Bài viết: ThS Nguyễn Trí Quý
Nội dung:

我的梦想与未来
大家好,我叫阮清香,是河内外国语大学一年级的学生,我的专业是中文。我一直以来都非常喜欢中文和中国文化,从中学时期开始,我就梦想着有一天能够到中国留学,亲身体验那里的生活与学习环境。
学习中文对我来说不仅仅是一门语言的掌握,更是一扇通向世界的大门。通过中文,我可以了解中国悠久的历史、灿烂的文化,也能与更多的人交流,拓宽自己的视野。我希望在大学四年的学习中,不仅能够打下坚实的语言基础,还能培养跨文化交流的能力。
我的最大梦想就是申请到中国的奖学金,去中国继续深造。我想去北京、上海或者广州这样的城市,感受现代化与传统文化的交融。我希望能够在中国的大学里学习语言学、教育学,甚至是国际关系方面的知识。这样,我将来可以成为一名优秀的翻译、教师,或者是在国际组织中工作的专业人才。
我相信,只有不断努力,才能实现梦想。虽然现在我只是一个大一学生,但我每天都在努力学习中文,练习口语,阅读中国的文学作品,观看中国的电影和电视剧。我也积极参加学校的中文角活动,与老师和同学们交流,提升自己的水平。
未来,我希望自己能够成为中越文化交流的桥梁。通过我的努力,让更多的越南人了解中国,也让更多的中国人了解越南。我相信语言的力量,它能够消除隔阂,增进理解,促进友谊。
梦想的道路不会轻松,但我愿意用青春和热情去追逐。我坚信,只要我坚持不懈,总有一天,我会站在中国的校园里,怀着激动的心情,开启属于我的新篇章。
Pinyin
Dàjiā hǎo, wǒ jiào Ruǎn Qīngxiāng, shì Hénèi Wàiguóyǔ Dàxué yī niánjí de xuéshēng, wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. Wǒ yīzhí yǐlái dōu fēicháng xǐhuān Zhōngwén hé Zhōngguó wénhuà, cóng zhōngxué shíqī kāishǐ, wǒ jiù mèngxiǎngzhe yǒu yītiān nénggòu dào Zhōngguó liúxué, qīnshēn tǐyàn nàlǐ de shēnghuó yǔ xuéxí huánjìng.
Xuéxí Zhōngwén duì wǒ láishuō bù jǐnjǐn shì yī mén yǔyán de zhǎngwò, gèng shì yī shàn tōngxiàng shìjiè de dàmén. Tōngguò Zhōngwén, wǒ kěyǐ liǎojiě Zhōngguó yōujiǔ de lìshǐ, cànlàn de wénhuà, yě néng yǔ gèng duō de rén jiāoliú, tuòkuān zìjǐ de shìyě. Wǒ xīwàng zài dàxué sì nián de xuéxí zhōng, bùjǐn nénggòu dǎxià jiānshí de yǔyán jīchǔ, hái néng péiyǎng kuà wénhuà jiāoliú de nénglì.
Wǒ de zuìdà mèngxiǎng jiùshì shēnqǐng dào Zhōngguó de jiǎngxuéjīn, qù Zhōngguó jìxù shēnzào. Wǒ xiǎng qù Běijīng, Shànghǎi huòzhě Guǎngzhōu zhèyàng de chéngshì, gǎnshòu xiàndàihuà yǔ chuántǒng wénhuà de jiāoróng. Wǒ xīwàng nénggòu zài Zhōngguó de dàxué lǐ xuéxí yǔyánxué, jiàoyùxué, shènzhì shì guójì guānxì fāngmiàn de zhīshì. Zhèyàng, wǒ jiānglái kěyǐ chéngwéi yī míng yōuxiù de fānyì, jiàoshī, huòzhě shì zài guójì zǔzhī zhōng gōngzuò de zhuānyè réncái.
Wǒ xiāngxìn, zhǐyǒu bùduàn nǔlì, cáinéng shíxiàn mèngxiǎng. Suīrán xiànzài wǒ zhǐshì yīgè dà yī xuéshēng, dàn wǒ měitiān dōu zài nǔlì xuéxí Zhōngwén, liànxí kǒuyǔ, yuèdú Zhōngguó de wénxué zuòpǐn, guānkàn Zhōngguó de diànyǐng hé diànshìjù. Wǒ yě jījí cānjiā xuéxiào de Zhōngwén jiǎo huódòng, yǔ lǎoshī hé tóngxuémen jiāoliú, tíshēng zìjǐ de shuǐpíng.
Wèilái, wǒ xīwàng zìjǐ nénggòu chéngwéi Zhōng-Yuè wénhuà jiāoliú de qiáoliáng. Tōngguò wǒ de nǔlì, ràng gèng duō de Yuènán rén liǎojiě Zhōngguó, yě ràng gèng duō de Zhōngguó rén liǎojiě Yuènán. Wǒ xiāngxìn yǔyán de lìliàng, tā nénggòu xiāochú géhé, zēngjìn lǐjiě, cùjìn yǒuyì.
Mèngxiǎng de dàolù bù huì qīngsōng, dàn wǒ yuànyì yòng qīngchūn hé rèqíng qù zhuīzhú. Wǒ jiānxìn, zhǐyào wǒ jiānchí bùxiè, zǒng yǒu yītiān, wǒ huì zhàn zài Zhōngguó de xiàoyuán lǐ, huáizhe jīdòng de xīnqíng, kāiqǐ shǔyú wǒ de xīn piānzhāng.
Xin chào mọi người, mình tên là Nguyễn Thanh Hương, sinh viên năm nhất trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội, chuyên ngành tiếng Trung. Từ khi còn học trung học, mình đã rất yêu thích tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc, luôn mơ ước một ngày nào đó có thể sang Trung Quốc du học, trực tiếp trải nghiệm cuộc sống và môi trường học tập ở đó.
Việc học tiếng Trung với mình không chỉ là nắm vững một ngôn ngữ, mà còn là cánh cửa mở ra thế giới. Qua tiếng Trung, mình có thể hiểu về lịch sử lâu đời, nền văn hóa rực rỡ của Trung Quốc, đồng thời giao lưu với nhiều người hơn, mở rộng tầm nhìn. Trong bốn năm đại học, mình mong muốn không chỉ xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc mà còn rèn luyện khả năng giao tiếp liên văn hóa.
Ước mơ lớn nhất của mình là xin được học bổng sang Trung Quốc để tiếp tục học tập. Mình muốn đến những thành phố như Bắc Kinh, Thượng Hải hoặc Quảng Châu để cảm nhận sự giao thoa giữa hiện đại và truyền thống. Mình hy vọng có thể học thêm về ngôn ngữ học, giáo dục học, thậm chí là quan hệ quốc tế. Như vậy, sau này mình có thể trở thành một phiên dịch viên giỏi, một giáo viên, hoặc một chuyên gia làm việc trong các tổ chức quốc tế.
Từ vựng
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 大学 | dàxué | đại học |
| 学生 | xuéshēng | sinh viên |
| 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung |
| 专业 | zhuānyè | chuyên ngành |
| 梦想 | mèngxiǎng | ước mơ |
| 奖学金 | jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 留学 | liúxué | du học |
| 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 上海 | Shànghǎi | Thượng Hải |
| 广州 | Guǎngzhōu | Quảng Châu |
| 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 交流 | jiāoliú | giao lưu |
| 能力 | nénglì | năng lực |
| 国际 | guójì | quốc tế |
| 关系 | guānxì | quan hệ |
| 翻译 | fānyì | phiên dịch |
| 教师 | jiàoshī | giáo viên |
| 组织 | zǔzhī | tổ chức |
| 专业人才 | zhuānyè réncái | nhân tài chuyên nghiệp |
| 努力 | nǔlì | nỗ lực |
| 坚持 | jiānchí | kiên trì |
| 阅读 | yuèdú | đọc |
| 文学 | wénxué | văn học |
| 作品 | zuòpǐn | tác phẩm |
| 电影 | diànyǐng | phim |
| 电视剧 | diànshìjù | phim truyền hình |
| 活动 | huódòng | hoạt động |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ |
| 桥梁 | qiáoliáng | cây cầu |
| 青春 | qīngchūn | tuổi trẻ |
| 热情 | rèqíng | nhiệt huyết |
| 未来 | wèilái | tương lai |
| 理解 | lǐjiě | hiểu |
| 友谊 | yǒuyì | tình hữu nghị |
| 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
| 新篇章 | xīn piānzhāng | chương mới |
| 越南 | Yuènán | Việt Nam |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 老师 | lǎoshī | thầy cô |
| 同学 | tóngxué | bạn học |
| 校园 | xiàoyuán | khuôn viên trường |
| 现代化 | xiàndàihuà | hiện đại hóa |
| 传统 | chuántǒng | truyền thống |
| 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
| 基础 | jīchǔ | nền tảng |
| 教育学 | jiàoyùxué | giáo dục học |
| 语言学 | yǔyánxué | ngôn ngữ học |
| 机会 | jīhuì | cơ hội |
| 成功 | chénggōng | thành công |
