Từ vựng
| Tiếng Trung | Từ loại | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 好久不见 | Cụm từ | hǎo jiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp |
| 新年 | Danh từ | xīnnián | Năm mới |
| 高兴 | Tính từ | gāoxìng | Vui mừng |
| 激动 | Tính từ | jīdòng | Xúc động |
| 身体 | Danh từ | shēntǐ | Cơ thể, sức khỏe |
| 平安 | Tính từ | píng’ān | Bình an |
| 工作 | Danh từ | gōngzuò | Công việc |
| 顺利 | Tính từ | shùnlì | Thuận lợi |
| 孩子 | Danh từ | háizi | Con cái |
| 热闹 | Tính từ | rènào | Nhộn nhịp, náo nhiệt |
| 温暖 | Tính từ | wēnnuǎn | Ấm áp |
张伟:哎呀,李明!好久不见啊!在新年的第一天能遇到你,真是太高兴了!
Zhāng Wěi: Āiyā, Lǐ Míng! Hǎo jiǔ bú jiàn a! Zài xīnnián de dì yī tiān néng yùdào nǐ, zhēn shì tài gāoxìng le! Trương Vĩ: Ôi, Lý Minh! Lâu lắm rồi không gặp! Ngày đầu năm mới mà gặp được cậu, thật sự vui quá!
李明:张伟!我也很激动!这些年你过得怎么样?身体还好吗?
Lǐ Míng: Zhāng Wěi! Wǒ yě hěn jīdòng! Zhèxiē nián nǐ guò de zěnmeyàng? Shēntǐ hái hǎo ma?
Lý Minh: Trương Vĩ! Tôi cũng rất xúc động! Những năm qua cậu sống thế nào? Sức khỏe vẫn ổn chứ?
张伟:谢谢关心,我身体挺好的。家里人也都平安。你呢?工作顺利吗?
Zhāng Wěi: Xièxie guānxīn, wǒ shēntǐ tǐng hǎo de. Jiālǐ rén yě dōu píng’ān. Nǐ ne? Gōngzuò shùnlì ma?
Trương Vĩ: Cảm ơn cậu đã quan tâm, sức khỏe tôi vẫn tốt. Gia đình cũng bình an cả. Còn cậu thì sao? Công việc thuận lợi chứ?
李明:工作虽然忙,但还算稳定。孩子今年上小学了,家里也挺热闹。
Lǐ Míng: Gōngzuò suīrán máng, dàn hái suàn wěndìng. Háizi jīnnián shàng xiǎoxué le, jiālǐ yě tǐng rènào. Lý Minh: Công việc tuy bận nhưng cũng ổn định. Con tôi năm nay vào tiểu học rồi, trong nhà cũng khá nhộn nhịp.
张伟:真好啊!新年就是要和老朋友聊聊,感觉特别温暖。
Zhāng Wěi: Zhēn hǎo a! Xīnnián jiùshì yào hé lǎo péngyǒu liáo liáo, gǎnjué tèbié wēnnuǎn.
Trương Vĩ: Thật tuyệt! Năm mới chính là lúc được trò chuyện với bạn cũ, cảm giác thật ấm áp.



