lượng thuốc
服用方法 – cách dùng thuốc
饭后服用 – uống sau khi ăn
饭前服用 – uống trước khi ăn
一日三次 – uống ba lần một ngày

