Có hơn 1.400 chữ Hán mang bộ thủ 口 (khẩu – nghĩa là “miệng”), thường liên quan đến hành động nói, kêu, gọi, ăn uống, hoặc âm thanh….
Dưới đây Viraldiem10 liệt kê danh sách kèm từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt để các bạn dễ tìm hiểu nhé!
Đặc trưng bộ 口: hầu hết các chữ mang bộ này đều liên quan đến lời nói, âm thanh, ăn uống, giao tiếp.
Số lượng: theo từ điển Khang Hy, có khoảng 1427 chữ chứa bộ khẩu.
Phươngpháp học: nên học theo nhóm nghĩa (ăn uống, giao tiếp, âm thanh)…. để dễ nhớ.
Có hơn 1.400 chữ Hán mang bộ thủ 口 (khẩu – “miệng”), nhưng để học hiệu quả, ta nên phân loại theo nhóm nghĩa. Dưới đây là bảng tổng hợp các chữ thông dụng, kèm từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt, chia thành ba nhóm chính: ăn uống, âm thanh, và lời nói:
Nhóm chữ về Ăn uống
Bộ 口 trải rộng từ những chữ cơ bản (吃, 喝, 叫) đến những chữ phức tạp, dùng trong văn chương (吟, 嘲, 喻).
Nhóm ăn uống và âm thanh thường gặp trong đời sống hằng ngày.
Chữ Hán
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
吃
Động từ
chī
ăn
喝
Động từ
hē
uống
吞
Động từ
tūn
nuốt
咬
Động từ
yǎo
cắn
啃
Động từ
kěn
gặm
吐
Động từ
tǔ
nhổ, nôn
啡
Danh từ
fēi
cà phê (咖啡)
啜
Động từ
chuò
húp, nhấp từng ngụm
嚼
Động từ
jiáo
nhai
啖
Động từ
dàn
ăn, nuốt
啤
Danh từ
pí
bia (啤酒)
啫
Động từ
zhě
nhấm nháp
嚷
Động từ
rǎng
la hét, kêu to (cũng liên quan đến miệng)
嚐
Động từ
cháng
nếm thử
啜
Động từ
chuò
húp, nhấp từng ngụm
嚼
Động từ
jiáo
nhai
啖
Động từ
dàn
ăn, nuốt
啤
Danh từ
pí
bia (啤酒)
啫
Động từ
zhě
nhấm nháp
嚥
Động từ
yàn
nuốt xuống
啉
Động từ
lín
uống (thường dùng trong từ 喝啉 – uống rượu)
啕
Động từ
táo
ăn uống, kêu khóc (có nghĩa ăn uống trong văn cổ)
啗
Động từ
dàn
ăn, mồi nhử (khác với 啖)
喫
Động từ
chī
ăn (dạng chữ phồn thể của 吃)
嗜
Động từ
shì
ham ăn, thích ăn uống
嗑
Động từ
kē
ăn hạt, bóc vỏ hạt để ăn
噉
Động từ
dàn
ăn (dùng trong tiếng Quảng Đông)
噎
Động từ
yē
nghẹn khi ăn uống
噶
Động từ
gá
ăn uống (dùng trong phương ngữ)
嚼碎
Động từ
jiáo suì
nhai vụn (từ ghép)
Nhóm Lời nói / Giao tiếp
Các chữ trong nhóm lời nói thường xuất hiện nhiều trong giao tiếp hằng ngày, rất đáng ưu tiên học.
Nhóm lời nói/giao tiếp rất quan trọng khi học tiếng Trung vì liên quan trực tiếp đến hội thoại.
Các chữ này đều liên quan đến hành động nói, giao tiếp, phát âm, cảm thán.
Chữ Hán
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
口
Danh từ
kǒu
miệng, cửa
向
Giới từ/Động từ
xiàng
hướng về, đối với
告
Động từ
gào
báo, nói
問 (问)
Động từ
wèn
hỏi
說 (说)
Động từ
shuō
nói
善
Tính từ
shàn
tốt, thiện
啊
Trợ từ
a
từ cảm thán
哎
Trợ từ
āi
ôi, này
喂
Động từ/Trợ từ
wèi
gọi điện, “alo”
否
Phó từ
fǒu
không, phủ định
吩
Động từ
fēn
phân công, dặn dò
命
Danh từ/Động từ
mìng
mệnh lệnh, số mệnh
咨
Động từ
zī
hỏi ý kiến, tham khảo
喻
Động từ
yù
ví dụ, giải thích
嘱
Động từ
zhǔ
dặn dò, trối trăn
嚴 (严)
Tính từ
yán
nghiêm khắc
嚇 (吓)
Động từ
xià
dọa, làm sợ
嘿
Trợ từ
hēi
từ cảm thán, “này”
喧
Động từ
xuān
ồn ào, huyên náo
喋
Động từ
dié
nói luyên thuyên
吩咐
Động từ
fēn fù
dặn dò, sai bảo
吵
Động từ/Tính từ
chǎo
cãi nhau, ồn ào
吩嘱
Động từ
fēn zhǔ
căn dặn, trối trăn
咒
Danh từ/Động từ
zhòu
nguyền rủa, thần chú
咐
Động từ
fù
giao phó, dặn bảo
咳
Động từ
ké
ho (phát ra tiếng từ miệng)
咦
Trợ từ
yí
từ cảm thán, ngạc nhiên “ủa?”
咱
Đại từ
zán
chúng ta
哀
Tính từ/Động từ
āi
than vãn, thương xót
哩
Trợ từ
li
từ ngữ khẩu ngữ, nhấn mạnh
唠
Động từ
láo
nói lải nhải, trò chuyện
唤
Động từ
huàn
gọi, triệu tập
啼
Động từ
tí
khóc, kêu (trẻ em, chim)
喧嚷
Động từ
xuān rǎng
la hét, huyên náo
嘲讽
Động từ
cháo fěng
chế giễu, mỉa mai
嘩 (哗)
Động từ
huá
ồn ào, huyên náo
嘩啦
Trợ từ
huā lā
tiếng ồn ào, huyên náo
嗤
Động từ
chī
cười nhạo, chế giễu
嗓音
Danh từ
sǎng yīn
giọng nói
嚷嚷
Động từ
rǎng rǎng
la hét, cãi vã
Nhóm Âm thanh
Chữ Hán
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
叫
Động từ
jiào
gọi, kêu
吼
Động từ
hǒu
gầm, thét
哭
Động từ
kū
khóc
响
Động từ/Tính từ
xiǎng
vang, âm thanh
唱
Động từ
chàng
hát
吹
Động từ
chuī
thổi
哼
Động từ
hēng
hừ, ngân nga
嗡
Động từ
wēng
vo ve
吟
Động từ
yín
ngâm thơ
嘻
Động từ
xī
cười vui vẻ
嘲
Động từ
cháo
chế giễu
嗷
Động từ
áo
gào thét
嘟
Động từ
dū
lẩm bẩm
嚎
Động từ
háo
gào khóc
嚷
Động từ
rǎng
la hét
嗓
Danh từ
sǎng
giọng nói, cổ họng
吼叫
Động từ
hǒu jiào
gầm thét
咆
Động từ
páo
gào, rống
咽
Động từ
yàn
phát ra tiếng nghẹn, tiếng nuốt
咯
Trợ từ/Động từ
gē / kǎ
tiếng ho, tiếng cười khúc khích
哎呀
Trợ từ
āi yā
ôi chao, tiếng kêu ngạc nhiên
哇
Trợ từ
wā
tiếng khóc, tiếng kêu “oa oa”
哧
Động từ
chī
tiếng cười nhạo, phát ra âm thanh “xì”
哩哩
Trợ từ
lí lí
tiếng lải nhải, âm thanh nhỏ
唧
Động từ
jī
tiếng kêu rít, tiếng kêu nhỏ
唏
Động từ
xī
tiếng thở dài, than vãn
唧唧
Động từ
jī jī
tiếng kêu rít rít, líu ríu
啼
Động từ
tí
tiếng khóc, tiếng kêu (trẻ em, chim)
啾
Động từ
jiū
tiếng chim kêu ríu rít
嘩 (哗)
Động từ
huá
tiếng ồn ào, huyên náo
嘩啦
Trợ từ
huā lā
tiếng loảng xoảng, tiếng ồn ào
嗶 (哔)
Trợ từ
bì
tiếng “bíp” (âm thanh điện tử)
嗷嗷
Động từ
áo áo
tiếng kêu la liên tục
嚕
Động từ
lū
tiếng lẩm bẩm, càu nhàu
嚯
Trợ từ
huò
tiếng kêu to, tiếng hô lớn
嚶
Động từ
yīng
tiếng chim hót, tiếng kêu nhỏ
啾
Động từ
jiū
tiếng chim kêu ríu rít
嚶
Động từ
yīng
tiếng chim hót, tiếng kêu nhỏ
嘤
Động từ
yīng
tiếng chim kêu (thường dùng trong thơ)
鸣 (鳴)
Động từ
míng
tiếng chim hót, thú kêu
啼
Động từ
tí
tiếng khóc, tiếng chim kêu
嗷嗷
Động từ
áo áo
tiếng kêu la liên tục (thường miêu tả chim non đòi ăn)
咆
Động từ
páo
tiếng thú rống
吼
Động từ
hǒu
tiếng gầm, tiếng thú kêu
哮
Động từ
xiào
tiếng gầm rú, tiếng thở mạnh
嚎
Động từ
háo
tiếng gào khóc, tiếng hú
哗啦
Trợ từ
huā lā
tiếng nước chảy, tiếng loảng xoảng
哗
Động từ
huá
tiếng ồn ào, huyên náo (cũng dùng cho tiếng sóng)
嗡
Động từ
wēng
tiếng vo ve (ong, côn trùng)
唧唧
Động từ
jī jī
tiếng chim kêu líu ríu, tiếng rít nhỏ
嘶
Động từ
sī
tiếng ngựa hí
咚
Trợ từ
dōng
tiếng “cộp”, tiếng trống, tiếng gõ
咔
Trợ từ
kā
tiếng “cạch”, tiếng bật khóa
咣
Trợ từ
guāng
tiếng “choang”, tiếng kim loại va chạm
哐
Trợ từ
kuāng
tiếng “keng”, tiếng kim loại
哒
Trợ từ
dā
tiếng “tạch”, tiếng súng, tiếng máy
哩哩
Trợ từ
lí lí
tiếng lải nhải, âm thanh nhỏ
啷
Trợ từ
lāng
tiếng leng keng, tiếng chuông
啪
Trợ từ
pā
tiếng “bốp”, tiếng vỗ tay, tiếng nổ nhỏ
啪嗒
Trợ từ
pā dā
tiếng “tách”, tiếng bật
嘭
Trợ từ
pēng
tiếng “bùm”, tiếng nổ
嘀
Trợ từ
dí
tiếng “tít”, tiếng còi xe
嘟囔
Động từ
dū nang
lẩm bẩm, càu nhàu (âm thanh nhỏ)
嗒
Trợ từ
tà
tiếng “tách”, tiếng nhỏ
嗶 (哔)
Trợ từ
bì
tiếng “bíp” (âm thanh điện tử)
嚓
Trợ từ
cā
tiếng “xoẹt”, tiếng cắt, tiếng xé
嚯
Trợ từ
huò
tiếng hô lớn, tiếng hét mạnh
嚓嚓
Trợ từ
cā cā
tiếng kéo, tiếng cắt liên tục
哈
Động từ
hā
cười lớn, tiếng “ha ha”
嘻
Động từ
xī
cười vui vẻ (đã liệt kê, nhưng thuộc nhóm này)
嗤
Động từ
chī
cười nhạo, chế giễu
哂
Động từ
shěn
mỉm cười, cười nhẹ
哄
Động từ
hōng
cười ầm lên, trêu chọc
嘲
Động từ
cháo
chế giễu, mỉa mai (đã liệt kê, nhưng thuộc nhóm này)
唉
Trợ từ
āi
tiếng thở dài, than vãn
唏
Động từ
xī
tiếng thở dài, thương cảm
哀
Tính từ/Động từ
āi
than vãn, thương xót (đã liệt kê, nhưng thuộc nhóm này)
嗟
Động từ
jiē
than thở, cảm thán
嗚 (呜)
Động từ
wū
tiếng khóc, tiếng nức nở
嗨
Trợ từ
hāi
tiếng chào, cảm thán “hi!”
嘆 (叹)
Động từ
tàn
thở dài, than thở
嚯
Trợ từ
huò
tiếng hô lớn, cảm thán mạnh
嚶
Động từ
yīng
tiếng kêu nhỏ, biểu lộ cảm xúc yếu đuối
咆
Động từ
páo
gào rống, thường chỉ tiếng thú dữ hoặc người giận dữ
咤
Động từ
zhà
quát mắng, gầm thét
咒
Danh từ/Động từ
zhòu
nguyền rủa, thần chú
咆哮
Động từ
páo xiào
gầm rú, la hét dữ dội
哮
Động từ
xiào
gầm rú, thở mạnh (thường chỉ tiếng giận dữ)
唬
Động từ
hǔ
dọa nạt, làm cho sợ hãi
嘩 (哗)
Động từ
huá
ồn ào, huyên náo (sắc thái tiêu cực)
嘩然
Trạng từ
huá rán
ồn ào náo động, gây xôn xao
嘯 (啸)
Động từ
xiào
huýt sáo, hú dài (có thể mang sắc thái bi thương hoặc giận dữ)
嗾
Động từ
sǒu
xúi giục, sai khiến (thường mang nghĩa tiêu cực)
嗷嗷待哺
Thành ngữ
áo áo dài bǔ
kêu la đòi ăn (hình ảnh tiêu cực, thiếu thốn)
嚚
Tính từ
yín
ngang ngược, cứng đầu (âm thanh lời nói tiêu cực)
嚷嚷
Động từ
rǎng rǎng
la hét, cãi vã (sắc thái tiêu cực)
嚼舌
Động từ
jiáo shé
nói xấu, ngồi lê đôi mách
嚎哭
Động từ
háo kū
gào khóc thảm thiết
咧
Động từ
liě
cười toe toét, nhe răng cười
咯咯
Trợ từ
gē gē
tiếng cười khúc khích, tiếng gà kêu (cũng dùng cho cười)
咪
Trợ từ
mī
tiếng mèo kêu “meo”, cũng dùng để bắt chước tiếng cười nhỏ
Đồng hành cùng Thầy Nguyễn Trí Quý, hành trình chinh phục đỉnh cao ngoại ngữ của bạn sẽ trở nên thú vị hơn bao giờ hết:
✅ Phương pháp "Viral Điểm 10": Học nhanh, nhớ lâu, ứng dụng thực tế ngay lập tức.
✅ Lộ trình cá nhân hóa: Dù bạn là người mất gốc hay muốn luyện thi chứng chỉ cấp tốc, thầy đều có "bí kíp" riêng dành cho bạn.
✅ Hỗ trợ tận tâm: Không chỉ là thầy giáo, thầy Quý còn là một người anh, người bạn sẵn sàng chia sẻ kho tài nguyên học tập khổng lồ và giải đáp mọi thắc mắc 24/7.