Viraldiem10 giới thiệu lượng từ vựng HSK2 đã được phân loại theo chủ đề: Gia đình, Địa điểm, Thức ăn, Thời gian, Tính từ, Động từ, Số đếm, Lượng từ, Đại từ, Liên từ, Trạng từ và các từ khác để người học dễ nắm bắt theo từng chủ đề, vận dụng dễ dàng trong giao tiếp
1. Gia đình & Con người
爸爸 (n) bàba – bố


妈妈 (n) māma – mẹ


哥哥 (n) gēge – anh trai


姐姐 (n) jiějie – chị gái


弟弟 (n) dìdi – em trai


妹妹 (n) mèimei – em gái


儿子 (n) érzi – con trai


- 同学 (n) tóngxué – bạn học
- 医生 (n) yīshēng – bác sĩ
- 老师 (n) lǎoshī – thầy/cô giáo
- 女儿 (n) nǚ’ér – con gái
- 朋友 (n) péngyou – bạn bè
2. Địa điểm & Giao thông
- 学校 (n) xuéxiào – trường học
- 公司 (n) gōngsī – công ty
- 医院 (n) yīyuàn – bệnh viện
- 商店 (n) shāngdiàn – cửa hàng
- 房间 (n) fángjiān – phòng
- 公共汽车 (n) gōnggòng qìchē – xe buýt
- 出租车 (n) chūzūchē – taxi
- 火车站 (n) huǒchēzhàn – ga tàu
- 飞机 (n) fēijī – máy bay
- 机场 (n) jīchǎng – sân bay
3. Thức ăn & Đồ uống
- 水 (n) shuǐ – nước
- 茶 (n) chá – trà
- 咖啡 (n) kāfēi – cà phê
- 牛奶 (n) niúnǎi – sữa
- 米饭 (n) mǐfàn – cơm
- 面条 (n) miàntiáo – mì
- 苹果 (n) píngguǒ – táo
- 香蕉 (n) xiāngjiāo – chuối
- 鸡蛋 (n) jīdàn – trứng
- 菜 (n) cài – món ăn, rau
4. Thời gian & Ngày tháng
- 今天 (n) jīntiān – hôm nay
- 昨天 (n) zuótiān – hôm qua
- 明天 (n) míngtiān – ngày mai
- 星期 (n) xīngqī – tuần
- 月 (n) yuè – tháng
- 年 (n) nián – năm
- 现在 (n) xiànzài – bây giờ
- 时候 (n) shíhou – lúc, khi
- 分钟 (n) fēnzhōng – phút
- 时间 (n) shíjiān – thời gian
5. Tính từ & Trạng thái
- 漂亮 (adj) piàoliang – xinh đẹp
- 快乐 (adj) kuàilè – vui vẻ
- 高兴 (adj) gāoxìng – vui mừng
- 忙 (adj) máng – bận
- 累 (adj) lèi – mệt
- 冷 (adj) lěng – lạnh
- 热 (adj) rè – nóng
- 便宜 (adj) piányi – rẻ
- 贵 (adj) guì – đắt
- 好 (adj) hǎo – tốt
6. Động từ thường dùng
- 看 (v) kàn – xem, nhìn
- 听 (v) tīng – nghe
- 说 (v) shuō – nói
- 读 (v) dú – đọc
- 写 (v) xiě – viết
- 吃 (v) chī – ăn
- 喝 (v) hē – uống
- 买 (v) mǎi – mua
- 卖 (v) mài – bán
- 走 (v) zǒu – đi bộ
- 跑步 (v) pǎobù – chạy
- 跳舞 (v) tiàowǔ – nhảy múa
- 唱歌 (v) chànggē – hát
- 游泳 (v) yóuyǒng – bơi
- 开 (v) kāi – mở, lái xe
- 坐 (v) zuò – ngồi
- 住 (v) zhù – sống, ở
- 喜欢 (v) xǐhuan – thích
- 爱 (v) ài – yêu
7. Số đếm
- 一 yī – một
- 二 èr – hai
- 三 sān – ba
- 四 sì – bốn
- 五 wǔ – năm
- 六 liù – sáu
- 七 qī – bảy
- 八 bā – tám
- 九 jiǔ – chín
- 十 shí – mười
- 百 bǎi – trăm
- 千 qiān – nghìn
- 万 wàn – vạn
8. Lượng từ
- 个 gè – cái, chiếc
- 本 běn – quyển, cuốn
- 些 xiē – vài, một số
- 块 kuài – miếng, đồng (tiền)
- 次 cì – lần
- 岁 suì – tuổi
- 张 zhāng – tờ, miếng, cái (dùng cho vật phẳng)
9. Đại từ
- 我 wǒ – tôi
- 你 nǐ – bạn
- 他 tā – anh ấy
- 她 tā – cô ấy
- 我们 wǒmen – chúng tôi
- 你们 nǐmen – các bạn
- 他们 tāmen – họ (nam)
- 她们 tāmen – họ (nữ)
- 这 zhè – cái này
- 那 nà – cái kia
- 哪 nǎ – nào
- 谁 shéi – ai
- 多少 duōshao – bao nhiêu
- 几 jǐ – mấy
- 什么 shénme – cái gì
10. Liên từ & Giới từ
- 和 hé – và
- 在 zài – ở, tại
- 从 cóng – từ
- 到 dào – đến
- 对 duì – đối với
- 给 gěi – cho
- 因为 yīnwèi – bởi vì
- 所以 suǒyǐ – cho nên
- 但是 dànshì – nhưng
11. Trạng từ & Phó từ
- 很 hěn – rất
- 也 yě – cũng
- 都 dōu – đều
- 再 zài – lại, nữa
- 已经 yǐjīng – đã
- 正在 zhèngzài – đang
- 一起 yìqǐ – cùng nhau
- 别 bié – đừng
- 还 hái – vẫn, còn
- 就 jiù – thì, liền
- 真 zhēn – thật sự
- 可能 kěnéng – có thể
12. Các từ khác
- 东西 dōngxi – đồ vật
- 钱 qián – tiền
- 票 piào – vé
- 颜色 yánsè – màu sắc
- 身体 shēntǐ – cơ thể, sức khỏe
- 眼睛 yǎnjing – mắt
- 手 shǒu – tay
- 路 lù – đường
- 鱼 yú – cá
- 羊肉 yángròu – thịt dê
- 牛肉 niúròu – thịt bò
- 鸡 jī – gà
