
1. Khái niệm
Danh từ bất quy tắc trong tiếng Anh là những danh từ khi chuyển sang số nhiều không theo quy tắc thêm “-s” hoặc “-es”, mà thay đổi cách viết hoặc hình thức đặc biệt.
Ví dụ: man → men, child → children, mouse → mice.
Danh từ thường (regular nouns): thêm -s hoặc -es để tạo số nhiều.
Ví dụ: book → books, box → boxes.
Danh từ bất quy tắc (irregular nouns): không theo quy tắc trên, mà có sự thay đổi về chữ cái hoặc dạng đặc biệt
Không có quy tắc chung cho tất cả danh từ bất quy tắc, do vậy phải ghi nhớ từng từ.
Một số từ có thể dùng cả dạng số nhiều bất quy tắc và dạng thêm -s (ví dụ: fish → fish/fishes).
Đây là nhóm từ thường gặp trong giao tiếp và bài thi tiếng Anh, nên luyện tập bằng cách đặt câu.
2. Một số dạng phổ biến của danh từ bất quy tắc
| Dạng biến đổi | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thay đổi nguyên âm | man → men | người đàn ông → những người đàn ông |
| woman → women | người phụ nữ → những người phụ nữ | |
| foot → feet | bàn chân → những bàn chân | |
| tooth → teeth | cái răng → những cái răng | |
| Thêm hậu tố -en | child → children | đứa trẻ → những đứa trẻ |
| ox → oxen | con bò → những con bò | |
| Hoàn toàn thay đổi | mouse → mice | con chuột → những con chuột |
| person → people | người → mọi người | |
| Giữ nguyên hình thức | sheep → sheep | con cừu → những con cừu |
| fish → fish | con cá → những con cá | |
| deer → deer | con nai → những con nai |
100 danh từ bất quy tắc (Singular → Plural)
| Stt | Singular | Plural | Phiên âm (Cambridge) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | man | men | /mæn/ → /men/ | đàn ông |
| 2 | woman | women | /ˈwʊmən/ → /ˈwɪmɪn/ | phụ nữ |
| 3 | child | children | /tʃaɪld/ → /ˈtʃɪldrən/ | trẻ em |
| 4 | tooth | teeth | /tuːθ/ → /tiːθ/ | răng |
| 5 | foot | feet | /fʊt/ → /fiːt/ | bàn chân |
| 6 | mouse | mice | /maʊs/ → /maɪs/ | chuột |
| 7 | goose | geese | /ɡuːs/ → /ɡiːs/ | ngỗng |
| 8 | person | people | /ˈpɜːsən/ → /ˈpiːpl/ | người |
| 9 | ox | oxen | /ɒks/ → /ˈɒksən/ | bò |
| 10 | die | dice | /daɪ/ → /daɪs/ | xúc xắc |
| 11 | louse | lice | /laʊs/ → /laɪs/ | con chí |
| 12 | cow | kine (cổ) | /kaʊ/ → /kaɪn/ | bò |
| 13 | fish | fish/fishes | /fɪʃ/ | cá |
| 14 | sheep | sheep | /ʃiːp/ | cừu |
| 15 | deer | deer | /dɪər/ | hươu |
| 16 | swine | swine | /swaɪn/ | heo |
| 17 | elk | elk | /elk/ | nai sừng tấm |
| 18 | bison | bison | /ˈbaɪsn/ | bò rừng |
| 19 | moose | moose | /muːs/ | nai sừng tấm |
| 20 | salmon | salmon | /ˈsæmən/ | cá hồi |
| 21 | trout | trout | /traʊt/ | cá hồi nâu |
| 22 | shrimp | shrimp | /ʃrɪmp/ | tôm |
| 23 | species | species | /ˈspiːʃiːz/ | loài |
| 24 | aircraft | aircraft | /ˈeəkrɑːft/ | máy bay |
| 25 | hovercraft | hovercraft | /ˈhʌvəkrɑːft/ | tàu đệm khí |
| 26 | spacecraft | spacecraft | /ˈspeɪskrɑːft/ | tàu vũ trụ |
| 27 | series | series | /ˈsɪəriːz/ | chuỗi |
| 28 | alumnus | alumni | /əˈlʌmnəs/ → /əˈlʌmnaɪ/ | cựu sinh viên nam |
| 29 | alumna | alumnae | /əˈlʌmnə/ → /əˈlʌmniː/ | cựu sinh viên nữ |
| 30 | appendix | appendices | /əˈpendɪks/ → /əˈpendɪsiːz/ | phụ lục |
| 31 | index | indices | /ˈɪndeks/ → /ˈɪndɪsiːz/ | chỉ mục |
| 32 | matrix | matrices | /ˈmeɪtrɪks/ → /ˈmeɪtrɪsiːz/ | ma trận |
| 33 | formula | formulae | /ˈfɔːmjələ/ → /ˈfɔːmjʊliː/ | công thức |
| 34 | radius | radii | /ˈreɪdiəs/ → /ˈreɪdiaɪ/ | bán kính |
| 35 | focus | foci | /ˈfəʊkəs/ → /ˈfəʊsaɪ/ | tiêu điểm |
| 36 | fungus | fungi | /ˈfʌŋɡəs/ → /ˈfʌndʒaɪ/ | nấm |
| 37 | stimulus | stimuli | /ˈstɪmjələs/ → /ˈstɪmjʊlaɪ/ | kích thích |
| 38 | nucleus | nuclei | /ˈnjuːkliəs/ → /ˈnjuːkliaɪ/ | hạt nhân |
| 39 | cactus | cacti | /ˈkæktəs/ → /ˈkæktaɪ/ | xương rồng |
| 40 | criterion | criteria | /kraɪˈtɪəriən/ → /kraɪˈtɪəriə/ | tiêu chí |
| 41 | phenomenon | phenomena | /fəˈnɒmɪnən/ → /fəˈnɒmɪnə/ | hiện tượng |
| 42 | curriculum | curricula | /kəˈrɪkjələm/ → /kəˈrɪkjələ/ | chương trình học |
| 43 | analysis | analyses | /əˈnæləsɪs/ → /əˈnæləsiːz/ | phân tích |
| 44 | basis | bases | /ˈbeɪsɪs/ → /ˈbeɪsiːz/ | nền tảng |
| 45 | thesis | theses | /ˈθiːsɪs/ → /ˈθiːsiːz/ | luận văn |
| 46 | crisis | crises | /ˈkraɪsɪs/ → /ˈkraɪsiːz/ | khủng hoảng |
| 47 | axis | axes | /ˈæksɪs/ → /ˈæksiːz/ | trục |
| 48 | diagnosis | diagnoses | /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ → /ˌdaɪəɡˈnəʊsiːz/ | chẩn đoán |
| 49 | oasis | oases | /əʊˈeɪsɪs/ → /əʊˈeɪsiːz/ | ốc đảo |
| 50 | parenthesis | parentheses | /pəˈrenθəsɪs/ → /pəˈrenθəsiːz/ | dấu ngoặc |
| 51 | hypothesis | hypotheses | /haɪˈpɒθəsɪs/ → /haɪˈpɒθəsiːz/ | giả thuyết |
| 52 | ellipsis | ellipses | /ɪˈlɪpsɪs/ → /ɪˈlɪpsiːz/ | dấu ba chấm |
| 53 | leaf | leaves | /liːf/ → /liːvz/ | lá |
| 54 | knife | knives | /naɪf/ → /naɪvz/ | dao |
| 55 | life | lives | /laɪf/ → /laɪvz/ | cuộc sống |
| 56 | wife | wives | /waɪf/ → /waɪvz/ | vợ |
| 57 | calf | calves | /kɑːf/ → /kɑːvz/ | bê |
| 58 | half | halves | /hɑːf/ → /hɑːvz/ | nửa |
| 59 | loaf | loaves | /ləʊf/ → /ləʊvz/ | ổ bánh |
| 60 | thief | thieves | /θiːf/ → /θiːvz/ | kẻ trộm |
| 61 | elf | elves | /elf/ → /elvz/ | yêu tinh |
| 62 | shelf | shelves | /ʃelf/ → /ʃelvz/ | kệ |
| 63 | wolf | wolves | /wʊlf/ → /wʊlvz/ | sói |
| 64 | hoof | hooves | /huːf/ → /huːvz/ | móng guốc |
| 65 | scarf | scarves | /skɑːf/ → /skɑːvz/ | khăn choàng |
Danh từ bất quy tắc (tt)
| 66 | staff | staff/staves | /stɑːf/ → /stɑːf/ hoặc /steɪvz/ | nhân viên / gậy |
| 67 | penny | pence/pennies | /ˈpeni/ → /pens/ hoặc /ˈpeniz/ | xu |
| 68 | chief | chiefs | /tʃiːf/ → /tʃiːfs/ | thủ lĩnh |
| 69 | proof | proofs | /pruːf/ → /pruːfs/ | bằng chứng |
| 70 | roof | roofs | /ruːf/ → /ruːfs/ | mái nhà |
| 71 | belief | beliefs | /bɪˈliːf/ → /bɪˈliːfs/ | niềm tin |
| 72 | cliff | cliffs | /klɪf/ → /klɪfs/ | vách đá |
| 73 | handkerchief | handkerchiefs | /ˈhæŋkətʃiːf/ → /ˈhæŋkətʃiːfs/ | khăn tay |
| 74 | index | indices/indexes | /ˈɪndeks/ → /ˈɪndɪsiːz/ | chỉ mục |
| 75 | appendix | appendices/appendixes | /əˈpendɪks/ → /əˈpendɪsiːz/ | phụ lục |
| 76 | axis | axes | /ˈæksɪs/ → /ˈæksiːz/ | trục |
| 77 | diagnosis | diagnoses | /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ → /ˌdaɪəɡˈnəʊsiːz/ | chẩn đoán |
| 78 | oasis | oases | /əʊˈeɪsɪs/ → /əʊˈeɪsiːz/ | ốc đảo |
| 79 | parenthesis | parentheses | /pəˈrenθəsɪs/ → /pəˈrenθəsiːz/ | dấu ngoặc |
| 80 | hypothesis | hypotheses | /haɪˈpɒθəsɪs/ → /haɪˈpɒθəsiːz/ | giả thuyết |
| 81 | ellipsis | ellipses | /ɪˈlɪpsɪs/ → /ɪˈlɪpsiːz/ | dấu ba chấm |
| 82 | basis | bases | /ˈbeɪsɪs/ → /ˈbeɪsiːz/ | nền tảng |
| 83 | analysis | analyses | /əˈnæləsɪs/ → /əˈnæləsiːz/ | phân tích |
| 84 | thesis | theses | /ˈθiːsɪs/ → /ˈθiːsiːz/ | luận văn |
| 85 | crisis | crises | /ˈkraɪsɪs/ → /ˈkraɪsiːz/ | khủng hoảng |
| 86 | phenomenon | phenomena | /fəˈnɒmɪnən/ → /fəˈnɒmɪnə/ | hiện tượng |
| 87 | curriculum | curricula | /kəˈrɪkjələm/ → /kəˈrɪkjələ/ | chương trình học |
| 88 | cactus | cacti | /ˈkæktəs/ → /ˈkæktaɪ/ | xương rồng |
| 89 | fungus | fungi | /ˈfʌŋɡəs/ → /ˈfʌndʒaɪ/ | nấm |
| 90 | focus | foci | /ˈfəʊkəs/ → /ˈfəʊsaɪ/ | tiêu điểm |
| 91 | radius | radii | /ˈreɪdiəs/ → /ˈreɪdiaɪ/ | bán kính |
| 92 | formula | formulae | /ˈfɔːmjələ/ → /ˈfɔːmjʊliː/ | công thức |
| 93 | medium | media | /ˈmiːdiəm/ → /ˈmiːdiə/ | phương tiện |
| 94 | datum | data | /ˈdeɪtəm/ → /ˈdeɪtə/ | dữ liệu |
| 95 | bacterium | bacteria | /bækˈtɪəriəm/ → /bækˈtɪəriə/ | vi khuẩn |
| 96 | criterion | criteria | /kraɪˈtɪəriən/ → /kraɪˈtɪəriə/ | tiêu chí |
| 97 | goose | geese | /ɡuːs/ → /ɡiːs/ | ngỗng |
| 98 | tooth | teeth | /tuːθ/ → /tiːθ/ | răng |
| 99 | foot | feet | /fʊt/ → /fiːt/ | bàn chân |
| 100 | man | men | /mæn/ → /men/ | đàn ông |

