Nguồn: tổng hợp từ những website giáo dục uy tín
I. Nguồn gốc của chữ Khang trong tiếng Hán
Chữ Khang lần đầu tiên xuất hiện dưới thời nhà Thương, phần trên là Hán tự 庚 có hình chuông treo, phần dưới là “庚” có một vài dấu chấm nhỏ.
Một số nguồn tin cho rằng, chữ 庚 là chữ tượng hình của một loại nhạc cụ nào đó và các dấu chấm bên dưới tượng trưng cho âm thanh cho chính nhạc cụ đó tạo ra. Ký tự ban đầu của Hán tự này thực ra là chữ 康 trong 康乐 (an khang). Còn 庚 là chữ tượng hình của 康 và được coi là biểu tượng ngữ âm.
II. Cách viết chữ Khang trong tiếng Hán
Chữ Khang trong tiếng Hán 康 có tổng cộng 11 nét. Nếu bạn muốn viết được chữ Khang tiếng Trung đúng chuẩn thì cần phải nắm chắc kiến thức các nét cơ bản và vận dụng quy tắc bút thuận. Sau đây, Viraldiem10 sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Khang trong tiếng Hán chi tiết nhé!
| Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Khang trong tiếng Hán 康 | ![]() |
| Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Khang trong tiếng Hán 康 | ![]() |
III. Từ vựng có chứa chữ Khang trong tiếng Hán
| STT | Từ vựng chứa chữ Khang trong tiếng Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 康乐 | kānglè | Vui vẻ, hạnh phúc, yên vui |
| 2 | 康健 | kāngjiàn | Khỏe mạnh, lành mạnh |
| 3 | 康复 | kāngfù | Khôi phục, hồi phục, hồi phục, bình phục, khỏe lại |
| 4 | 康宁 | kāngníng | An khang, khỏe mạnh, yên vui |
| 5 | 康庄大道 | kāngzhuāngdàdào | Tiền đồ tươi sáng |
| 6 | 康拜因 | kāngbàiyīn | Máy liên hợp |
| 7 | 康泰 | kāngtài | An khang, khỏe mạnh, bình an |
| 8 | 康熙 | kāngxī | Khang Hy (niên hiệu vị vua ở Trung Quốc) |
| 9 | 康衢 | kāngqú | Đường bằng, con đường rộng rãi |
| 10 | 安康 | ānkāng | An khang, vui vẻ làm ăn, bình yên khỏe mạnh |
| 11 | 健康 | jiànkāng | Khỏe mạnh, tránh kiện |


