1. Ngân hàng
银行 (yínháng) Ngân hàng
银行账户 (yínháng zhànghù) Tài khoản ngân hàng
储蓄账户 (chǔxù zhànghù) Tài khoản tiết kiệm
活期账户 (huóqī zhànghù) Tài khoản thanh toán
自动取款机 (zìdòng qǔkuǎn jī) Máy ATM
存款 (cúnkuǎn) Gửi tiền, tiền gửi
取款 (qǔkuǎn) Rút tiền
2. Tài chính – tiền tệ
人民币 (rénmínbì) Nhân dân tệ (CNY)
美元 (měiyuán) Đô la Mỹ (USD)
欧元 (ōuyuán) Đồng Euro (EUR)
汇率 (huìlǜ) Tỷ giá hối đoái
利率 (lìlǜ) Lãi suất
通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) Lạm phát
资本 (zīběn) Vốn
3. Hợp đồng – tín dụng
合同 (hétóng) Hợp đồng
条款 (tiáokuǎn) Điều khoản
信贷 (xìndài) Tín dụng
贷款 (dàikuǎn) Khoản vay
抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) Vay thế chấp
无抵押贷款 (wú dǐyā dàikuǎn) Vay tín chấp
借款人 (jièkuǎn rén) Người vay
放款人 (fàngkuǎn rén) Người cho vay
4. Đầu tư – chứng khoán
投资 (tóuzī) Đầu tư
股票 (gǔpiào) Cổ phiếu
债券 (zhàiquàn) Trái phiếu
基金 (jījīn) Quỹ đầu tư
外汇 (wàihuì) Ngoại hối
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) Quản trị rủi ro
投资组合 (tóuzī zǔhé) Danh mục đầu tư
战略投资 (zhànlüè tóuzī) Đầu tư chiến lược
5. Báo cáo – quản trị
财务报表 (cáiwù bàobiǎo) Báo cáo tài chính
资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) Bảng cân đối kế toán
损益表 (sǔnyì biǎo) Báo cáo kết quả kinh doanh
审计 (shěnjì) Kiểm toán
风险评估 (fēngxiǎn pínggū) Đánh giá rủi ro
预算 (yùsuàn) Ngân sách
