- Dạng đề thường xuất hiện trong các kỳ thi thử TOEIC hoặc đề luyện tập cho học sinh lớp 11- 12, sinh viên đại học.
- Đề thi trắc nghiệm tiếng Anh với các câu hỏi dạng Ngữ pháp – Từ vựng – Ngữ cảnh. Cấu trúc câu hỏi chủ yếu là:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (multiple choice cloze test).
- Kiểm tra khả năng phân biệt từ loại (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ).
- Kiểm tra collocations và cụm từ cố định trong tiếng Anh.
- Một số câu liên quan đến ngữ pháp thì, thể bị động, giới từ, trạng từ…
Question 1. Mr. Barrientos has worked at the company ——- six years.
(A) for
(B) since
(C) with
(D) lately
Đáp án: A
Ông Barrientos đã làm việc tại công ty được sáu năm.
Since và For là các giới từ được sử dụng nhiều trong các thì hoàn thành và cả hai đều dùng để đề cập tới thời gian
For + khoảng thời gian
Since + mốc thời gian
Question 2. The staff cafeteria stops ——- lunch at 2:00 P.M.
(A) taking
(B) buying
(C) serving
(D) working
Đáp án: C
Nhà ăn của nhân viên ngừng phục vụ bữa trưa lúc 2 giờ chiều.
Question 3. The annual report will be ready after ——- make the necessary revisions.
(A) I
(B) me
(C) myself
(D) my
Đáp án: A
Báo cáo thường niên sẽ sẵn sàng sau khi tôi thực hiện những sửa đổi cần thiết.
Mệnh đề trạng ngữ còn thiếu chủ ngữ
Question 4. Mr. Louden was offered a full-time position at Fortelio Corporation ——- a division manager.
(A) about
(B) as
(C) after
(D) around
Đáp án: B
Ông Louden được mời làm việc toàn thời gian tại Fortelio Corporation với tư cách là giám đốc bộ phận.
Question 5. Kennedy Sports will ——- its end-of-season sale through the month of January.
(A) continuing
(B) continued
(C) continues
(D) continue
Đáp án: D
Kennedy Sports sẽ tiếp tục đợt giảm giá cuối mùa cho đến tháng 1.
Động từ khuyết thiếu + động từ nguyên mẫu
Question 6. Ms. Najjar is going to give a presentation ——-workplace regulations at noon.
(A) near
(B) to
(C) past
(D) on
Đáp án: D
Cô Najjar sẽ thuyết trình về nội quy nơi làm việc vào buổi trưa.
On = about / regarding / concerning
Question 7. Mr. Telguld submitted the ——- surveys before the monthly board meeting.
(A) completely
(B) completed
(C) completing
(D) completes
Đáp án: B
Ông Telguld đã gửi các khảo sát hoàn thiện trước khi cuộc họp hội đồng quản trị hàng
tháng diễn ra.
Cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “surveys”
Question 8. Travel funds are available to student presenters coming to the conference from a significant ——-.
(A) location
(B) amount
(C) reason
(D) distance
Đáp án: D
Quỹ đi lại được dành cho cho các sinh viên thuyết trình đến hội nghị từ một khoảng cách xa.
Location: địa điểm, vị trí
Amount: lượng, số lượng
Reason: lý do
Question 9. Ms. Okada is ——- a new social media campaign at the request of our office manager.
(A) organize
(B) organized
(C) organizing
(D) organization
Đáp án: C
Cô Okada đang tổ chức một chiến dịch truyền thông xã hội mới theo yêu cầu của người quản lý văn phòng chúng tôi.
Sau chỗ trống đã có tân ngữ => cần điền
động từ ở thể chủ động => loại B và D
Đã có tobe => loại A
Question 10. The speaker will offer five tips for making wise purchasing ——-.
(A) items
(B) decisions
(C) values
(D) remedies
Đáp án: B
Diễn giả sẽ cung cấp năm lời khuyên để đưa ra quyết định mua hàng sáng suốt.
Make a decision: đưa ra quyết định
Item: khoản, món
Value: giá trị
Remedy: phương thuốc; biện pháp, giải pháp
Question 11. Please log on to your online checking account ——-the next 30 days in order to keep it active.
(A) within
(B) how
(C) whether
(D) and
Đáp án: A
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản séc trực tuyến của bạn trong vòng 30 ngày tới để duy trì hoạt động.
Question 12. The Bradyville Inn ——- live jazz music in the dining area on Friday evenings.
(A) features
(B) marks
(C) sounds
(D) collects
Đáp án: A
Khách sạn Bradyville có nhạc jazz trực tiếp trong khu vực ăn uống vào các tối thứ 6.
Mark: đánh dấu; chú ý; biểu lộ, chứng tỏ
Sound: nghe; nghe như, nghe có vẻ
Collect: sưu tầm, thu thập; tập hợp; tập trung
Question 13. Leeann’s Organic Fruit Spreads can be purchased ——- from the company’s Web site.
(A) direction
(B) directly
(C) directness
(D) directed
Đáp án: B
Bạn có thể mua hàng của Leeann’s Organic Fruit Spreads trực tiếp từ trang web của công
ty.
Cần điền trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “purchased”
Question 14. ——- the event organizers’ best efforts, they have been unable to attract enough volunteers this spring.
(A) Behind
(B) Versus
(C) Among
(D) Despite
Đáp án: D
Bất chấp những nỗ lực hết mình của ban tổ chức sự kiện, họ vẫn không thể thu hút đủ
tình nguyện viên vào mùa xuân này.
Behind: sau, ở đằng sau
Versus: đấu với, chống lại
Among: giữa, nằm trong số
Question 15. Mr. Perez ——- as an industrial engineer at Gaberly Logistics for almost twenty years.
(A) employs
(B) to be employed
(C) is employing
(D) has been employed
Đáp án: D
Ông Perez đã được thuê với vai trò kỹ sư công nghiệp tại Gaberly Logistics trong gần
20 năm.
“For + khoảng thời gian” thường được dùng trong các thì hoàn thành.
Question 16. Soon after Ms. Manilla was hired, the sales department’s productivity began to increase ——-.
(A) mainly
(B) respectively
(C) noticeably
(D) closely
Đáp án: C
Ngay sau khi cô Manilla được thuê, năng suất của bộ phận kinh doanh bắt đầu tăng lên rõ
rệt.
Mainly: chính, chủ yếu; phần lớn
Respectively: tương ứng, lần lượt
Closely: tỉ mỉ, chặt chẽ, kỹ lưỡng; gần gũi, thân mật
Question 17. Small businesses ——- participate in the Get Ahead program will receive marketing tools to help them attract customers.
(A) that
(B) they
(C) what
(D) whoever
Đáp án: A
Các doanh nghiệp nhỏ tham gia chương trình Get Ahead sẽ nhận được các công cụ marketing giúp họ thu hút khách hàng.
Cần điền đại từ quan hệ thay thế cho cụm danh từ “small businesses”
Question 18. Our copy editors will review the manuscript ——-will not return it until the end of next week.
(A) or
(B) once
(C) either
(D) but
Đáp án: D
Các biên tập viên của chúng tôi sẽ xem xét bản thảo nhưng sẽ không trả lại nó cho đến
cuối tuần sau.
Question 19. Mira Kumar was probably the ——- of all the interns at Kolbry Media last summer.
(A) ambitious
(B) most ambitious
(C) ambitiously
(D) more ambitiously
Đáp án: B
Mira Kumar có lẽ là người có tham vọng nhất trong số các thực tập sinh tại Kolbry Media vào mùa hè năm ngoái.
The + so sánh nhất
Question 20. Orbin’s Fish Company expanded to a total of 26 stores ——- its takeover of a rival chain.
(A) whenever
(B) toward
(C) following
(D) usually
Đáp án: C
Công ty Orbin’s Fish đã mở rộng lên tổng cộng 26 cửa hàng sau khi tiếp quản một chuỗi cửa hàng của đối thủ.
Following + N = after + N / subsequent to + N
Whenever: bất cứ khi nào
Toward: theo hướng, về phía; nhằm, với mục đích
Usually: thường
Question 21. Ms. Cartwright told her team members that she wanted ——- to streamline the company’s assembly process.
(A) theirs
(B) they
(C) them
(D) themselves
Đáp án: C
Cô Cartwright nói với các thành viên trong nhóm của mình rằng cô ấy muốn họ hợp lý hóa quy trình lắp ráp của công ty.
Động từ “wanted” còn thiếu tân ngữ => cần điền đại từ tân ngữ
Question 22. Rupert’s Food Service uses ——- technology to track all of its shipments.
(A) strict
(B) numerous
(C) advanced
(D) crowded
Đáp án: C
Rupert’s Food Service sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi tất cả các lô hàng của mình.
Strict: nghiêm khắc, chặt chẽ, khắt khe
Numerous: nhiều, đông đảo
Crowded: đông đúc; đầy, tràn đầy
Question 23. Our app includes a ——- so that users can determine whether they are within their budget goals.
(A) calculator
(B) calculated
(C) calculating
(D) calculations
Đáp án: A
Ứng dụng của chúng tôi bao gồm một máy tính để người dùng có thể xác định xem họ có chi tiêu trong mục tiêu ngân sách của mình hay không.
A / an + danh từ số ít
Question 24. To ——- that its facilities are cleaned every day, the Selboa Company has hired more janitors.
(A) ensure
(B) affect
(C) provide
(D) secure
Đáp án: A
Để đảm bảo cơ sở của mình được dọn dẹp hàng ngày, Công ty Selboa đã thuê thêm nhân viên tạp vụ.
Affect: ảnh hưởng, tác động
Provide: cung cấp
Secure: bảo vệ; siết chặt, buộc chặt
Question 25. During his term as a legislator, Jeremy Moran ——- promoted public awareness of the need for infrastructure improvements.
(A) act
(B) action
(C) active
(D) actively
Đáp án: D
Trong nhiệm kỳ làm nhà lập pháp của mình, Jeremy Moran đã tích cực nâng cao nhận thức của công chúng về sự cần thiết phải cải thiện cơ sở hạ tầng.
Cần điền trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “promoted”
Question 26. Pyxie Print’s business is so new that we need to explain the full range of our services to ——- clients.
(A) trained
(B) potential
(C) elected
(D) paid
Đáp án: B
Hoạt động kinh doanh của Pyxie Print còn mới nên chúng tôi cần giải thích đầy đủ các dịch vụ của mình cho khách hàng tiềm năng.
Trained: được đào tạo, được huấn luyện
Elected: được bầu chọn, bầu cử
Paid: được trả tiền
Question 27. Phone orders that are ——- to local stores by 11:00 A.M. are eligible for same-day pickup.
(A) submitted
(B) submission
(C) submitting
(D) submits
Đáp án: A
Các đơn đặt hàng qua điện thoại được gửi đến các cửa hàng địa phương trước 11 giờ sáng sẽ đủ điều kiện để lấy hàng trong cùng ngày.“Phone orders” là chủ ngữ chỉ vật nên động từ chia ở thể bị động
Question 28. An Oswald Hardware associate will ——- place an order for customers who need larger quantities than what is in stock.
(A) slightly
(B) wholly
(C) busily
(D) gladly
Đáp án: D
Một nhân viên của Oswald Hardware sẽ sẵn lòng đặt hàng cho những khách hàng cần số lượng nhiều hơn số tồn trong kho.
Slightly: nhỏ, không đáng kể; mỏng manh, yếu ớt
Wholly: toàn bộ, hoàn toàn
Busily: bận rộn
Question 29. Mia Daushvili performed with the Bayhead Orchestra on Monday evening, ——- her virtuosic skills on the piccolo.
(A) displays
(B) had displayed
(C) displaying
(D) was displayed
Đáp án: C
Mia Daushvili đã biểu diễn cùng Dàn nhạc Bayhead vào tối thứ 2, thể hiện kỹ năng chơi sáo piccolo điêu luyện của mình.
Đây là mệnh đề quan hệ rút gọn ở thể chủ động.
Câu đầy đủ: Mia Daushvili performed with the Bayhead Orchestra on Monday evening, which displayed her virtuosic skills on the piccolo.
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, lược bỏ đại từ quan hệ, lược bỏ động từ tobe (nếu có), chuyển động từ chính sang dạng V-ing.
Question 30. When reviewing applicants for the clerk position, Ms. Nga will consider both education and ——- experience.
(A) prior
(B) quick
(C) lean
(D) calm
Đáp án: A
Khi xem xét các ứng viên cho vị trí thư ký, cô Nga sẽ xem xét cả trình độ học vấn và kinh nghiệm trước đó.
Quick: nhanh; lanh lợi, nhanh trí
Lean: gầy; đói kém, mất mùa; (thịt) nạc
Calm: bình tĩnh, điềm tĩnh; lặng, êm đềm

