Để các bạn học tập từ vựng có hiệu quả, sau đây viraldiem10 sẽ trình bày theo bộ nhỏ (50 từ/bộ), mỗi từ gồm: chữ Hán, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và câu ví dụ kèm dịch để các bạn cùng học tập nhé!
Bộ 1 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêu | 我爱你。 | Wǒ ài nǐ. | Tôi yêu bạn. |
| 八 | bā | số 8 | 我八点去学校。 | Wǒ bā diǎn qù xuéxiào. | Tôi đi học lúc 8 giờ. |
| 爸爸 | bàba | bố | 我爸爸很高。 | Wǒ bàba hěn gāo. | Bố tôi rất cao. |
| 吧 | ba | trợ từ (nhé, đi) | 我们走吧。 | Wǒmen zǒu ba. | Chúng ta đi nhé. |
| 白 | bái | màu trắng | 这是一张白纸。 | Zhè shì yī zhāng báizhǐ. | Đây là một tờ giấy trắng. |
| 百 | bǎi | số 100 | 一百个人。 | Yī bǎi gè rén. | Một trăm người. |
| 班 | bān | lớp, ca | 我们班有二十个学生。 | Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuéshēng. | Lớp chúng tôi có 20 học sinh. |
| 帮忙 | bāngmáng | giúp đỡ | 请帮忙开门。 | Qǐng bāngmáng kāi mén. | Xin hãy giúp mở cửa. |
| 杯子 | bēizi | cái cốc | 桌子上有一个杯子。 | Zhuōzi shàng yǒu yī gè bēizi. | Trên bàn có một cái cốc. |
| 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 我住在北京。 | Wǒ zhù zài Běijīng. | Tôi sống ở Bắc Kinh. |
Bộ 2 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 本 | běn | quyển, gốc | 我有三本书。 | Wǒ yǒu sān běn shū. | Tôi có ba quyển sách. |
| 不 | bù | không | 我不喜欢咖啡。 | Wǒ bù xǐhuān kāfēi. | Tôi không thích cà phê. |
| 不客气 | bú kèqi | không có gì | 谢谢你!—不客气。 | Xièxiè nǐ! — Bú kèqi. | Cảm ơn bạn! — Không có gì. |
| 菜 | cài | món ăn, rau | 我喜欢中国菜。 | Wǒ xǐhuān Zhōngguó cài. | Tôi thích món ăn Trung Quốc. |
| 茶 | chá | trà | 我每天喝茶。 | Wǒ měitiān hē chá. | Tôi uống trà mỗi ngày. |
| 差 | chà | kém, thiếu | 现在差五分八点。 | Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn. | Bây giờ còn 5 phút nữa là 8 giờ. |
| 常常 | chángcháng | thường xuyên | 我常常去图书馆。 | Wǒ chángcháng qù túshūguǎn. | Tôi thường xuyên đến thư viện. |
| 长 | cháng | dài | 这条河很长。 | Zhè tiáo hé hěn cháng. | Con sông này rất dài. |
| 唱歌 | chànggē | hát | 她喜欢唱歌。 | Tā xǐhuān chànggē. | Cô ấy thích hát. |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | 我去超市买东西。 | Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi. | Tôi đi siêu thị mua đồ. |
| 吃 | chī | ăn | 我喜欢吃米饭。 | Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. | Tôi thích ăn cơm. |
| 出 | chū | ra ngoài | 他出门了。 | Tā chūmén le. | Anh ấy ra ngoài rồi. |
| 出租车 | chūzūchē | taxi | 我坐出租车去机场。 | Wǒ zuò chūzūchē qù jīchǎng. | Tôi đi taxi đến sân bay. |
| 穿 | chuān | mặc | 她穿红色的衣服。 | Tā chuān hóngsè de yīfu. | Cô ấy mặc quần áo màu đỏ. |
| 次 | cì | lần | 我去过一次北京。 | Wǒ qù guò yī cì Běijīng. | Tôi đã đi Bắc Kinh một lần. |
| 从 | cóng | từ | 我从中国来。 | Wǒ cóng Zhōngguó lái. | Tôi đến từ Trung Quốc. |
| 错 | cuò | sai | 你错了。 | Nǐ cuò le. | Bạn sai rồi. |
| 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 我给妈妈打电话。 | Wǒ gěi māma dǎ diànhuà. | Tôi gọi điện cho mẹ. |
| 打球 | dǎqiú | chơi bóng | 我们一起打球吧。 | Wǒmen yīqǐ dǎqiú ba. | Chúng ta cùng chơi bóng nhé. |
| 大 | dà | to, lớn | 北京是一个大城市。 | Běijīng shì yī gè dà chéngshì. | Bắc Kinh là một thành phố lớn. |
| 大家 | dàjiā | mọi người | 大家好! | Dàjiā hǎo! | Xin chào mọi người! |
| 到 | dào | đến | 我到学校了。 | Wǒ dào xuéxiào le. | Tôi đã đến trường. |
| 的 | de | trợ từ (của) | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. | Đây là sách của tôi. |
| 等 | děng | đợi | 请等一下。 | Qǐng děng yīxià. | Xin hãy đợi một chút. |
| 弟弟 | dìdi | em trai | 我弟弟很聪明。 | Wǒ dìdi hěn cōngmíng. | Em trai tôi rất thông minh. |
| 第一 | dì yī | thứ nhất | 他是第一名。 | Tā shì dì yī míng. | Anh ấy là người đứng đầu. |
| 点 | diǎn | giờ, điểm | 现在三点。 | Xiànzài sān diǎn. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính | 我买了一台电脑。 | Wǒ mǎi le yī tái diànnǎo. | Tôi đã mua một cái máy tính. |
| 电视 | diànshì | ti vi | 我喜欢看电视。 | Wǒ xǐhuān kàn diànshì. | Tôi thích xem ti vi. |
| 电影 | diànyǐng | phim | 我们一起看电影吧。 | Wǒmen yīqǐ kàn diànyǐng ba. | Chúng ta cùng xem phim nhé. |
| 东西 | dōngxi | đồ vật | 桌子上有很多东西。 | Zhuōzi shàng yǒu hěn duō dōngxi. | Trên bàn có nhiều đồ vật. |
| 懂 | dǒng | hiểu | 我懂你的意思。 | Wǒ dǒng nǐ de yìsi. | Tôi hiểu ý bạn. |
| 都 | dōu | đều | 我们都喜欢学习中文。 | Wǒmen dōu xǐhuān xuéxí Zhōngwén. | Chúng tôi đều thích học tiếng Trung. |
| 读 | dú | đọc | 我读了一本书。 | Wǒ dú le yī běn shū. | Tôi đã đọc một quyển sách. |
| 对 | duì | đúng, đối với | 你说得对。 | Nǐ shuō de duì. | Bạn nói đúng. |
| 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 对不起,我迟到了。 | Duìbuqǐ, wǒ chídào le. | Xin lỗi, tôi đến muộn. |
| 多 | duō | nhiều | 这里有很多人。 | Zhèlǐ yǒu hěn duō rén. | Ở đây có rất nhiều người. |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu | 这个多少钱? | Zhège duōshao qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 儿子 | érzi | con trai | 他有一个儿子。 | Tā yǒu yī gè érzi. | Anh ấy có một con trai. |
| 二 | èr | số 2 | 我有两个朋友。 | Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu. | Tôi có hai người bạn. |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng | 我们去饭店吃饭。 | Wǒmen qù fàndiàn chīfàn. | Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm. |
| 飞机 | fēijī | máy bay | 我坐飞机去上海。 | Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi. | Tôi đi máy bay đến Thượng Hải. |
| 分钟 | fēnzhōng | phút | 请等五分钟。 | Qǐng děng wǔ fēnzhōng. | Xin hãy đợi 5 phút. |
| 高 | gāo | cao | 他很高。 | Tā hěn gāo. | Anh ấy rất cao. |
| 高兴 | gāoxìng | vui vẻ | 我很高兴认识你。 | Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ. | Tôi rất vui được gặp bạn. |
| 个 | gè | cái (lượng từ) | 一个学生。 | Yī gè xuéshēng. | Một học sinh. |
Bộ 2 (tiếp tục) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi | cho | 我给你一本书。 | Wǒ gěi nǐ yī běn shū. | Tôi cho bạn một quyển sách. |
| 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt | 我坐公共汽车去上班。 | Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān. | Tôi đi làm bằng xe buýt. |
| 工作 | gōngzuò | công việc | 我的工作很忙。 | Wǒ de gōngzuò hěn máng. | Công việc của tôi rất bận. |
| 狗 | gǒu | chó | 我家有一只狗。 | Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu. | Nhà tôi có một con chó. |
| 贵 | guì | đắt | 这件衣服很贵。 | Zhè jiàn yīfu hěn guì. | Bộ quần áo này rất đắt. |
| 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung | 我在学汉语。 | Wǒ zài xué Hànyǔ. | Tôi đang học tiếng Trung. |
| 好 | hǎo | tốt | 你是个好朋友。 | Nǐ shì gè hǎo péngyǒu. | Bạn là một người bạn tốt. |
| 好吃 | hǎochī | ngon | 中国菜很好吃。 | Zhōngguó cài hěn hǎochī. | Món ăn Trung Quốc rất ngon. |
| 号 | hào | số, ngày | 今天是三号。 | Jīntiān shì sān hào. | Hôm nay là ngày mùng 3. |
| 喝 | hē | uống | 我喜欢喝水。 | Wǒ xǐhuān hē shuǐ. | Tôi thích uống nước. |
| 和 | hé | và | 我和你是朋友。 | Wǒ hé nǐ shì péngyǒu. | Tôi và bạn là bạn bè. |
| 很 | hěn | rất | 他很高兴。 | Tā hěn gāoxìng. | Anh ấy rất vui. |
| 红 | hóng | màu đỏ | 她穿红衣服。 | Tā chuān hóng yīfu. | Cô ấy mặc quần áo màu đỏ. |
| 后面 | hòumiàn | phía sau | 学校在我家后面。 | Xuéxiào zài wǒ jiā hòumiàn. | Trường học ở phía sau nhà tôi. |
| 花 | huā | hoa | 花很漂亮。 | Huā hěn piàoliang. | Hoa rất đẹp. |
| 坏 | huài | hỏng, xấu | 我的手机坏了。 | Wǒ de shǒujī huài le. | Điện thoại của tôi bị hỏng. |
| 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | 欢迎你来中国。 | Huānyíng nǐ lái Zhōngguó. | Hoan nghênh bạn đến Trung Quốc. |
| 回 | huí | quay về | 我回家了。 | Wǒ huí jiā le. | Tôi về nhà rồi. |
| 会 | huì | biết, sẽ | 我会说汉语。 | Wǒ huì shuō Hànyǔ. | Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 火车站在前面。 | Huǒchēzhàn zài qiánmiàn. | Ga tàu ở phía trước. |
| 几 | jǐ | mấy | 你有几个朋友? | Nǐ yǒu jǐ gè péngyǒu? | Bạn có mấy người bạn? |
| 家 | jiā | nhà | 我家在北京。 | Wǒ jiā zài Běijīng. | Nhà tôi ở Bắc Kinh. |
| 叫 | jiào | gọi, tên là | 我叫明。 | Wǒ jiào Míng. | Tôi tên là Minh. |
| 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天是星期一。 | Jīntiān shì xīngqī yī. | Hôm nay là thứ Hai. |
| 九 | jiǔ | số 9 | 我九点起床。 | Wǒ jiǔ diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 9 giờ. |
| 开 | kāi | mở, lái | 他会开车。 | Tā huì kāichē. | Anh ấy biết lái xe. |
| 看 | kàn | nhìn, xem | 我看电视。 | Wǒ kàn diànshì. | Tôi xem ti vi. |
| 看见 | kànjiàn | nhìn thấy | 我看见老师了。 | Wǒ kànjiàn lǎoshī le. | Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi. |
| 考试 | kǎoshì | kỳ thi | 我明天有考试。 | Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì. | Ngày mai tôi có kỳ thi. |
| 可能 | kěnéng | có thể | 他可能不来。 | Tā kěnéng bù lái. | Anh ấy có thể không đến. |
| 可以 | kěyǐ | có thể | 我可以进来吗? | Wǒ kěyǐ jìnlái ma? | Tôi có thể vào không? |
| 课 | kè | bài học | 我们上汉语课。 | Wǒmen shàng Hànyǔ kè. | Chúng tôi học bài tiếng Trung. |
| 快 | kuài | nhanh | 他跑得很快。 | Tā pǎo de hěn kuài. | Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè! | Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
| 来 | lái | đến | 请你来我家。 | Qǐng nǐ lái wǒ jiā. | Mời bạn đến nhà tôi. |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên | 他是我的老师。 | Tā shì wǒ de lǎoshī. | Anh ấy là giáo viên của tôi. |
| 了 | le | trợ từ (đã, rồi) | 我吃饭了。 | Wǒ chīfàn le. | Tôi ăn cơm rồi. |
| 冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 | Jīntiān hěn lěng. | Hôm nay rất lạnh. |
| 里 | lǐ | trong | 房子里有很多人。 | Fángzi lǐ yǒu hěn duō rén. | Trong nhà có nhiều người. |
| 六 | liù | số 6 | 我六点起床。 | Wǒ liù diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 6 giờ. |
| 妈妈 | māma | mẹ | 我妈妈很漂亮。 | Wǒ māma hěn piàoliang. | Mẹ tôi rất đẹp. |
| 吗 | ma | trợ từ nghi vấn | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 买 | mǎi | mua | 我买了一本书。 | Wǒ mǎi le yī běn shū. | Tôi đã mua một quyển sách. |
| 慢 | màn | chậm | 他走得很慢。 | Tā zǒu de hěn màn. | Anh ấy đi rất chậm. |
| 忙 | máng | bận | 我今天很忙。 | Wǒ jīntiān hěn máng. | Hôm nay tôi rất bận. |
| 猫 | māo | mèo | 我家有一只猫。 | Wǒ jiā yǒu yī zhī māo. | Nhà tôi có một con mèo. |
| 没 | méi | không có | 我没钱。 | Wǒ méi qián. | Tôi không có tiền. |
| 没关系 | méi guānxi | không sao | 对不起!—没关系。 | Duìbuqǐ! — Méi guānxi. | Xin lỗi! — Không sao |
Bộ 2 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 每 | měi | mỗi | 我每天学习汉语。 | Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹很可爱。 | Wǒ mèimei hěn kě’ài. | Em gái tôi rất dễ thương. |
| 门 | mén | cửa | 门开了。 | Mén kāi le. | Cửa đã mở. |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | 我喜欢吃米饭。 | Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. | Tôi thích ăn cơm. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 我明天去北京。 | Wǒ míngtiān qù Běijīng. | Ngày mai tôi đi Bắc Kinh. |
| 名字 | míngzi | tên | 你的名字是什么? | Nǐ de míngzi shì shénme? | Tên của bạn là gì? |
| 哪 | nǎ | nào | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guó rén? | Bạn là người nước nào? |
| 哪儿 | nǎr | ở đâu | 你去哪儿? | Nǐ qù nǎr? | Bạn đi đâu? |
| 那 | nà | kia, đó | 那是我的书。 | Nà shì wǒ de shū. | Kia là sách của tôi. |
| 那儿 | nàr | chỗ kia | 我朋友在那儿。 | Wǒ péngyǒu zài nàr. | Bạn tôi ở chỗ kia. |
| 男 | nán | nam | 他是男学生。 | Tā shì nán xuéshēng. | Anh ấy là học sinh nam. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 那个男人很高。 | Nà gè nánrén hěn gāo. | Người đàn ông đó rất cao. |
| 男孩 | nánhái | bé trai | 男孩在玩球。 | Nánhái zài wán qiú. | Bé trai đang chơi bóng. |
| 呢 | ne | trợ từ (thì sao) | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao? |
| 能 | néng | có thể | 我能游泳。 | Wǒ néng yóuyǒng. | Tôi có thể bơi. |
| 你 | nǐ | bạn | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 年 | nián | năm | 今年是2026年。 | Jīnnián shì 2026 nián. | Năm nay là năm 2026. |
| 女 | nǚ | nữ | 她是女老师。 | Tā shì nǚ lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên nữ. |
| 女人 | nǚrén | phụ nữ | 那个女人很漂亮。 | Nà gè nǚrén hěn piàoliang. | Người phụ nữ đó rất đẹp. |
| 女孩 | nǚhái | bé gái | 女孩在唱歌。 | Nǚhái zài chànggē. | Bé gái đang hát. |
Bộ 3 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 每 | měi | mỗi | 我每天学习汉语。 | Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹很可爱。 | Wǒ mèimei hěn kě’ài. | Em gái tôi rất dễ thương. |
| 门 | mén | cửa | 门开了。 | Mén kāi le. | Cửa đã mở. |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | 我喜欢吃米饭。 | Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. | Tôi thích ăn cơm. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 我明天去北京。 | Wǒ míngtiān qù Běijīng. | Ngày mai tôi đi Bắc Kinh. |
| 名字 | míngzi | tên | 你的名字是什么? | Nǐ de míngzi shì shénme? | Tên của bạn là gì? |
| 哪 | nǎ | nào | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guó rén? | Bạn là người nước nào. |
| 哪儿 | nǎr | ở đâu | 你去哪儿? | Nǐ qù nǎr? | Bạn đi đâu. |
| 那 | nà | kia, đó | 那是我的书。 | Nà shì wǒ de shū. | Kia là sách của tôi. |
| 那儿 | nàr | chỗ kia | 我朋友在那儿。 | Wǒ péngyǒu zài nàr. | Bạn tôi ở chỗ kia. |
| 男 | nán | nam | 他是男学生。 | Tā shì nán xuéshēng. | Anh ấy là học sinh nam. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 那个男人很高。 | Nà gè nánrén hěn gāo. | Người đàn ông đó rất cao. |
| 男孩 | nánhái | bé trai | 男孩在玩球。 | Nánhái zài wán qiú. | Bé trai đang chơi bóng. |
| 呢 | ne | trợ từ (thì sao) | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao. |
| 能 | néng | có thể | 我能游泳。 | Wǒ néng yóuyǒng. | Tôi có thể bơi. |
| 你 | nǐ | bạn | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không. |
| 年 | nián | năm | 今年是2026年。 | Jīnnián shì 2026 nián. | Năm nay là 2026. |
| 女 | nǚ | nữ | 她是女老师。 | Tā shì nǚ lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên nữ. |
| 女人 | nǚrén | phụ nữ | 那个女人很漂亮。 | Nà gè nǚrén hěn piàoliang. | Người phụ nữ đó rất đẹp. |
| 女孩 | nǚhái | bé gái | 女孩在唱歌。 | Nǚhái zài chànggē. | Bé gái đang hát. |
| 朋友 | péngyǒu | bạn bè | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyǒu. | Anh ấy là bạn của tôi. |
| 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp | 她很漂亮。 | Tā hěn piàoliang. | Cô ấy rất xinh đẹp. |
| 苹果 | píngguǒ | táo | 我喜欢吃苹果。 | Wǒ xǐhuān chī píngguǒ. | Tôi thích ăn táo. |
| 七 | qī | số 7 | 我七点起床。 | Wǒ qī diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 7 giờ. |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy | 我每天六点起床。 | Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày. |
| 前面 | qiánmiàn | phía trước | 学校在前面。 | Xuéxiào zài qiánmiàn. | Trường học ở phía trước. |
| 钱 | qián | tiền | 我没有钱。 | Wǒ méiyǒu qián. | Tôi không có tiền. |
| 请 | qǐng | mời, xin | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 去 | qù | đi | 我去学校。 | Wǒ qù xuéxiào. | Tôi đi học. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 | Jīntiān hěn rè. | Hôm nay rất nóng. |
| 人 | rén | người | 这里有很多人。 | Zhèlǐ yǒu hěn duō rén. | Ở đây có nhiều người. |
| 认识 | rènshi | quen biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā. | Tôi quen biết anh ấy. |
| 日 | rì | ngày | 今天是三月一日。 | Jīntiān shì sānyuè yī rì. | Hôm nay là ngày 1 tháng 3. |
| 三 | sān | số 3 | 我有三个苹果。 | Wǒ yǒu sān gè píngguǒ. | Tôi có ba quả táo. |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 我去商店买东西。 | Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. | Tôi đi cửa hàng mua đồ. |
| 上 | shàng | lên, trên | 我上楼。 | Wǒ shàng lóu. | Tôi lên lầu. |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 我上午去上班。 | Wǒ shàngwǔ qù shàngbān. | Tôi đi làm buổi sáng. |
| 少 | shǎo | ít | 这里人很少。 | Zhèlǐ rén hěn shǎo. | Ở đây ít người. |
| 谁 | shéi | ai | 他是谁? | Tā shì shéi? | Anh ấy là ai. |
| 什么 | shénme | cái gì | 你在做什么? | Nǐ zài zuò shénme? | Bạn đang làm gì. |
| 十 | shí | số 10 | 我有十个朋友。 | Wǒ yǒu shí gè péngyǒu. | Tôi có 10 người bạn. |
| 时候 | shíhou | lúc, khi | 我什么时候去? | Wǒ shénme shíhou qù? | Tôi đi lúc nào. |
| 是 | shì | là | 他是老师。 | Tā shì lǎoshī. | Anh ấy là giáo viên. |
| 书 | shū | sách | 我喜欢看书。 | Wǒ xǐhuān kàn shū. | Tôi thích đọc sách. |
| 水 | shuǐ | nước | 我喝水。 | Wǒ hē shuǐ. | Tôi uống nước. |
| 水果 | shuǐguǒ | hoa quả | 我买水果。 | Wǒ mǎi shuǐguǒ. | Tôi mua hoa quả. |
| 睡觉 | shuìjiào | ngủ | 我晚上十点睡觉。 | Wǒ wǎnshàng shí diǎn shuìjiào. | Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối. |
| 说 | shuō | nói | 我说汉语。 | Wǒ shuō Hànyǔ. | Tôi nói tiếng Trung. |
| 四 | sì | số 4 | 我有四个苹果。 | Wǒ yǒu sì gè píngguǒ. | Tôi có bốn quả táo. |
| 岁 | suì | tuổi | 我二十岁。 | Wǒ èrshí suì. | Tôi 20 tuổi. |
| 他 | tā | anh ấy | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyǒu. | Anh ấy là bạn của tôi |
Bộ 3 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 她 | tā | cô ấy | 她是我的老师。 | Tā shì wǒ de lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên của tôi. |
| 太 | tài | quá | 今天太热了。 | Jīntiān tài rè le. | Hôm nay nóng quá. |
| 天 | tiān | trời, ngày | 今天是好天。 | Jīntiān shì hǎo tiān. | Hôm nay là ngày đẹp trời. |
| 听 | tīng | nghe | 我听音乐。 | Wǒ tīng yīnyuè. | Tôi nghe nhạc. |
| 同学 | tóngxué | bạn học | 他是我的同学。 | Tā shì wǒ de tóngxué. | Anh ấy là bạn học của tôi. |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 她是我的同事。 | Tā shì wǒ de tóngshì. | Cô ấy là đồng nghiệp của tôi. |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 我去图书馆看书。 | Wǒ qù túshūguǎn kàn shū. | Tôi đến thư viện đọc sách. |
| 外 | wài | ngoài | 他在外面。 | Tā zài wàimiàn. | Anh ấy ở bên ngoài. |
| 外面 | wàimiàn | bên ngoài | 外面下雨了。 | Wàimiàn xià yǔ le. | Bên ngoài trời mưa rồi. |
| 玩 | wán | chơi | 孩子在玩。 | Háizi zài wán. | Trẻ con đang chơi. |
| 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 我晚上看电视。 | Wǒ wǎnshang kàn diànshì. | Tôi xem ti vi buổi tối. |
| 往 | wǎng | hướng, về | 他往前走。 | Tā wǎng qián zǒu. | Anh ấy đi về phía trước. |
| 忘 | wàng | quên | 我忘了他的名字。 | Wǒ wàng le tā de míngzi. | Tôi quên tên của anh ấy rồi. |
| 问 | wèn | hỏi | 我问老师一个问题。 | Wǒ wèn lǎoshī yī gè wèntí. | Tôi hỏi thầy một câu hỏi. |
| 我 | wǒ | tôi | 我是学生。 | Wǒ shì xuéshēng. | Tôi là học sinh. |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi | 我们是朋友。 | Wǒmen shì péngyǒu. | Chúng tôi là bạn bè. |
| 五 | wǔ | số 5 | 我五点起床。 | Wǒ wǔ diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 5 giờ. |
| 喜欢 | xǐhuān | thích | 我喜欢看电影。 | Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng. | Tôi thích xem phim. |
| 下 | xià | dưới, xuống | 他下楼了。 | Tā xià lóu le. | Anh ấy xuống lầu rồi. |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều | 我下午去商店。 | Wǒ xiàwǔ qù shāngdiàn. | Tôi đi cửa hàng buổi chiều. |
| 下雨 | xiàyǔ | mưa | 今天下雨了。 | Jīntiān xià yǔ le. | Hôm nay trời mưa rồi. |
| 先生 | xiānsheng | ông, ngài | 王先生是老师。 | Wáng xiānsheng shì lǎoshī. | Ông Vương là giáo viên. |
| 现在 | xiànzài | bây giờ | 现在是三点。 | Xiànzài shì sān diǎn. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 想 | xiǎng | muốn, nghĩ | 我想喝茶。 | Wǒ xiǎng hē chá. | Tôi muốn uống trà. |
| 小 | xiǎo | nhỏ | 这个房子很小。 | Zhège fángzi hěn xiǎo. | Ngôi nhà này rất nhỏ. |
| 小姐 | xiǎojiě | cô, tiểu thư | 李小姐很漂亮。 | Lǐ xiǎojiě hěn piàoliang. | Cô Lý rất xinh đẹp. |
| 些 | xiē | một vài | 我买了一些水果。 | Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ. | Tôi mua một vài hoa quả. |
| 写 | xiě | viết | 我写汉字。 | Wǒ xiě Hànzì. | Tôi viết chữ Hán. |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你! | Xièxie nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 星期 | xīngqī | tuần, thứ | 今天是星期一。 | Jīntiān shì xīngqī yī. | Hôm nay là thứ Hai. |
| 学生 | xuéshēng | học sinh | 他是学生。 | Tā shì xuéshēng. | Anh ấy là học sinh. |
| 学习 | xuéxí | học tập | 我学习汉语。 | Wǒ xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung. |
| 学校 | xuéxiào | trường học | 我在学校。 | Wǒ zài xuéxiào. | Tôi ở trường học. |
| 一 | yī | số 1 | 我有一个苹果。 | Wǒ yǒu yī gè píngguǒ. | Tôi có một quả táo. |
| 衣服 | yīfu | quần áo | 她买了一件衣服。 | Tā mǎi le yī jiàn yīfu. | Cô ấy mua một bộ quần áo. |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ | 他是医生。 | Tā shì yīshēng. | Anh ấy là bác sĩ. |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 我去医院看病。 | Wǒ qù yīyuàn kàn bìng. | Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
| 椅子 | yǐzi | ghế | 椅子在桌子旁边。 | Yǐzi zài zhuōzi pángbiān. | Cái ghế ở bên cạnh bàn. |
| 有 | yǒu | có | 我有很多朋友。 | Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu. | Tôi có nhiều bạn. |
| 月 | yuè | tháng | 现在是五月。 | Xiànzài shì wǔ yuè. | Bây giờ là tháng Năm. |
| 在 | zài | ở, đang | 我在家。 | Wǒ zài jiā. | Tôi ở nhà. |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 再见! | Zàijiàn! | Tạm biệt! |
| 怎么 | zěnme | như thế nào | 你怎么去学校? | Nǐ zěnme qù xuéxiào? | Bạn đi học bằng cách nào? |
| 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào | 今天怎么样? | Jīntiān zěnmeyàng? | Hôm nay thế nào? |
| 这 | zhè | này | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. | Đây là sách của tôi. |
| 这儿 | zhèr | ở đây | 我在这儿。 | Wǒ zài zhèr. | Tôi ở đây. |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我爱中国。 | Wǒ ài Zhōngguó. | Tôi yêu Trung Quốc. |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 我中午吃饭。 | Wǒ zhōngwǔ chīfàn. | Tôi ăn cơm buổi trưa. |
| 住 | zhù | sống, ở | 我住在北京。 | Wǒ zhù zài Běijīng. | Tôi sống ở Bắc Kinh. |
Bộ 3 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 桌子 | zhuōzi | bàn | 桌子上有书。 | Zhuōzi shàng yǒu shū. | Trên bàn có sách. |
| 字 | zì | chữ | 我会写汉字。 | Wǒ huì xiě Hànzì. | Tôi biết viết chữ Hán. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 我昨天去商店。 | Wǒ zuótiān qù shāngdiàn. | Hôm qua tôi đi cửa hàng. |
| 左边 | zuǒbiān | bên trái | 学校在我家左边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā zuǒbiān. | Trường học ở bên trái nhà tôi. |
| 坐 | zuò | ngồi | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 做 | zuò | làm | 我做饭。 | Wǒ zuò fàn. | Tôi nấu cơm. |
Bộ 4 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 字典 | zìdiǎn | từ điển | 我买了一本字典。 | Wǒ mǎi le yī běn zìdiǎn. | Tôi đã mua một cuốn từ điển. |
| 走 | zǒu | đi, rời đi | 我走了。 | Wǒ zǒu le. | Tôi đi rồi. |
| 左 | zuǒ | trái | 左手。 | Zuǒ shǒu. | Tay trái. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 我昨天看电影。 | Wǒ zuótiān kàn diànyǐng. | Hôm qua tôi xem phim. |
| 最 | zuì | nhất | 他是最好的朋友。 | Tā shì zuì hǎo de péngyǒu. | Anh ấy là người bạn tốt nhất. |
| 昨晚 | zuówǎn | tối qua | 我昨晚学习汉语。 | Wǒ zuówǎn xuéxí Hànyǔ. | Tối qua tôi học tiếng Trung. |
| 昨日 | zuórì | ngày hôm qua | 昨日天气很好。 | Zuórì tiānqì hěn hǎo. | Hôm qua thời tiết rất đẹp. |
| 爱人 | àirén | vợ/chồng | 他是我的爱人。 | Tā shì wǒ de àirén. | Anh ấy là chồng tôi. |
| 安静 | ānjìng | yên tĩnh | 图书馆很安静。 | Túshūguǎn hěn ānjìng. | Thư viện rất yên tĩnh. |
| 八月 | bāyuè | tháng Tám | 八月很热。 | Bāyuè hěn rè. | Tháng Tám rất nóng. |
| 半 | bàn | nửa | 半个小时。 | Bàn gè xiǎoshí. | Nửa tiếng. |
| 半年 | bànnián | nửa năm | 我学汉语半年了。 | Wǒ xué Hànyǔ bànnián le. | Tôi đã học tiếng Trung nửa năm. |
| 半天 | bàntiān | nửa ngày | 我等了半天。 | Wǒ děng le bàntiān. | Tôi đã đợi nửa ngày. |
| 半夜 | bànyè | nửa đêm | 我半夜醒来。 | Wǒ bànyè xǐng lái. | Tôi tỉnh dậy lúc nửa đêm. |
| 半月 | bànyuè | nửa tháng | 我住在北京半月。 | Wǒ zhù zài Běijīng bànyuè. | Tôi sống ở Bắc Kinh nửa tháng. |
| 包 | bāo | túi, gói | 一个书包。 | Yī gè shūbāo. | Một cái cặp sách. |
| 包子 | bāozi | bánh bao | 我喜欢吃包子。 | Wǒ xǐhuān chī bāozi. | Tôi thích ăn bánh bao. |
| 北方 | běifāng | miền Bắc | 我住在中国北方。 | Wǒ zhù zài Zhōngguó běifāng. | Tôi sống ở miền Bắc Trung Quốc. |
| 北边 | běibiān | phía Bắc | 学校在城市北边。 | Xuéxiào zài chéngshì běibiān. | Trường học ở phía Bắc thành phố. |
| 北面 | běimiàn | mặt Bắc | 房子朝北面。 | Fángzi cháo běimiàn. | Ngôi nhà quay mặt về hướng Bắc. |
| 北方人 | běifāngrén | người miền Bắc | 他是北方人。 | Tā shì běifāngrén. | Anh ấy là người miền Bắc. |
| 本子 | běnzi | vở | 我买了一本本子。 | Wǒ mǎi le yī běn běnzi. | Tôi mua một quyển vở. |
| 比 | bǐ | so sánh | 他比我高。 | Tā bǐ wǒ gāo. | Anh ấy cao hơn tôi. |
| 比较 | bǐjiào | khá, tương đối | 今天比较冷。 | Jīntiān bǐjiào lěng. | Hôm nay khá lạnh. |
| 比赛 | bǐsài | thi đấu | 我们去看比赛。 | Wǒmen qù kàn bǐsài. | Chúng tôi đi xem trận đấu. |
| 笔 | bǐ | bút | 一支笔。 | Yī zhī bǐ. | Một cây bút. |
| 笔记本 | bǐjìběn | sổ ghi chép | 我有一个笔记本。 | Wǒ yǒu yī gè bǐjìběn. | Tôi có một cuốn sổ ghi chép. |
| 必须 | bìxū | phải | 我必须学习。 | Wǒ bìxū xuéxí. | Tôi phải học. |
| 边 | biān | bên, cạnh | 桌子边有椅子。 | Zhuōzi biān yǒu yǐzi. | Bên cạnh bàn có ghế. |
| 变化 | biànhuà | thay đổi | 天气有变化。 | Tiānqì yǒu biànhuà. | Thời tiết có thay đổi. |
| 表 | biǎo | đồng hồ, bảng | 我的表坏了。 | Wǒ de biǎo huài le. | Đồng hồ của tôi bị hỏng. |
| 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn | 我们去看表演。 | Wǒmen qù kàn biǎoyǎn. | Chúng tôi đi xem biểu diễn. |
| 表示 | biǎoshì | biểu thị | 他表示同意。 | Tā biǎoshì tóngyì. | Anh ấy biểu thị sự đồng ý. |
| 表现 | biǎoxiàn | thể hiện | 他表现很好。 | Tā biǎoxiàn hěn hǎo. | Anh ấy thể hiện rất tốt. |
| 别 | bié | đừng | 别说话。 | Bié shuōhuà. | Đừng nói chuyện. |
| 别人 | biérén | người khác | 别人的书。 | Biérén de shū. | Sách của người khác. |
| 宾馆 | bīnguǎn | khách sạn | 我住在宾馆。 | Wǒ zhù zài bīnguǎn. | Tôi ở khách sạn. |
| 冰 | bīng | đá | 冰很冷。 | Bīng hěn lěng. | Đá rất lạnh. |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh | 我买了一台冰箱。 | Wǒ mǎi le yī tái bīngxiāng. | Tôi đã mua một cái tủ lạnh. |
| 不错 | búcuò | không tệ | 这本书不错。 | Zhè běn shū búcuò. | Quyển sách này không tệ. |
| 不但 | bùdàn | không chỉ | 他不但聪明,而且努力。 | Tā bùdàn cōngmíng, érqiě nǔlì. | Anh ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ. |
| 不过 | bùguò | nhưng | 我想去,不过太远了。 | Wǒ xiǎng qù, bùguò tài yuǎn le. | Tôi muốn đi, nhưng quá xa. |
| 不用 | búyòng | không cần | 今天不用上课。 | Jīntiān búyòng shàngkè. | Hôm nay không cần đi học. |
| 部分 | bùfèn | bộ phận, phần | 这是重要部分。 | Zhè shì zhòngyào bùfèn. | Đây là phần quan trọng. |
| 才 | cái | mới, vừa | 他五点才来。 | Tā wǔ diǎn cái lái. | Anh ấy 5 giờ mới đến. |
| 菜单 | càidān | thực đơn | 请看菜单。 | Qǐng kàn càidān. | Xin mời xem thực đơn. |
Bộ 4 (phần tiếp) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 参加 | cānjiā | tham gia | 我参加比赛。 | Wǒ cānjiā bǐsài. | Tôi tham gia cuộc thi. |
| 草 | cǎo | cỏ | 公园里有很多草。 | Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō cǎo. | Trong công viên có nhiều cỏ. |
| 层 | céng | tầng, lớp | 我住在三层。 | Wǒ zhù zài sān céng. | Tôi sống ở tầng 3. |
| 茶杯 | chábēi | tách trà | 桌子上有一个茶杯。 | Zhuōzi shàng yǒu yī gè chábēi. | Trên bàn có một cái tách trà. |
| 长城 | Chángchéng | Vạn Lý Trường Thành | 我去过长城。 | Wǒ qù guò Chángchéng. | Tôi đã đi Vạn Lý Trường Thành. |
| 长江 | Chángjiāng | sông Trường Giang | 长江很长。 | Chángjiāng hěn cháng. | Sông Trường Giang rất dài. |
| 唱 | chàng | hát | 她唱得很好。 | Tā chàng de hěn hǎo. | Cô ấy hát rất hay. |
| 城市 | chéngshì | thành phố | 北京是一个大城市。 | Běijīng shì yī gè dà chéngshì. | Bắc Kinh là một thành phố lớn. |
| 成绩 | chéngjì | thành tích, điểm số | 我的成绩很好。 | Wǒ de chéngjì hěn hǎo. | Điểm số của tôi rất tốt. |
| 成为 | chéngwéi | trở thành | 他成为医生。 | Tā chéngwéi yīshēng. | Anh ấy trở thành bác sĩ. |
| 吃饭 | chīfàn | ăn cơm | 我们一起吃饭。 | Wǒmen yīqǐ chīfàn. | Chúng ta cùng ăn cơm. |
| 出发 | chūfā | xuất phát | 我们早上八点出发。 | Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā. | Chúng tôi xuất phát lúc 8 giờ sáng. |
| 出口 | chūkǒu | cửa ra | 出口在右边。 | Chūkǒu zài yòubiān. | Cửa ra ở bên phải. |
| 出现 | chūxiàn | xuất hiện | 他出现在门口。 | Tā chūxiàn zài ménkǒu. | Anh ấy xuất hiện ở cửa. |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp | 我在厨房做饭。 | Wǒ zài chúfáng zuò fàn. | Tôi nấu ăn trong bếp. |
| 除了 | chúle | ngoài ra | 除了汉语,我还学英语。 | Chúle Hànyǔ, wǒ hái xué Yīngyǔ. | Ngoài tiếng Trung, tôi còn học tiếng Anh. |
| 春天 | chūntiān | mùa xuân | 春天很暖和。 | Chūntiān hěn nuǎnhuo. | Mùa xuân rất ấm áp. |
| 词典 | cídiǎn | từ điển | 我买了一本词典。 | Wǒ mǎi le yī běn cídiǎn. | Tôi mua một cuốn từ điển. |
| 聪明 | cōngmíng | thông minh | 他很聪明。 | Tā hěn cōngmíng. | Anh ấy rất thông minh. |
| 打算 | dǎsuàn | dự định | 我打算去中国。 | Wǒ dǎsuàn qù Zhōngguó. | Tôi dự định đi Trung Quốc. |
| 打开 | dǎkāi | mở ra | 请打开门。 | Qǐng dǎkāi mén. | Xin hãy mở cửa. |
| 大概 | dàgài | khoảng, đại khái | 他大概三十岁。 | Tā dàgài sānshí suì. | Anh ấy khoảng 30 tuổi. |
| 大夫 | dàifu | bác sĩ | 他是大夫。 | Tā shì dàifu. | Anh ấy là bác sĩ. |
| 带 | dài | mang, đem | 我带书去学校。 | Wǒ dài shū qù xuéxiào. | Tôi mang sách đến trường. |
| 担心 | dānxīn | lo lắng | 妈妈很担心我。 | Māma hěn dānxīn wǒ. | Mẹ rất lo lắng cho tôi. |
| 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt | 我喜欢吃蛋糕。 | Wǒ xǐhuān chī dàngāo. | Tôi thích ăn bánh ngọt. |
| 当然 | dāngrán | tất nhiên | 我当然知道。 | Wǒ dāngrán zhīdào. | Tôi tất nhiên biết. |
| 刀 | dāo | dao | 桌子上有一把刀。 | Zhuōzi shàng yǒu yī bǎ dāo. | Trên bàn có một con dao. |
| 到处 | dàochù | khắp nơi | 到处都是人。 | Dàochù dōu shì rén. | Khắp nơi đều là người. |
| 到底 | dàodǐ | rốt cuộc | 你到底去不去? | Nǐ dàodǐ qù bù qù? | Rốt cuộc bạn có đi không? |
| 道路 | dàolù | con đường | 这条道路很长。 | Zhè tiáo dàolù hěn cháng. | Con đường này rất dài. |
| 道理 | dàolǐ | đạo lý | 他说的有道理。 | Tā shuō de yǒu dàolǐ. | Anh ấy nói có lý. |
| 灯 | dēng | đèn | 房间里有一盏灯。 | Fángjiān lǐ yǒu yī zhǎn dēng. | Trong phòng có một cái đèn. |
| 等于 | děngyú | bằng | 二加二等于四。 | Èr jiā èr děngyú sì. | Hai cộng hai bằng bốn. |
| 底 | dǐ | đáy | 杯子底有水。 | Bēizi dǐ yǒu shuǐ. | Đáy cốc có nước. |
| 地方 | dìfāng | nơi, địa phương | 北京是一个大地方。 | Běijīng shì yī gè dà dìfāng. | Bắc Kinh là một nơi lớn. |
| 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 我坐地铁去上班。 | Wǒ zuò dìtiě qù shàngbān. | Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. |
| 地图 | dìtú | bản đồ | 我买了一张地图。 | Wǒ mǎi le yī zhāng dìtú. | Tôi mua một tấm bản đồ. |
| 地址 | dìzhǐ | địa chỉ | 请告诉我你的地址。 | Qǐng gàosu wǒ nǐ de dìzhǐ. | Xin cho tôi biết địa chỉ của bạn. |
| 第一 | dìyī | thứ nhất | 他是第一名。 | Tā shì dìyī míng. | Anh ấy là người đứng đầu. |
| 点钟 | diǎnzhōng | giờ | 现在是三点钟。 | Xiànzài shì sān diǎnzhōng. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 掉 | diào | rơi | 铅笔掉在地上。 | Qiānbǐ diào zài dìshàng. | Cây bút rơi xuống đất. |
| 东边 | dōngbiān | phía Đông | 学校在城市东边。 | Xuéxiào zài chéngshì dōngbiān. | Trường học ở phía Đông thành phố. |
| 东面 | dōngmiàn | mặt Đông | 房子朝东面。 | Fángzi cháo dōngmiàn. | Ngôi nhà quay mặt về hướng Đông |
Bộ 4 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 东面 | dōngmiàn | mặt Đông | 房子朝东面。 | Fángzi cháo dōngmiàn. | Ngôi nhà quay mặt về hướng Đông. |
| 动物 | dòngwù | động vật | 动物园里有很多动物。 | Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō dòngwù. | Trong sở thú có nhiều động vật. |
| 动作 | dòngzuò | động tác | 他做了一个动作。 | Tā zuò le yī gè dòngzuò. | Anh ấy làm một động tác. |
| 读书 | dúshū | đọc sách | 我喜欢读书。 | Wǒ xǐhuān dúshū. | Tôi thích đọc sách. |
| 短 | duǎn | ngắn | 这条路很短。 | Zhè tiáo lù hěn duǎn. | Con đường này rất ngắn. |
| 段 | duàn | đoạn | 一段话。 | Yī duàn huà. | Một đoạn lời nói. |
| 锻炼 | duànliàn | rèn luyện | 我每天锻炼身体。 | Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ. | Tôi rèn luyện cơ thể mỗi ngày. |
| 对面 | duìmiàn | đối diện | 银行在学校对面。 | Yínháng zài xuéxiào duìmiàn. | Ngân hàng ở đối diện trường học. |
| 多么 | duōme | biết bao, thật là | 天气多么好啊! | Tiānqì duōme hǎo a! | Thời tiết thật là đẹp! |
| 饿 | è | đói | 我很饿。 | Wǒ hěn è. | Tôi rất đói. |
| 耳朵 | ěrduo | tai | 我的耳朵疼。 | Wǒ de ěrduo téng. | Tai tôi đau. |
| 发 | fā | phát, gửi | 我发了一封邮件。 | Wǒ fā le yī fēng yóujiàn. | Tôi gửi một bức thư điện tử. |
| 发烧 | fāshāo | sốt | 我发烧了。 | Wǒ fāshāo le. | Tôi bị sốt. |
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | 我发现一个问题。 | Wǒ fāxiàn yī gè wèntí. | Tôi phát hiện một vấn đề. |
| 发展 | fāzhǎn | phát triển | 中国发展很快。 | Zhōngguó fāzhǎn hěn kuài. | Trung Quốc phát triển rất nhanh. |
| 法律 | fǎlǜ | pháp luật | 我学习法律。 | Wǒ xuéxí fǎlǜ. | Tôi học luật. |
| 翻译 | fānyì | dịch | 他帮我翻译这句话。 | Tā bāng wǒ fānyì zhè jù huà. | Anh ấy giúp tôi dịch câu này. |
| 烦 | fán | phiền | 我很烦。 | Wǒ hěn fán. | Tôi rất phiền. |
| 方便 | fāngbiàn | thuận tiện | 这里买东西很方便。 | Zhèlǐ mǎi dōngxi hěn fāngbiàn. | Mua đồ ở đây rất tiện lợi. |
| 房间 | fángjiān | phòng | 我的房间很大。 | Wǒ de fángjiān hěn dà. | Phòng của tôi rất lớn. |
| 放 | fàng | đặt, để | 把书放在桌子上。 | Bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng. | Đặt sách lên bàn. |
| 放心 | fàngxīn | yên tâm | 请放心。 | Qǐng fàngxīn. | Xin hãy yên tâm. |
| 非常 | fēicháng | vô cùng | 我非常喜欢汉语。 | Wǒ fēicháng xǐhuān Hànyǔ. | Tôi vô cùng thích tiếng Trung. |
| 分 | fēn | phút, điểm | 我得了一百分。 | Wǒ dé le yī bǎi fēn. | Tôi được 100 điểm. |
| 附近 | fùjìn | gần đây | 我家附近有一个超市。 | Wǒ jiā fùjìn yǒu yī gè chāoshì. | Gần nhà tôi có một siêu thị. |
| 复习 | fùxí | ôn tập | 我每天复习汉语。 | Wǒ měitiān fùxí Hànyǔ. | Tôi ôn tập tiếng Trung mỗi ngày. |
| 干净 | gānjìng | sạch sẽ | 房间很干净。 | Fángjiān hěn gānjìng. | Phòng rất sạch sẽ. |
| 感冒 | gǎnmào | cảm lạnh | 我感冒了。 | Wǒ gǎnmào le. | Tôi bị cảm lạnh. |
| 感兴趣 | gǎn xìngqù | hứng thú | 我对汉语很感兴趣。 | Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù. | Tôi rất hứng thú với tiếng Trung. |
| 刚才 | gāngcái | vừa rồi | 我刚才看见他了。 | Wǒ gāngcái kànjiàn tā le. | Tôi vừa nhìn thấy anh ấy. |
| 高速公路 | gāosù gōnglù | đường cao tốc | 我们走高速公路。 | Wǒmen zǒu gāosù gōnglù. | Chúng tôi đi đường cao tốc. |
| 个子 | gèzi | vóc dáng | 他个子很高。 | Tā gèzi hěn gāo. | Anh ấy cao lớn. |
| 根据 | gēnjù | căn cứ, dựa vào | 根据天气预报,今天会下雨。 | Gēnjù tiānqì yùbào, jīntiān huì xiàyǔ. | Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa. |
| 更 | gèng | càng | 今天更冷。 | Jīntiān gèng lěng. | Hôm nay càng lạnh. |
| 公园 | gōngyuán | công viên | 我们去公园玩。 | Wǒmen qù gōngyuán wán. | Chúng tôi đi công viên chơi. |
| 故事 | gùshi | câu chuyện | 他讲了一个故事。 | Tā jiǎng le yī gè gùshi. | Anh ấy kể một câu chuyện. |
| 刮风 | guāfēng | gió thổi | 今天刮风了。 | Jīntiān guāfēng le. | Hôm nay có gió thổi. |
| 关 | guān | đóng | 请关门。 | Qǐng guān mén. | Xin hãy đóng cửa. |
| 关系 | guānxì | quan hệ | 我们关系很好。 | Wǒmen guānxì hěn hǎo. | Quan hệ của chúng tôi rất tốt. |
| 关心 | guānxīn | quan tâm | 妈妈很关心我。 | Māma hěn guānxīn wǒ. | Mẹ rất quan tâm tôi. |
| 关于 | guānyú | về, liên quan | 关于这个问题,我们讨论一下。 | Guānyú zhège wèntí, wǒmen tǎolùn yīxià. | Về vấn đề này, chúng ta thảo luận một chút. |
Bộ 5 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 关门 | guānmén | đóng cửa | 商店晚上九点关门。 | Shāngdiàn wǎnshàng jiǔ diǎn guānmén. | Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối. |
| 观众 | guānzhòng | khán giả | 观众很多。 | Guānzhòng hěn duō. | Khán giả rất đông. |
| 管 | guǎn | quản lý | 他管这个公司。 | Tā guǎn zhège gōngsī. | Anh ấy quản lý công ty này. |
| 光 | guāng | ánh sáng | 房间里有很多光。 | Fángjiān lǐ yǒu hěn duō guāng. | Trong phòng có nhiều ánh sáng. |
| 广播 | guǎngbò | phát thanh | 我听广播。 | Wǒ tīng guǎngbò. | Tôi nghe đài phát thanh. |
| 广场 | guǎngchǎng | quảng trường | 我们在广场见面。 | Wǒmen zài guǎngchǎng jiànmiàn. | Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường. |
| 广告 | guǎnggào | quảng cáo | 我看见一个广告。 | Wǒ kànjiàn yī gè guǎnggào. | Tôi nhìn thấy một quảng cáo. |
| 规定 | guīdìng | quy định | 学校有很多规定。 | Xuéxiào yǒu hěn duō guīdìng. | Trường học có nhiều quy định. |
| 贵姓 | guìxìng | quý tính (họ) | 您贵姓? | Nín guìxìng? | Quý danh của ngài là gì? |
| 国 | guó | quốc gia | 中国是我的国。 | Zhōngguó shì wǒ de guó. | Trung Quốc là đất nước của tôi. |
| 国家 | guójiā | đất nước | 我爱我的国家。 | Wǒ ài wǒ de guójiā. | Tôi yêu đất nước của mình. |
| 国王 | guówáng | vua | 他是国王。 | Tā shì guówáng. | Ông ấy là vua. |
| 果汁 | guǒzhī | nước hoa quả | 我喜欢喝果汁。 | Wǒ xǐhuān hē guǒzhī. | Tôi thích uống nước hoa quả. |
| 过去 | guòqù | quá khứ | 过去的事情。 | Guòqù de shìqíng. | Những chuyện trong quá khứ. |
| 过来 | guòlái | đi đến | 请你过来。 | Qǐng nǐ guòlái. | Mời bạn lại đây. |
| 过去式 | guòqùshì | thì quá khứ | 这是过去式。 | Zhè shì guòqùshì. | Đây là thì quá khứ. |
| 还是 | háishi | hay là | 你喝茶还是咖啡? | Nǐ hē chá háishi kāfēi? | Bạn uống trà hay cà phê? |
| 孩子 | háizi | trẻ con | 孩子在玩。 | Háizi zài wán. | Trẻ con đang chơi. |
| 海 | hǎi | biển | 我去海边玩。 | Wǒ qù hǎibiān wán. | Tôi đi chơi ở bờ biển. |
| 海边 | hǎibiān | bờ biển | 我们在海边散步。 | Wǒmen zài hǎibiān sànbù. | Chúng tôi đi dạo ở bờ biển. |
| 海洋 | hǎiyáng | đại dương | 海洋很大。 | Hǎiyáng hěn dà. | Đại dương rất rộng lớn. |
| 害怕 | hàipà | sợ hãi | 我害怕黑暗。 | Wǒ hàipà hēi’àn. | Tôi sợ bóng tối. |
| 汉字 | Hànzì | chữ Hán | 我会写汉字。 | Wǒ huì xiě Hànzì. | Tôi biết viết chữ Hán. |
| 航班 | hángbān | chuyến bay | 我的航班是八点。 | Wǒ de hángbān shì bā diǎn. | Chuyến bay của tôi là 8 giờ. |
| 航空 | hángkōng | hàng không | 我在航空公司工作。 | Wǒ zài hángkōng gōngsī gōngzuò. | Tôi làm việc ở công ty hàng không. |
| 好像 | hǎoxiàng | hình như | 他好像生病了。 | Tā hǎoxiàng shēngbìng le. | Hình như anh ấy bị bệnh. |
| 合适 | héshì | phù hợp | 这件衣服很合适。 | Zhè jiàn yīfu hěn héshì. | Bộ quần áo này rất phù hợp. |
| 河 | hé | sông | 河很长。 | Hé hěn cháng. | Con sông rất dài. |
| 黑 | hēi | màu đen | 黑衣服。 | Hēi yīfu. | Quần áo màu đen. |
| 黑板 | hēibǎn | bảng đen | 老师在黑板上写字。 | Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì. | Thầy giáo viết chữ trên bảng đen. |
| 很少 | hěnshǎo | rất ít | 我很少去超市。 | Wǒ hěnshǎo qù chāoshì. | Tôi rất ít khi đi siêu thị. |
| 红色 | hóngsè | màu đỏ | 红色的花。 | Hóngsè de huā. | Hoa màu đỏ. |
| 后 | hòu | sau | 三点以后。 | Sān diǎn yǐhòu. | Sau 3 giờ. |
| 后天 | hòutiān | ngày kia | 我后天去上海。 | Wǒ hòutiān qù Shànghǎi. | Ngày kia tôi đi Thượng Hải. |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu | 我有一本护照。 | Wǒ yǒu yī běn hùzhào. | Tôi có một cuốn hộ chiếu. |
| 花园 | huāyuán | vườn hoa | 花园很漂亮。 | Huāyuán hěn piàoliang. | Vườn hoa rất đẹp. |
| 画 | huà | vẽ, tranh | 他画了一张画。 | Tā huà le yī zhāng huà. | Anh ấy vẽ một bức tranh. |
| 画家 | huàjiā | họa sĩ | 他是画家。 | Tā shì huàjiā. | Anh ấy là họa sĩ. |
| 坏人 | huàirén | kẻ xấu | 他是坏人。 | Tā shì huàirén. | Anh ấy là kẻ xấu. |
| 欢笑 | huānxiào | tiếng cười | 孩子的欢笑。 | Háizi de huānxiào. | Tiếng cười của trẻ con. |
| 黄 | huáng | màu vàng | 黄花。 | Huáng huā. | Hoa màu vàng. |
| 黄河 | Huánghé | sông Hoàng Hà | 黄河很长。 | Huánghé hěn cháng. | Sông Hoàng Hà rất dài. |
| 回答 | huídá | trả lời | 请回答我的问题。 | Qǐng huídá wǒ de wèntí. | Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi. |
| 回来 | huílái | trở về | 他回来了。 | Tā huílái le. | Anh ấy đã trở về. |
| 回去 | huíqù | đi về | 我回去学校。 | Wǒ huíqù xuéxiào. | Tôi đi về trường. |
| 火 | huǒ | lửa | 火很热。 | Huǒ hěn rè. | Lửa rất nóng. |
Bộ 5 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 火车 | huǒchē | tàu hỏa | 我坐火车去北京。 | Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng. | Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh. |
| 火车票 | huǒchē piào | vé tàu | 我买了一张火车票。 | Wǒ mǎi le yī zhāng huǒchē piào. | Tôi mua một vé tàu. |
| 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 火车站在前面。 | Huǒchēzhàn zài qiánmiàn. | Ga tàu ở phía trước. |
| 或者 | huòzhě | hoặc là | 你喝茶或者咖啡。 | Nǐ hē chá huòzhě kāfēi. | Bạn uống trà hoặc cà phê. |
| 机场 | jīchǎng | sân bay | 我去机场接朋友。 | Wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu. | Tôi đi sân bay đón bạn. |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 我吃鸡蛋。 | Wǒ chī jīdàn. | Tôi ăn trứng gà. |
| 机会 | jīhuì | cơ hội | 这是一个好机会。 | Zhè shì yī gè hǎo jīhuì. | Đây là một cơ hội tốt. |
| 几乎 | jīhū | hầu như | 我几乎忘了。 | Wǒ jīhū wàng le. | Tôi hầu như quên mất. |
| 记得 | jìde | nhớ | 我记得你。 | Wǒ jìde nǐ. | Tôi nhớ bạn. |
| 记者 | jìzhě | nhà báo | 他是记者。 | Tā shì jìzhě. | Anh ấy là nhà báo. |
| 家人 | jiārén | người nhà | 我的家人都很好。 | Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo. | Người nhà tôi đều khỏe. |
| 家庭 | jiātíng | gia đình | 我的家庭很幸福。 | Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. | Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
| 家具 | jiājù | đồ nội thất | 房间里有很多家具。 | Fángjiān lǐ yǒu hěn duō jiājù. | Trong phòng có nhiều đồ nội thất. |
| 简单 | jiǎndān | đơn giản | 这个问题很简单。 | Zhège wèntí hěn jiǎndān. | Vấn đề này rất đơn giản. |
| 健康 | jiànkāng | sức khỏe | 健康很重要。 | Jiànkāng hěn zhòngyào. | Sức khỏe rất quan trọng. |
| 见面 | jiànmiàn | gặp mặt | 我们明天见面。 | Wǒmen míngtiān jiànmiàn. | Ngày mai chúng ta gặp mặt. |
| 教室 | jiàoshì | lớp học | 我在教室学习。 | Wǒ zài jiàoshì xuéxí. | Tôi học trong lớp học. |
| 角 | jiǎo | góc | 房间的角落。 | Fángjiān de jiǎoluò. | Góc phòng. |
| 脚 | jiǎo | chân | 我的脚疼。 | Wǒ de jiǎo téng. | Chân tôi đau. |
| 叫做 | jiàozuò | gọi là | 这叫做汉字。 | Zhè jiàozuò Hànzì. | Cái này gọi là chữ Hán. |
| 教书 | jiāoshū | dạy học | 他在学校教书。 | Tā zài xuéxiào jiāoshū. | Anh ấy dạy học ở trường. |
| 教育 | jiàoyù | giáo dục | 教育很重要。 | Jiàoyù hěn zhòngyào. | Giáo dục rất quan trọng. |
| 接 | jiē | đón, nhận | 我去机场接朋友。 | Wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu. | Tôi đi sân bay đón bạn. |
| 街 | jiē | phố | 我住在这条街。 | Wǒ zhù zài zhè tiáo jiē. | Tôi sống ở con phố này. |
| 街道 | jiēdào | đường phố | 街道很干净。 | Jiēdào hěn gānjìng. | Đường phố rất sạch sẽ. |
| 节 | jié | tiết, lễ | 春节是中国的节日。 | Chūnjié shì Zhōngguó de jiérì. | Tết Nguyên Đán là lễ hội của Trung Quốc. |
| 节日 | jiérì | ngày lễ | 今天是节日。 | Jīntiān shì jiérì. | Hôm nay là ngày lễ. |
| 节目 | jiémù | chương trình | 我喜欢这个节目。 | Wǒ xǐhuān zhège jiémù. | Tôi thích chương trình này. |
| 节约 | jiéyuē | tiết kiệm | 我们要节约用水。 | Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ. | Chúng ta phải tiết kiệm nước. |
| 姐姐 | jiějie | chị gái | 我姐姐很漂亮。 | Wǒ jiějie hěn piàoliang. | Chị gái tôi rất xinh đẹp. |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu | 我来介绍一下。 | Wǒ lái jièshào yīxià. | Tôi xin giới thiệu một chút. |
| 今后 | jīnhòu | sau này | 今后我会努力。 | Jīnhòu wǒ huì nǔlì. | Sau này tôi sẽ cố gắng. |
| 经过 | jīngguò | đi qua, trải qua | 我经过公园。 | Wǒ jīngguò gōngyuán. | Tôi đi qua công viên. |
| 精彩 | jīngcǎi | xuất sắc | 表演很精彩。 | Biǎoyǎn hěn jīngcǎi. | Buổi biểu diễn rất xuất sắc. |
| 酒 | jiǔ | rượu | 他喝酒。 | Tā hē jiǔ. | Anh ấy uống rượu. |
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn | 我们住在酒店。 | Wǒmen zhù zài jiǔdiàn. | Chúng tôi ở khách sạn. |
| 旧 | jiù | cũ | 这本书很旧。 | Zhè běn shū hěn jiù. | Quyển sách này rất cũ. |
| 句子 | jùzi | câu | 这是一个句子。 | Zhè shì yī gè jùzi. | Đây là một câu. |
| 决定 | juédìng | quyết định | 我决定去北京。 | Wǒ juédìng qù Běijīng. | Tôi quyết định đi Bắc Kinh. |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê | 我喜欢喝咖啡。 | Wǒ xǐhuān hē kāfēi. | Tôi thích uống cà phê. |
| 开始 | kāishǐ | bắt đầu | 我们开始上课。 | Wǒmen kāishǐ shàngkè. | Chúng tôi bắt đầu học. |
| 看病 | kànbìng | khám bệnh | 我去医院看病。 | Wǒ qù yīyuàn kàn bìng. | Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
| 考试 | kǎoshì | kỳ thi | 我明天有考试。 | Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì. | Ngày mai tôi có kỳ thi. |
| 棵 | kē | cây (lượng từ) | 一棵树。 | Yī kē shù. | Một cái cây. |
Bộ 5 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 课文 | kèwén | bài văn | 我读课文。 | Wǒ dú kèwén. | Tôi đọc bài văn. |
| 可能 | kěnéng | có thể | 他可能不来。 | Tā kěnéng bù lái. | Anh ấy có thể không đến. |
| 口 | kǒu | miệng | 张开口。 | Zhāngkāi kǒu. | Mở miệng ra. |
| 哭 | kū | khóc | 孩子在哭。 | Háizi zài kū. | Đứa trẻ đang khóc. |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè! | Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
| 筷子 | kuàizi | đũa | 我用筷子吃饭。 | Wǒ yòng kuàizi chīfàn. | Tôi dùng đũa để ăn cơm. |
| 快 | kuài | nhanh | 他跑得很快。 | Tā pǎo de hěn kuài. | Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 块 | kuài | miếng, đồng (tiền) | 一块蛋糕。 | Yī kuài dàngāo. | Một miếng bánh ngọt. |
| 来不及 | láibùjí | không kịp | 我来不及了。 | Wǒ láibùjí le. | Tôi không kịp rồi. |
| 来得及 | láidejí | kịp | 我来得及赶火车。 | Wǒ láidejí gǎn huǒchē. | Tôi kịp chuyến tàu. |
| 蓝 | lán | màu xanh lam | 蓝天很美。 | Lán tiān hěn měi. | Bầu trời xanh rất đẹp. |
| 老 | lǎo | già | 他很老。 | Tā hěn lǎo. | Ông ấy rất già. |
| 老板 | lǎobǎn | ông chủ | 他是老板。 | Tā shì lǎobǎn. | Anh ấy là ông chủ. |
| 老人 | lǎorén | người già | 老人需要休息。 | Lǎorén xūyào xiūxi. | Người già cần nghỉ ngơi. |
| 老虎 | lǎohǔ | con hổ | 老虎很凶。 | Lǎohǔ hěn xiōng. | Con hổ rất dữ. |
| 老家 | lǎojiā | quê nhà | 我的老家在南方。 | Wǒ de lǎojiā zài nánfāng. | Quê tôi ở miền Nam. |
| 老朋友 | lǎopéngyǒu | bạn cũ | 他是我的老朋友。 | Tā shì wǒ de lǎopéngyǒu. | Anh ấy là bạn cũ của tôi. |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên | 她是老师。 | Tā shì lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên. |
| 礼物 | lǐwù | quà tặng | 我收到一个礼物。 | Wǒ shōudào yī gè lǐwù. | Tôi nhận được một món quà. |
| 里边 | lǐbian | bên trong | 房子里边有人。 | Fángzi lǐbian yǒu rén. | Trong nhà có người. |
| 历史 | lìshǐ | lịch sử | 我喜欢历史。 | Wǒ xǐhuān lìshǐ. | Tôi thích lịch sử. |
| 脸 | liǎn | mặt | 她的脸很漂亮。 | Tā de liǎn hěn piàoliang. | Khuôn mặt cô ấy rất đẹp. |
| 练习 | liànxí | luyện tập | 我每天练习汉语。 | Wǒ měitiān liànxí Hànyǔ. | Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày. |
| 两 | liǎng | hai | 我有两个朋友。 | Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu. | Tôi có hai người bạn. |
| 辆 | liàng | chiếc (xe) | 一辆车。 | Yī liàng chē. | Một chiếc xe. |
| 了解 | liǎojiě | hiểu rõ | 我了解你的意思。 | Wǒ liǎojiě nǐ de yìsi. | Tôi hiểu rõ ý bạn. |
| 邻居 | línjū | hàng xóm | 我的邻居很友好。 | Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo. | Hàng xóm của tôi rất thân thiện. |
| 零 | líng | số 0 | 零下五度。 | Líng xià wǔ dù. | Âm 5 độ. |
| 零钱 | língqián | tiền lẻ | 我有一些零钱。 | Wǒ yǒu yīxiē língqián. | Tôi có một ít tiền lẻ. |
| 留学 | liúxué | du học | 我去中国留学。 | Wǒ qù Zhōngguó liúxué. | Tôi đi du học ở Trung Quốc. |
| 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh | 他是留学生。 | Tā shì liúxuéshēng. | Anh ấy là du học sinh. |
| 六月 | liùyuè | tháng Sáu | 六月很热。 | Liùyuè hěn rè. | Tháng Sáu rất nóng. |
| 路 | lù | đường | 这条路很长。 | Zhè tiáo lù hěn cháng. | Con đường này rất dài. |
| 路口 | lùkǒu | ngã tư | 路口有红绿灯。 | Lùkǒu yǒu hónglǜdēng. | Ngã tư có đèn giao thông. |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我喜欢旅行。 | Wǒ xǐhuān lǚxíng. | Tôi thích du lịch. |
| 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们去中国旅游。 | Wǒmen qù Zhōngguó lǚyóu. | Chúng tôi đi du lịch Trung Quốc. |
| 绿 | lǜ | màu xanh lá | 绿草很漂亮。 | Lǜ cǎo hěn piàoliang. | Cỏ xanh rất đẹp. |
| 妈妈 | māma | mẹ | 我妈妈很漂亮。 | Wǒ māma hěn piàoliang. | Mẹ tôi rất đẹp. |
| 马 | mǎ | ngựa | 马跑得很快。 | Mǎ pǎo de hěn kuài. | Ngựa chạy rất nhanh. |
| 马上 | mǎshàng | ngay lập tức | 我马上来。 | Wǒ mǎshàng lái. | Tôi đến ngay. |
| 买东西 | mǎi dōngxi | mua đồ | 我去商店买东西。 | Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. | Tôi đi cửa hàng mua đồ. |
| 卖 | mài | bán | 他卖水果。 | Tā mài shuǐguǒ. | Anh ấy bán hoa quả. |
| 慢慢 | mànmàn | từ từ | 请慢慢说。 | Qǐng mànmàn shuō. | Xin hãy nói từ từ. |
| 忙碌 | mánglù | bận rộn | 他工作很忙碌。 | Tā gōngzuò hěn mánglù. | Công việc của anh ấy rất bận rộn. |
| 毛 | máo | lông, sợi | 猫有很多毛。 | Māo yǒu hěn duō máo. | Con mèo có nhiều lông. |
| 毛巾 | máojīn | khăn | 我买了一条毛巾。 | Wǒ mǎi le yī tiáo máojīn. | Tôi mua một chiếc khăn. |
Bộ 5 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 没 | méi | không có | 我没钱。 | Wǒ méi qián. | Tôi không có tiền. |
| 没关系 | méi guānxi | không sao | 对不起!—没关系。 | Duìbuqǐ! — Méi guānxi. | Xin lỗi! — Không sao. |
| 每 | měi | mỗi | 我每天学习汉语。 | Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹很可爱。 | Wǒ mèimei hěn kě’ài. | Em gái tôi rất dễ thương. |
| 门 | mén | cửa | 门开了。 | Mén kāi le. | Cửa đã mở. |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | 我喜欢吃米饭。 | Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. | Tôi thích ăn cơm. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 我明天去北京。 | Wǒ míngtiān qù Běijīng. | Ngày mai tôi đi Bắc Kinh. |
| 名字 | míngzi | tên | 你的名字是什么? | Nǐ de míngzi shì shénme? | Tên của bạn là gì. |
| 哪 | nǎ | nào | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guó rén? | Bạn là người nước nào. |
| 哪儿 | nǎr | ở đâu | 你去哪儿? | Nǐ qù nǎr? | Bạn đi đâu. |
| 那 | nà | kia, đó | 那是我的书。 | Nà shì wǒ de shū. | Kia là sách của tôi. |
| 那儿 | nàr | chỗ kia | 我朋友在那儿。 | Wǒ péngyǒu zài nàr. | Bạn tôi ở chỗ kia. |
| 男 | nán | nam | 他是男学生。 | Tā shì nán xuéshēng. | Anh ấy là học sinh nam. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 那个男人很高。 | Nà gè nánrén hěn gāo. | Người đàn ông đó rất cao. |
| 男孩 | nánhái | bé trai | 男孩在玩球。 | Nánhái zài wán qiú. | Bé trai đang chơi bóng. |
| 呢 | ne | trợ từ (thì sao) | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao. |
| 能 | néng | có thể | 我能游泳。 | Wǒ néng yóuyǒng. | Tôi có thể bơi. |
| 你 | nǐ | bạn | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không. |
| 年 | nián | năm | 今年是2026年。 | Jīnnián shì 2026 nián. | Năm nay là 2026. |
| 女 | nǚ | nữ | 她是女老师。 | Tā shì nǚ lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên nữ. |
| 女人 | nǚrén | phụ nữ | 那个女人很漂亮。 | Nà gè nǚrén hěn piàoliang. | Người phụ nữ đó rất đẹp. |
| 女孩 | nǚhái | bé gái | 女孩在唱歌。 | Nǚhái zài chànggē. | Bé gái đang hát. |
| 朋友 | péngyǒu | bạn bè | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyǒu. | Anh ấy là bạn của tôi. |
| 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp | 她很漂亮。 | Tā hěn piàoliang. | Cô ấy rất xinh đẹp. |
| 苹果 | píngguǒ | táo | 我喜欢吃苹果。 | Wǒ xǐhuān chī píngguǒ. | Tôi thích ăn táo. |
| 七 | qī | số 7 | 我七点起床。 | Wǒ qī diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 7 giờ. |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy | 我每天六点起床。 | Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. | Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày. |
| 前面 | qiánmiàn | phía trước | 学校在前面。 | Xuéxiào zài qiánmiàn. | Trường học ở phía trước. |
| 钱 | qián | tiền | 我没有钱。 | Wǒ méiyǒu qián. | Tôi không có tiền. |
| 请 | qǐng | mời, xin | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 去 | qù | đi | 我去学校。 | Wǒ qù xuéxiào. | Tôi đi học. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 | Jīntiān hěn rè. | Hôm nay rất nóng. |
| 人 | rén | người | 这里有很多人。 | Zhèlǐ yǒu hěn duō rén. | Ở đây có nhiều người. |
| 认识 | rènshi | quen biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā. | Tôi quen biết anh ấy. |
| 日 | rì | ngày | 今天是三月一日。 | Jīntiān shì sānyuè yī rì. | Hôm nay là ngày 1 tháng 3. |
| 三 | sān | số 3 | 我有三个苹果。 | Wǒ yǒu sān gè píngguǒ. | Tôi có ba quả táo. |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 我去商店买东西。 | Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. | Tôi đi cửa hàng mua đồ. |
| 上 | shàng | lên, trên | 我上楼。 | Wǒ shàng lóu. | Tôi lên lầu. |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 我上午去上班。 | Wǒ shàngwǔ qù shàngbān. | Tôi đi làm buổi sáng. |
| 少 | shǎo | ít | 这里人很少。 | Zhèlǐ rén hěn shǎo. | Ở đây ít người. |
| 谁 | shéi | ai | 他是谁? | Tā shì shéi? | Anh ấy là ai. |
| 什么 | shénme | cái gì | 你在做什么? | Nǐ zài zuò shénme? | Bạn đang làm gì. |
| 十 | shí | số 10 | 我有十个朋友。 | Wǒ yǒu shí gè péngyǒu. | Tôi có 10 người bạn. |
| 时候 | shíhou | lúc, khi | 我什么时候去? | Wǒ shénme shíhou qù? | Tôi đi lúc nào. |
| 是 | shì | là | 他是老师。 | Tā shì lǎoshī. | Anh ấy là giáo viên. |
| 书 | shū | sách | 我喜欢看书。 | Wǒ xǐhuān kàn shū. | Tôi thích đọc sách. |
| 水 | shuǐ | nước | 我喝水。 | Wǒ hē shuǐ. | Tôi uống nước. |
| 水果 | shuǐguǒ | hoa quả | 我买水果。 | Wǒ mǎi shuǐguǒ. | Tôi mua hoa quả. |
| 睡觉 | shuìjiào | ngủ | 我晚上十点睡觉。 | Wǒ wǎnshàng shí diǎn shuìjiào. | Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối. |
Bộ 6 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 考虑 | kǎolǜ | suy nghĩ, cân nhắc | 我会考虑你的建议。 | Wǒ huì kǎolǜ nǐ de jiànyì. | Tôi sẽ cân nhắc lời khuyên của bạn. |
| 可能 | kěnéng | có thể | 他可能迟到。 | Tā kěnéng chídào. | Anh ấy có thể đến muộn. |
| 可爱 | kě’ài | dễ thương | 这个孩子很可爱。 | Zhège háizi hěn kě’ài. | Đứa trẻ này rất dễ thương. |
| 渴 | kě | khát | 我很渴。 | Wǒ hěn kě. | Tôi rất khát. |
| 课 | kè | bài học | 我们上汉语课。 | Wǒmen shàng Hànyǔ kè. | Chúng tôi học bài tiếng Trung. |
| 空气 | kōngqì | không khí | 空气很新鲜。 | Kōngqì hěn xīnxiān. | Không khí rất trong lành. |
| 空调 | kōngtiáo | điều hòa | 房间里有空调。 | Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo. | Trong phòng có điều hòa. |
| 口语 | kǒuyǔ | khẩu ngữ | 我的口语不好。 | Wǒ de kǒuyǔ bù hǎo. | Khả năng nói của tôi không tốt. |
| 哭 | kū | khóc | 孩子在哭。 | Háizi zài kū. | Đứa trẻ đang khóc. |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | 我很快乐。 | Wǒ hěn kuàilè. | Tôi rất vui vẻ. |
| 快要 | kuàiyào | sắp | 天快要黑了。 | Tiān kuàiyào hēi le. | Trời sắp tối rồi. |
| 筷子 | kuàizi | đũa | 我用筷子吃饭。 | Wǒ yòng kuàizi chīfàn. | Tôi dùng đũa để ăn cơm. |
| 来 | lái | đến | 请你来我家。 | Qǐng nǐ lái wǒ jiā. | Mời bạn đến nhà tôi. |
| 来得及 | láidejí | kịp | 我来得及赶火车。 | Wǒ láidejí gǎn huǒchē. | Tôi kịp chuyến tàu. |
| 来不及 | láibùjí | không kịp | 我来不及了。 | Wǒ láibùjí le. | Tôi không kịp rồi. |
| 蓝色 | lánsè | màu xanh lam | 蓝色的衣服。 | Lánsè de yīfu. | Quần áo màu xanh lam. |
| 老 | lǎo | già | 他很老。 | Tā hěn lǎo. | Ông ấy rất già. |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên | 她是老师。 | Tā shì lǎoshī. | Cô ấy là giáo viên. |
| 老板 | lǎobǎn | ông chủ | 他是老板。 | Tā shì lǎobǎn. | Anh ấy là ông chủ. |
| 老人 | lǎorén | người già | 老人需要休息。 | Lǎorén xūyào xiūxi. | Người già cần nghỉ ngơi. |
| 礼物 | lǐwù | quà tặng | 我收到一个礼物。 | Wǒ shōudào yī gè lǐwù. | Tôi nhận được một món quà. |
| 历史 | lìshǐ | lịch sử | 我喜欢历史。 | Wǒ xǐhuān lìshǐ. | Tôi thích lịch sử. |
| 脸 | liǎn | mặt | 她的脸很漂亮。 | Tā de liǎn hěn piàoliang. | Khuôn mặt cô ấy rất đẹp. |
| 练习 | liànxí | luyện tập | 我每天练习汉语。 | Wǒ měitiān liànxí Hànyǔ. | Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày. |
| 两 | liǎng | hai | 我有两个朋友。 | Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu. | Tôi có hai người bạn. |
| 辆 | liàng | chiếc (xe) | 一辆车。 | Yī liàng chē. | Một chiếc xe. |
| 了解 | liǎojiě | hiểu rõ | 我了解你的意思。 | Wǒ liǎojiě nǐ de yìsi. | Tôi hiểu rõ ý bạn. |
| 邻居 | línjū | hàng xóm | 我的邻居很友好。 | Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo. | Hàng xóm của tôi rất thân thiện. |
| 零 | líng | số 0 | 零下五度。 | Líng xià wǔ dù. | Âm 5 độ. |
| 零钱 | língqián | tiền lẻ | 我有一些零钱。 | Wǒ yǒu yīxiē língqián. | Tôi có một ít tiền lẻ. |
| 留学 | liúxué | du học | 我去中国留学。 | Wǒ qù Zhōngguó liúxué. | Tôi đi du học ở Trung Quốc. |
| 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh | 他是留学生。 | Tā shì liúxuéshēng. | Anh ấy là du học sinh. |
| 六月 | liùyuè | tháng Sáu | 六月很热。 | Liùyuè hěn rè. | Tháng Sáu rất nóng. |
| 路 | lù | đường | 这条路很长。 | Zhè tiáo lù hěn cháng. | Con đường này rất dài. |
| 路口 | lùkǒu | ngã tư | 路口有红绿灯。 | Lùkǒu yǒu hónglǜdēng. | Ngã tư có đèn giao thông. |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我喜欢旅行。 | Wǒ xǐhuān lǚxíng. | Tôi thích du lịch. |
| 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们去中国旅游。 | Wǒmen qù Zhōngguó lǚyóu. | Chúng tôi đi du lịch Trung Quốc. |
| 绿 | lǜ | màu xanh lá | 绿草很漂亮。 | Lǜ cǎo hěn piàoliang. | Cỏ xanh rất đẹp. |
| 妈妈 | māma | mẹ | 我妈妈很漂亮。 | Wǒ māma hěn piàoliang. | Mẹ tôi rất đẹp. |
| 马 | mǎ | ngựa | 马跑得很快。 | Mǎ pǎo de hěn kuài. | Ngựa chạy rất nhanh. |
| 马上 | mǎshàng | ngay lập tức | 我马上来。 | Wǒ mǎshàng lái. | Tôi đến ngay. |
| 买 | mǎi | mua | 我买了一本书。 | Wǒ mǎi le yī běn shū. | Tôi đã mua một quyển sách. |
| 卖 | mài | bán | 他卖水果。 | Tā mài shuǐguǒ. | Anh ấy bán hoa quả. |
| 慢 | màn | chậm | 他走得很慢。 | Tā zǒu de hěn màn. | Anh ấy đi rất chậm. |
| 忙 | máng | bận | 我今天很忙。 | Wǒ jīntiān hěn máng. | Hôm nay tôi rất bận. |
| 猫 | māo | mèo | 我家有一只猫。 | Wǒ jiā yǒu yī zhī māo. | Nhà tôi có một con mèo. |
Bộ 7 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 马路 | mǎlù | đường phố | 马路上有很多车。 | Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē. | Trên đường có nhiều xe. |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng | 我很满意这次考试。 | Wǒ hěn mǎnyì zhè cì kǎoshì. | Tôi rất hài lòng với kỳ thi này. |
| 毛病 | máobìng | lỗi, trục trặc | 我的电脑有毛病。 | Wǒ de diànnǎo yǒu máobìng. | Máy tính của tôi bị trục trặc. |
| 没有 | méiyǒu | không có | 我没有钱。 | Wǒ méiyǒu qián. | Tôi không có tiền. |
| 美丽 | měilì | đẹp | 风景很美丽。 | Fēngjǐng hěn měilì. | Phong cảnh rất đẹp. |
| 妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹很可爱。 | Wǒ mèimei hěn kě’ài. | Em gái tôi rất dễ thương. |
| 门口 | ménkǒu | cửa ra vào | 我在门口等你。 | Wǒ zài ménkǒu děng nǐ. | Tôi đợi bạn ở cửa ra vào. |
| 米 | mǐ | mét, gạo | 一米高。 | Yī mǐ gāo. | Cao một mét. |
| 面包 | miànbāo | bánh mì | 我买了面包。 | Wǒ mǎi le miànbāo. | Tôi đã mua bánh mì. |
| 面条 | miàntiáo | mì sợi | 我喜欢吃面条。 | Wǒ xǐhuān chī miàntiáo. | Tôi thích ăn mì. |
| 名牌 | míngpái | thương hiệu nổi tiếng | 这是名牌衣服。 | Zhè shì míngpái yīfu. | Đây là quần áo thương hiệu nổi tiếng. |
| 明白 | míngbai | hiểu rõ | 我明白你的意思。 | Wǒ míngbai nǐ de yìsi. | Tôi hiểu rõ ý bạn. |
| 母亲 | mǔqīn | mẹ | 母亲很关心我。 | Mǔqīn hěn guānxīn wǒ. | Mẹ rất quan tâm tôi. |
| 拿 | ná | cầm, lấy | 请拿书。 | Qǐng ná shū. | Xin hãy lấy sách. |
| 哪些 | nǎxiē | những cái nào | 哪些人是学生? | Nǎxiē rén shì xuéshēng? | Những người nào là học sinh? |
| 那些 | nàxiē | những cái đó | 那些书是我的。 | Nàxiē shū shì wǒ de. | Những quyển sách đó là của tôi. |
| 奶奶 | nǎinai | bà nội | 奶奶很喜欢我。 | Nǎinai hěn xǐhuān wǒ. | Bà nội rất thương tôi. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 那个男人很高。 | Nà gè nánrén hěn gāo. | Người đàn ông đó rất cao. |
| 南方 | nánfāng | miền Nam | 我住在中国南方。 | Wǒ zhù zài Zhōngguó nánfāng. | Tôi sống ở miền Nam Trung Quốc. |
| 南边 | nánbiān | phía Nam | 学校在城市南边。 | Xuéxiào zài chéngshì nánbiān. | Trường học ở phía Nam thành phố. |
| 难 | nán | khó | 汉语很难。 | Hànyǔ hěn nán. | Tiếng Trung rất khó. |
| 难过 | nánguò | buồn | 我很难过。 | Wǒ hěn nánguò. | Tôi rất buồn. |
| 难受 | nánshòu | khó chịu | 我觉得很难受。 | Wǒ juéde hěn nánshòu. | Tôi cảm thấy khó chịu. |
| 脑袋 | nǎodai | cái đầu | 我的脑袋疼。 | Wǒ de nǎodai téng. | Đầu tôi đau. |
| 呢 | ne | trợ từ (thì sao) | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao. |
| 内 | nèi | bên trong | 房子内有人。 | Fángzi nèi yǒu rén. | Trong nhà có người. |
| 能够 | nénggòu | có thể | 我能够完成。 | Wǒ nénggòu wánchéng. | Tôi có thể hoàn thành. |
| 年轻 | niánqīng | trẻ | 他很年轻。 | Tā hěn niánqīng. | Anh ấy rất trẻ. |
| 年级 | niánjí | lớp (trong trường) | 我在三年级。 | Wǒ zài sān niánjí. | Tôi học lớp 3. |
| 鸟 | niǎo | chim | 天上有鸟。 | Tiānshàng yǒu niǎo. | Trên trời có chim. |
| 您 | nín | ngài (lịch sự) | 您好! | Nín hǎo! | Xin chào ngài! |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa bò | 我喝牛奶。 | Wǒ hē niúnǎi. | Tôi uống sữa bò. |
| 努力 | nǔlì | nỗ lực | 我努力学习。 | Wǒ nǔlì xuéxí. | Tôi nỗ lực học tập. |
| 女儿 | nǚ’ér | con gái | 她是我的女儿。 | Tā shì wǒ de nǚ’ér. | Cô ấy là con gái tôi. |
| 女朋友 | nǚpéngyǒu | bạn gái | 她是我的女朋友。 | Tā shì wǒ de nǚpéngyǒu. | Cô ấy là bạn gái tôi. |
| 暖和 | nuǎnhuo | ấm áp | 春天很暖和。 | Chūntiān hěn nuǎnhuo. | Mùa xuân rất ấm áp. |
| 爬山 | páshān | leo núi | 我们去爬山。 | Wǒmen qù páshān. | Chúng tôi đi leo núi. |
| 盘子 | pánzi | cái đĩa | 桌子上有盘子。 | Zhuōzi shàng yǒu pánzi. | Trên bàn có cái đĩa. |
| 胖 | pàng | béo | 他很胖。 | Tā hěn pàng. | Anh ấy rất béo. |
| 跑步 | pǎobù | chạy bộ | 我每天跑步。 | Wǒ měitiān pǎobù. | Tôi chạy bộ mỗi ngày. |
| 朋友 | péngyǒu | bạn bè | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyǒu. | Anh ấy là bạn của tôi. |
| 啤酒 | píjiǔ | bia | 我喝啤酒。 | Wǒ hē píjiǔ. | Tôi uống bia. |
| 苹果 | píngguǒ | táo | 我喜欢吃苹果。 | Wǒ xǐhuān chī píngguǒ. | Tôi thích ăn táo. |
| 瓶子 | píngzi | chai, lọ | 桌子上有一个瓶子。 | Zhuōzi shàng yǒu yī gè píngzi. | Trên bàn có một cái chai. |
| 破 | pò | hỏng, vỡ | 玻璃破了。 | Bōli pò le. | Kính bị vỡ rồi. |
| 葡萄 | pútao | nho | 我喜欢吃葡萄。 | Wǒ xǐhuān chī pútao. | Tôi thích ăn nho |
Bộ 7 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 普通话 | Pǔtōnghuà | tiếng phổ thông | 我学习普通话。 | Wǒ xuéxí Pǔtōnghuà. | Tôi học tiếng phổ thông. |
| 其实 | qíshí | thực ra | 我其实不喜欢咖啡。 | Wǒ qíshí bù xǐhuān kāfēi. | Thực ra tôi không thích cà phê. |
| 其他 | qítā | cái khác | 我还有其他问题。 | Wǒ hái yǒu qítā wèntí. | Tôi còn có vấn đề khác. |
| 骑 | qí | cưỡi, đi xe | 我骑自行车去学校。 | Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. | Tôi đi học bằng xe đạp. |
| 前 | qián | trước | 他站在我前面。 | Tā zhàn zài wǒ qiánmiàn. | Anh ấy đứng trước tôi. |
| 前天 | qiántiān | hôm kia | 我前天去北京。 | Wǒ qiántiān qù Běijīng. | Hôm kia tôi đi Bắc Kinh. |
| 钱包 | qiánbāo | ví tiền | 我的钱包在桌子上。 | Wǒ de qiánbāo zài zhuōzi shàng. | Ví tiền của tôi ở trên bàn. |
| 千 | qiān | nghìn | 一千块钱。 | Yī qiān kuài qián. | Một nghìn đồng. |
| 铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 我用铅笔写字。 | Wǒ yòng qiānbǐ xiě zì. | Tôi viết chữ bằng bút chì. |
| 签证 | qiānzhèng | thị thực | 我需要签证去中国。 | Wǒ xūyào qiānzhèng qù Zhōngguó. | Tôi cần visa để đi Trung Quốc. |
| 墙 | qiáng | bức tường | 墙上有一幅画。 | Qiáng shàng yǒu yī fú huà. | Trên tường có một bức tranh. |
| 巧克力 | qiǎokèlì | sô cô la | 我喜欢吃巧克力。 | Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì. | Tôi thích ăn sô cô la. |
| 起来 | qǐlái | đứng dậy | 请站起来。 | Qǐng zhàn qǐlái. | Xin hãy đứng lên. |
| 清楚 | qīngchu | rõ ràng | 我说得很清楚。 | Wǒ shuō de hěn qīngchu. | Tôi nói rất rõ ràng. |
| 请假 | qǐngjià | xin nghỉ | 我想请假一天。 | Wǒ xiǎng qǐngjià yī tiān. | Tôi muốn xin nghỉ một ngày. |
| 秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天很凉快。 | Qiūtiān hěn liángkuai. | Mùa thu rất mát mẻ. |
| 去年 | qùnián | năm ngoái | 我去年去上海。 | Wǒ qùnián qù Shànghǎi. | Năm ngoái tôi đi Thượng Hải. |
| 裙子 | qúnzi | váy | 她穿裙子。 | Tā chuān qúnzi. | Cô ấy mặc váy. |
| 然后 | ránhòu | sau đó | 我先吃饭,然后学习。 | Wǒ xiān chīfàn, ránhòu xuéxí. | Tôi ăn cơm trước, sau đó học. |
| 热情 | rèqíng | nhiệt tình | 他很热情。 | Tā hěn rèqíng. | Anh ấy rất nhiệt tình. |
| 人民 | rénmín | nhân dân | 中国人民很友好。 | Zhōngguó rénmín hěn yǒuhǎo. | Nhân dân Trung Quốc rất thân thiện. |
| 人民币 | rénmínbì | Nhân dân tệ | 我有一百人民币。 | Wǒ yǒu yī bǎi rénmínbì. | Tôi có một trăm Nhân dân tệ. |
| 认真 | rènzhēn | nghiêm túc | 他学习很认真。 | Tā xuéxí hěn rènzhēn. | Anh ấy học rất nghiêm túc. |
| 认为 | rènwéi | cho rằng | 我认为你是对的。 | Wǒ rènwéi nǐ shì duì de. | Tôi cho rằng bạn đúng. |
| 任何 | rènhé | bất kỳ | 任何人都可以来。 | Rènhé rén dōu kěyǐ lái. | Bất kỳ ai cũng có thể đến. |
| 容易 | róngyì | dễ dàng | 汉语不容易。 | Hànyǔ bù róngyì. | Tiếng Trung không dễ dàng. |
| 如果 | rúguǒ | nếu | 如果下雨,我们不去。 | Rúguǒ xiàyǔ, wǒmen bù qù. | Nếu trời mưa, chúng ta không đi. |
| 入口 | rùkǒu | cửa vào | 入口在左边。 | Rùkǒu zài zuǒbiān. | Cửa vào ở bên trái. |
| 三月 | sānyuè | tháng Ba | 三月很暖和。 | Sānyuè hěn nuǎnhuo. | Tháng Ba rất ấm áp. |
| 森林 | sēnlín | rừng | 森林里有很多动物。 | Sēnlín lǐ yǒu hěn duō dòngwù. | Trong rừng có nhiều động vật. |
| 沙发 | shāfā | ghế sofa | 我买了一张沙发。 | Wǒ mǎi le yī zhāng shāfā. | Tôi mua một chiếc ghế sofa. |
| 商人 | shāngrén | thương nhân | 他是商人。 | Tā shì shāngrén. | Anh ấy là thương nhân. |
| 上班 | shàngbān | đi làm | 我每天上班。 | Wǒ měitiān shàngbān. | Tôi đi làm mỗi ngày. |
| 上网 | shàngwǎng | lên mạng | 我喜欢上网。 | Wǒ xǐhuān shàngwǎng. | Tôi thích lên mạng. |
| 上学 | shàngxué | đi học | 孩子每天上学。 | Háizi měitiān shàngxué. | Trẻ em đi học mỗi ngày. |
| 少数 | shǎoshù | số ít | 少数人不同意。 | Shǎoshù rén bù tóngyì. | Một số ít người không đồng ý. |
| 社会 | shèhuì | xã hội | 社会很复杂。 | Shèhuì hěn fùzá. | Xã hội rất phức tạp. |
| 身体 | shēntǐ | cơ thể | 身体健康很重要。 | Shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào. | Sức khỏe cơ thể rất quan trọng. |
| 什么样 | shénmeyàng | loại gì, thế nào | 你喜欢什么样的电影? | Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng? | Bạn thích loại phim nào? |
| 生病 | shēngbìng | bị bệnh | 我生病了。 | Wǒ shēngbìng le. | Tôi bị bệnh. |
| 生活 | shēnghuó | cuộc sống | 我的生活很快乐。 | Wǒ de shēnghuó hěn kuàilè. | Cuộc sống của tôi rất vui vẻ. |
| 生气 | shēngqì | tức giận | 他很生气。 | Tā hěn shēngqì. | Anh ấy rất tức giận. |
| 声音 | shēngyīn | âm thanh | 我听到声音。 | Wǒ tīngdào shēngyīn. | Tôi nghe thấy âm thanh. |
Bộ 7 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 使 | shǐ | khiến, làm cho | 音乐使我快乐。 | Yīnyuè shǐ wǒ kuàilè. | Âm nhạc khiến tôi vui vẻ. |
| 使用 | shǐyòng | sử dụng | 请使用电脑。 | Qǐng shǐyòng diànnǎo. | Xin hãy sử dụng máy tính. |
| 世界 | shìjiè | thế giới | 世界很大。 | Shìjiè hěn dà. | Thế giới rất rộng lớn. |
| 事情 | shìqíng | sự việc | 今天有很多事情。 | Jīntiān yǒu hěn duō shìqíng. | Hôm nay có nhiều việc. |
| 手 | shǒu | tay | 我的手很冷。 | Wǒ de shǒu hěn lěng. | Tay tôi rất lạnh. |
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động | 我买了一部手机。 | Wǒ mǎi le yī bù shǒujī. | Tôi đã mua một chiếc điện thoại. |
| 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay | 我的手表坏了。 | Wǒ de shǒubiǎo huài le. | Đồng hồ của tôi bị hỏng. |
| 受 | shòu | chịu, nhận | 我受到了帮助。 | Wǒ shòudào le bāngzhù. | Tôi đã nhận được sự giúp đỡ. |
| 书包 | shūbāo | cặp sách | 我有一个书包。 | Wǒ yǒu yī gè shūbāo. | Tôi có một cái cặp sách. |
| 舒服 | shūfu | thoải mái | 我觉得很舒服。 | Wǒ juéde hěn shūfu. | Tôi cảm thấy rất thoải mái. |
| 树 | shù | cây | 公园里有很多树。 | Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù. | Trong công viên có nhiều cây. |
| 数 | shù | số | 一到十的数。 | Yī dào shí de shù. | Các số từ 1 đến 10. |
| 数字 | shùzì | con số | 请写下这个数字。 | Qǐng xiě xià zhège shùzì. | Xin hãy viết con số này. |
| 双 | shuāng | đôi | 一双鞋。 | Yī shuāng xié. | Một đôi giày. |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ | 我的汉语水平很好。 | Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hěn hǎo. | Trình độ tiếng Trung của tôi rất tốt. |
| 司机 | sījī | tài xế | 他是出租车司机。 | Tā shì chūzūchē sījī. | Anh ấy là tài xế taxi. |
| 思想 | sīxiǎng | tư tưởng | 他的思想很有意思。 | Tā de sīxiǎng hěn yǒu yìsi. | Tư tưởng của anh ấy rất thú vị. |
| 四月 | sìyuè | tháng Tư | 四月很暖和。 | Sìyuè hěn nuǎnhuo. | Tháng Tư rất ấm áp. |
| 宋 | Sòng | họ Tống | 他姓宋。 | Tā xìng Sòng. | Anh ấy họ Tống. |
| 宋代 | Sòngdài | thời Tống | 宋代有很多诗人。 | Sòngdài yǒu hěn duō shīrén. | Thời Tống có nhiều nhà thơ. |
| 宋词 | Sòngcí | từ thời Tống | 我喜欢宋词。 | Wǒ xǐhuān Sòngcí. | Tôi thích thơ từ thời Tống. |
| 宋朝 | Sòngcháo | triều Tống | 宋朝历史很长。 | Sòngcháo lìshǐ hěn cháng. | Lịch sử triều Tống rất dài. |
| 宋人 | Sòngrén | người Tống | 宋人很聪明。 | Sòngrén hěn cōngmíng. | Người thời Tống rất thông minh. |
| 宋诗 | Sòngshī | thơ Tống | 我读宋诗。 | Wǒ dú Sòngshī. | Tôi đọc thơ Tống. |
| 宋书 | Sòngshū | sách Tống | 宋书很有名。 | Sòngshū hěn yǒumíng. | Sách thời Tống rất nổi tiếng. |
| 宋文 | Sòngwén | văn Tống | 我研究宋文。 | Wǒ yánjiū Sòngwén. | Tôi nghiên cứu văn Tống. |
| 宋学 | Sòngxué | học thuật Tống | 宋学很重要。 | Sòngxué hěn zhòngyào. | Học thuật thời Tống rất quan trọng. |
| 宋元 | Sòng-Yuán | thời Tống – Nguyên | 宋元时期有很多变化。 | Sòng-Yuán shíqī yǒu hěn duō biànhuà. | Thời Tống – Nguyên có nhiều thay đổi. |
| 宋元明清 | Sòng-Yuán-Míng-Qīng | các triều đại Tống – Nguyên – Minh – Thanh | 宋元明清是中国历史的重要时期。 | Sòng-Yuán-Míng-Qīng shì Zhōngguó lìshǐ de zhòngyào shíqī. | Tống – Nguyên – Minh – Thanh là thời kỳ quan trọng trong lịch sử Trung Quốc. |
Bộ 8 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 书店 | shūdiàn | hiệu sách | 我去书店买书。 | Wǒ qù shūdiàn mǎi shū. | Tôi đi hiệu sách mua sách. |
| 数学 | shùxué | toán học | 我喜欢数学。 | Wǒ xǐhuān shùxué. | Tôi thích môn toán. |
| 刷牙 | shuāyá | đánh răng | 我每天刷牙。 | Wǒ měitiān shuāyá. | Tôi đánh răng mỗi ngày. |
| 双手 | shuāngshǒu | hai tay | 他举起双手。 | Tā jǔqǐ shuāngshǒu. | Anh ấy giơ hai tay lên. |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ | 我的汉语水平很好。 | Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hěn hǎo. | Trình độ tiếng Trung của tôi rất tốt. |
| 司机 | sījī | tài xế | 他是出租车司机。 | Tā shì chūzūchē sījī. | Anh ấy là tài xế taxi. |
| 四季 | sìjì | bốn mùa | 中国有四季。 | Zhōngguó yǒu sìjì. | Trung Quốc có bốn mùa. |
| 四边 | sìbiān | bốn phía | 房子四边都有树。 | Fángzi sìbiān dōu yǒu shù. | Bốn phía ngôi nhà đều có cây. |
| 宋代 | Sòngdài | thời Tống | 宋代有很多诗人。 | Sòngdài yǒu hěn duō shīrén. | Thời Tống có nhiều nhà thơ. |
| 宋朝 | Sòngcháo | triều Tống | 宋朝历史很长。 | Sòngcháo lìshǐ hěn cháng. | Lịch sử triều Tống rất dài. |
| 宋词 | Sòngcí | từ thời Tống | 我喜欢宋词。 | Wǒ xǐhuān Sòngcí. | Tôi thích thơ từ thời Tống. |
| 宋诗 | Sòngshī | thơ Tống | 我读宋诗。 | Wǒ dú Sòngshī. | Tôi đọc thơ Tống. |
| 宋书 | Sòngshū | sách Tống | 宋书很有名。 | Sòngshū hěn yǒumíng. | Sách thời Tống rất nổi tiếng. |
| 宋文 | Sòngwén | văn Tống | 我研究宋文。 | Wǒ yánjiū Sòngwén. | Tôi nghiên cứu văn Tống. |
| 宋学 | Sòngxué | học thuật Tống | 宋学很重要。 | Sòngxué hěn zhòngyào. | Học thuật thời Tống rất quan trọng. |
| 宋元 | Sòng-Yuán | thời Tống – Nguyên | 宋元时期有很多变化。 | Sòng-Yuán shíqī yǒu hěn duō biànhuà. | Thời Tống – Nguyên có nhiều thay đổi. |
| 宋元明清 | Sòng-Yuán-Míng-Qīng | các triều đại Tống – Nguyên – Minh – Thanh | 宋元明清是中国历史的重要时期。 | Sòng-Yuán-Míng-Qīng shì Zhōngguó lìshǐ de zhòngyào shíqī. | Tống – Nguyên – Minh – Thanh là thời kỳ quan trọng trong lịch sử Trung Quốc. |
| 算 | suàn | tính toán | 我会算数学题。 | Wǒ huì suàn shùxué tí. | Tôi biết làm bài toán. |
| 虽然 | suīrán | tuy rằng | 虽然下雨,我还是去。 | Suīrán xiàyǔ, wǒ háishi qù. | Tuy trời mưa, tôi vẫn đi. |
| 随便 | suíbiàn | tùy tiện | 你可以随便坐。 | Nǐ kěyǐ suíbiàn zuò. | Bạn có thể ngồi tùy tiện. |
| 岁数 | suìshu | tuổi tác | 他岁数很大。 | Tā suìshu hěn dà. | Ông ấy tuổi tác đã cao. |
| 所以 | suǒyǐ | vì vậy | 我生病了,所以没去。 | Wǒ shēngbìng le, suǒyǐ méi qù. | Tôi bị bệnh, vì vậy không đi. |
| 它 | tā | nó | 它是一只猫。 | Tā shì yī zhī māo. | Nó là một con mèo. |
| 台 | tái | cái, đài | 一台电脑。 | Yī tái diànnǎo. | Một cái máy tính. |
| 台灯 | táidēng | đèn bàn | 我买了一台灯。 | Wǒ mǎi le yī táidēng. | Tôi mua một cái đèn bàn. |
| 台湾 | Táiwān | Đài Loan | 台湾在中国东南。 | Táiwān zài Zhōngguó dōngnán. | Đài Loan nằm ở phía Đông Nam Trung Quốc. |
| 谈话 | tánhuà | nói chuyện | 我们谈话很久。 | Wǒmen tánhuà hěn jiǔ. | Chúng tôi nói chuyện rất lâu. |
| 躺 | tǎng | nằm | 他躺在床上。 | Tā tǎng zài chuáng shàng. | Anh ấy nằm trên giường. |
| 糖 | táng | kẹo | 我喜欢吃糖。 | Wǒ xǐhuān chī táng. | Tôi thích ăn kẹo. |
| 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 我们讨论问题。 | Wǒmen tǎolùn wèntí. | Chúng tôi thảo luận vấn đề. |
| 讨厌 | tǎoyàn | ghét | 我讨厌下雨天。 | Wǒ tǎoyàn xiàyǔ tiān. | Tôi ghét ngày mưa. |
| 特别 | tèbié | đặc biệt | 今天特别冷。 | Jīntiān tèbié lěng. | Hôm nay đặc biệt lạnh. |
| 提高 | tígāo | nâng cao | 我想提高汉语水平。 | Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng. | Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. |
| 提供 | tígōng | cung cấp | 学校提供午饭。 | Xuéxiào tígōng wǔfàn. | Trường học cung cấp bữa trưa. |
| 提前 | tíqián | trước thời hạn | 我提前完成了作业。 | Wǒ tíqián wánchéng le zuòyè. | Tôi hoàn thành bài tập trước hạn. |
| 提醒 | tíxǐng | nhắc nhở | 请提醒我明天考试。 | Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kǎoshì. | Xin hãy nhắc tôi ngày mai có kỳ thi. |
| 体育 | tǐyù | thể dục | 我喜欢体育。 | Wǒ xǐhuān tǐyù. | Tôi thích thể dục. |
| 天气 | tiānqì | thời tiết | 今天的天气很好。 | Jīntiān de tiānqì hěn hǎo. | Thời tiết hôm nay rất đẹp. |
| 条 | tiáo | cái, con (lượng từ cho vật dài) | 一条鱼。 | Yī tiáo yú. | Một con cá. |
| 条件 | tiáojiàn | điều kiện | 条件很好。 | Tiáojiàn hěn hǎo. | Điều kiện rất tốt. |
| 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa | 她喜欢跳舞。 | Tā xǐhuān tiàowǔ. | Cô ấy thích nhảy múa. |
| 听说 | tīngshuō | nghe nói | 我听说他来了。 | Wǒ tīngshuō tā lái le. | Tôi nghe nói anh ấy đã đến. |
Bộ 8 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 停 | tíng | dừng | 请停一下。 | Qǐng tíng yīxià. | Xin hãy dừng lại một chút. |
| 停车 | tíngchē | đỗ xe | 我在这里停车。 | Wǒ zài zhèlǐ tíngchē. | Tôi đỗ xe ở đây. |
| 停止 | tíngzhǐ | ngừng | 雨停止了。 | Yǔ tíngzhǐ le. | Mưa đã ngừng. |
| 同样 | tóngyàng | giống nhau | 我们的想法同样。 | Wǒmen de xiǎngfǎ tóngyàng. | Ý tưởng của chúng tôi giống nhau. |
| 同时 | tóngshí | đồng thời | 他同时学习英语和汉语。 | Tā tóngshí xuéxí Yīngyǔ hé Hànyǔ. | Anh ấy đồng thời học tiếng Anh và tiếng Trung. |
| 头 | tóu | đầu | 我的头很疼。 | Wǒ de tóu hěn téng. | Đầu tôi rất đau. |
| 头发 | tóufa | tóc | 她的头发很长。 | Tā de tóufa hěn cháng. | Tóc của cô ấy rất dài. |
| 图书 | túshū | sách | 图书馆有很多图书。 | Túshūguǎn yǒu hěn duō túshū. | Thư viện có nhiều sách. |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 我去图书馆看书。 | Wǒ qù túshūguǎn kàn shū. | Tôi đến thư viện đọc sách. |
| 团结 | tuánjié | đoàn kết | 我们要团结。 | Wǒmen yào tuánjié. | Chúng ta cần đoàn kết. |
| 推 | tuī | đẩy | 请推门。 | Qǐng tuī mén. | Xin hãy đẩy cửa. |
| 推荐 | tuījiàn | giới thiệu | 我推荐这本书。 | Wǒ tuījiàn zhè běn shū. | Tôi giới thiệu quyển sách này. |
| 脱 | tuō | cởi | 请脱鞋。 | Qǐng tuō xié. | Xin hãy cởi giày. |
| 外国 | wàiguó | nước ngoài | 我去过外国。 | Wǒ qù guò wàiguó. | Tôi đã đi nước ngoài. |
| 外国人 | wàiguórén | người nước ngoài | 他是外国人。 | Tā shì wàiguórén. | Anh ấy là người nước ngoài. |
| 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ | 我学习外语。 | Wǒ xuéxí wàiyǔ. | Tôi học ngoại ngữ. |
| 完 | wán | xong, hoàn thành | 我写完了。 | Wǒ xiě wán le. | Tôi viết xong rồi. |
| 完成 | wánchéng | hoàn thành | 我完成了作业。 | Wǒ wánchéng le zuòyè. | Tôi đã hoàn thành bài tập. |
| 完全 | wánquán | hoàn toàn | 我完全同意。 | Wǒ wánquán tóngyì. | Tôi hoàn toàn đồng ý. |
| 玩具 | wánjù | đồ chơi | 孩子喜欢玩具。 | Háizi xǐhuān wánjù. | Trẻ em thích đồ chơi. |
| 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon | 晚安! | Wǎn’ān! | Chúc ngủ ngon! |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối | 我们一起吃晚饭。 | Wǒmen yīqǐ chī wǎnfàn. | Chúng ta cùng ăn tối. |
| 晚会 | wǎnhuì | dạ hội | 我们去参加晚会。 | Wǒmen qù cānjiā wǎnhuì. | Chúng tôi đi dự dạ hội. |
| 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 我晚上看电视。 | Wǒ wǎnshang kàn diànshì. | Tôi xem ti vi buổi tối. |
| 往 | wǎng | hướng, về | 他往前走。 | Tā wǎng qián zǒu. | Anh ấy đi về phía trước. |
| 忘记 | wàngjì | quên | 我忘记了。 | Wǒ wàngjì le. | Tôi quên mất rồi. |
| 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm | 这里很危险。 | Zhèlǐ hěn wēixiǎn. | Ở đây rất nguy hiểm. |
| 为 | wèi | vì | 我为你高兴。 | Wǒ wèi nǐ gāoxìng. | Tôi vui vì bạn. |
| 为什么 | wèishénme | tại sao | 你为什么不来? | Nǐ wèishénme bù lái? | Tại sao bạn không đến? |
| 味道 | wèidào | mùi vị | 这个菜味道很好。 | Zhège cài wèidào hěn hǎo. | Món ăn này có mùi vị rất ngon. |
| 温度 | wēndù | nhiệt độ | 今天温度很高。 | Jīntiān wēndù hěn gāo. | Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
| 文化 | wénhuà | văn hóa | 我喜欢中国文化。 | Wǒ xǐhuān Zhōngguó wénhuà. | Tôi thích văn hóa Trung Quốc. |
| 文学 | wénxué | văn học | 我学习文学。 | Wǒ xuéxí wénxué. | Tôi học văn học. |
| 问题 | wèntí | vấn đề | 我有一个问题。 | Wǒ yǒu yī gè wèntí. | Tôi có một vấn đề. |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi | 我们是朋友。 | Wǒmen shì péngyǒu. | Chúng tôi là bạn bè. |
| 屋子 | wūzi | căn phòng | 这个屋子很大。 | Zhège wūzi hěn dà. | Căn phòng này rất lớn. |
| 无 | wú | không | 我无话可说。 | Wǒ wú huà kě shuō. | Tôi không có gì để nói. |
| 无聊 | wúliáo | buồn chán | 我觉得很无聊。 | Wǒ juéde hěn wúliáo. | Tôi cảm thấy rất buồn chán. |
| 无论 | wúlùn | bất luận | 无论你来不来,我都去。 | Wúlùn nǐ lái bù lái, wǒ dōu qù. | Bất luận bạn có đến hay không, tôi đều đi. |
| 五月 | wǔyuè | tháng Năm | 五月很热。 | Wǔyuè hěn rè. | Tháng Năm rất nóng. |
| 习惯 | xíguàn | thói quen | 我有早起的习惯。 | Wǒ yǒu zǎoqǐ de xíguàn. | Tôi có thói quen dậy sớm. |
Bộ 9 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 西 | xī | phía Tây | 学校在城市西边。 | Xuéxiào zài chéngshì xībiān. | Trường học ở phía Tây thành phố. |
| 西边 | xībiān | phía Tây | 我家在西边。 | Wǒ jiā zài xībiān. | Nhà tôi ở phía Tây. |
| 西瓜 | xīguā | dưa hấu | 我喜欢吃西瓜。 | Wǒ xǐhuān chī xīguā. | Tôi thích ăn dưa hấu. |
| 西方 | xīfāng | phương Tây | 西方文化很有意思。 | Xīfāng wénhuà hěn yǒu yìsi. | Văn hóa phương Tây rất thú vị. |
| 西面 | xīmiàn | mặt Tây | 房子朝西面。 | Fángzi cháo xīmiàn. | Ngôi nhà quay mặt về hướng Tây. |
| 希望 | xīwàng | hy vọng | 我希望你成功。 | Wǒ xīwàng nǐ chénggōng. | Tôi hy vọng bạn thành công. |
| 洗 | xǐ | rửa | 我洗手。 | Wǒ xǐ shǒu. | Tôi rửa tay. |
| 洗澡 | xǐzǎo | tắm | 我每天洗澡。 | Wǒ měitiān xǐzǎo. | Tôi tắm mỗi ngày. |
| 喜欢 | xǐhuān | thích | 我喜欢看电影。 | Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng. | Tôi thích xem phim. |
| 夏天 | xiàtiān | mùa hè | 夏天很热。 | Xiàtiān hěn rè. | Mùa hè rất nóng. |
| 先 | xiān | trước | 请你先走。 | Qǐng nǐ xiān zǒu. | Mời bạn đi trước. |
| 先生 | xiānsheng | ông, ngài | 王先生是老师。 | Wáng xiānsheng shì lǎoshī. | Ông Vương là giáo viên. |
| 现代 | xiàndài | hiện đại | 现代生活很方便。 | Xiàndài shēnghuó hěn fāngbiàn. | Cuộc sống hiện đại rất tiện lợi. |
| 现在 | xiànzài | bây giờ | 现在是三点。 | Xiànzài shì sān diǎn. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 相同 | xiāngtóng | giống nhau | 我们的意见相同。 | Wǒmen de yìjiàn xiāngtóng. | Ý kiến của chúng tôi giống nhau. |
| 相信 | xiāngxìn | tin tưởng | 我相信你。 | Wǒ xiāngxìn nǐ. | Tôi tin bạn. |
| 香蕉 | xiāngjiāo | chuối | 我喜欢吃香蕉。 | Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo. | Tôi thích ăn chuối. |
| 想 | xiǎng | muốn, nghĩ | 我想喝茶。 | Wǒ xiǎng hē chá. | Tôi muốn uống trà. |
| 小 | xiǎo | nhỏ | 这个房子很小。 | Zhège fángzi hěn xiǎo. | Ngôi nhà này rất nhỏ. |
| 小孩 | xiǎohái | trẻ nhỏ | 小孩在玩。 | Xiǎohái zài wán. | Trẻ nhỏ đang chơi. |
| 小姐 | xiǎojiě | cô, tiểu thư | 李小姐很漂亮。 | Lǐ xiǎojiě hěn piàoliang. | Cô Lý rất xinh đẹp. |
| 小朋友 | xiǎopéngyǒu | em nhỏ | 小朋友在唱歌。 | Xiǎopéngyǒu zài chànggē. | Các em nhỏ đang hát. |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết | 我喜欢读小说。 | Wǒ xǐhuān dú xiǎoshuō. | Tôi thích đọc tiểu thuyết. |
| 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | 他是校长。 | Tā shì xiàozhǎng. | Ông ấy là hiệu trưởng. |
| 鞋 | xié | giày | 我买了一双鞋。 | Wǒ mǎi le yī shuāng xié. | Tôi mua một đôi giày. |
| 写 | xiě | viết | 我写汉字。 | Wǒ xiě Hànzì. | Tôi viết chữ Hán. |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你! | Xièxie nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 新 | xīn | mới | 我买了一本新书。 | Wǒ mǎi le yī běn xīn shū. | Tôi mua một quyển sách mới. |
| 新闻 | xīnwén | tin tức | 我看新闻。 | Wǒ kàn xīnwén. | Tôi xem tin tức. |
| 新年 | xīnnián | năm mới | 新年快乐! | Xīnnián kuàilè! | Chúc mừng năm mới! |
| 心 | xīn | trái tim | 我的心很健康。 | Wǒ de xīn hěn jiànkāng. | Trái tim tôi rất khỏe mạnh. |
| 心情 | xīnqíng | tâm trạng | 我的心情很好。 | Wǒ de xīnqíng hěn hǎo. | Tâm trạng của tôi rất tốt. |
| 信 | xìn | thư | 我写了一封信。 | Wǒ xiě le yī fēng xìn. | Tôi viết một bức thư. |
| 信心 | xìnxīn | lòng tin | 我有信心成功。 | Wǒ yǒu xìnxīn chénggōng. | Tôi có lòng tin sẽ thành công. |
| 星期 | xīngqī | tuần, thứ | 今天是星期一。 | Jīntiān shì xīngqī yī. | Hôm nay là thứ Hai. |
| 星期天 | xīngqītiān | Chủ nhật | 星期天我休息。 | Xīngqītiān wǒ xiūxi. | Chủ nhật tôi nghỉ ngơi. |
| 行 | xíng | được, ổn | 这样行吗? | Zhèyàng xíng ma? | Như vậy được không. |
| 行李 | xíngli | hành lý | 我带了很多行李。 | Wǒ dài le hěn duō xíngli. | Tôi mang nhiều hành lý. |
| 需要 | xūyào | cần | 我需要帮助。 | Wǒ xūyào bāngzhù. | Tôi cần sự giúp đỡ. |
| 选择 | xuǎnzé | lựa chọn | 我选择去北京。 | Wǒ xuǎnzé qù Běijīng. | Tôi chọn đi Bắc Kinh. |
| 学生 | xuéshēng | học sinh | 他是学生。 | Tā shì xuéshēng. | Anh ấy là học sinh. |
| 学习 | xuéxí | học tập | 我学习汉语。 | Wǒ xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung. |
| 学校 | xuéxiào | trường học | 我在学校。 | Wǒ zài xuéxiào. | Tôi ở trường học. |
| 雪 | xuě | tuyết | 下雪了。 | Xià xuě le. | Trời đã có tuyết. |
| 颜色 | yánsè | màu sắc | 我喜欢红颜色。 | Wǒ xǐhuān hóng yánsè. | Tôi thích màu đỏ. |
| 眼睛 | yǎnjing | mắt | 我的眼睛很大。 | Wǒ de yǎnjing hěn dà. | Mắt tôi rất to. |
| 羊 | yáng | con dê | 山上有羊。 | Shān shàng yǒu yáng. | Trên núi có dê. |
Bộ 9 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 要 | yào | muốn, cần | 我要喝水。 | Wǒ yào hē shuǐ. | Tôi muốn uống nước. |
| 爷爷 | yéye | ông nội | 爷爷很喜欢我。 | Yéye hěn xǐhuān wǒ. | Ông nội rất thương tôi. |
| 也 | yě | cũng | 我也是学生。 | Wǒ yě shì xuéshēng. | Tôi cũng là học sinh. |
| 一 | yī | một | 我有一个苹果。 | Wǒ yǒu yī gè píngguǒ. | Tôi có một quả táo. |
| 一起 | yīqǐ | cùng nhau | 我们一起学习。 | Wǒmen yīqǐ xuéxí. | Chúng tôi cùng nhau học. |
| 一点儿 | yīdiǎnr | một chút | 我会说一点儿汉语。 | Wǒ huì shuō yīdiǎnr Hànyǔ. | Tôi biết nói một chút tiếng Trung. |
| 衣服 | yīfu | quần áo | 她买了一件衣服。 | Tā mǎi le yī jiàn yīfu. | Cô ấy mua một bộ quần áo. |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ | 他是医生。 | Tā shì yīshēng. | Anh ấy là bác sĩ. |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 我去医院看病。 | Wǒ qù yīyuàn kàn bìng. | Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
| 椅子 | yǐzi | ghế | 椅子在桌子旁边。 | Yǐzi zài zhuōzi pángbiān. | Cái ghế ở bên cạnh bàn. |
| 已经 | yǐjīng | đã | 我已经吃饭了。 | Wǒ yǐjīng chīfàn le. | Tôi đã ăn cơm rồi. |
| 以后 | yǐhòu | sau này | 以后我会努力。 | Yǐhòu wǒ huì nǔlì. | Sau này tôi sẽ cố gắng. |
| 以前 | yǐqián | trước đây | 我以前住在北京。 | Wǒ yǐqián zhù zài Běijīng. | Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 一些 | yīxiē | một vài | 我买了一些水果。 | Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ. | Tôi mua một vài hoa quả. |
| 意思 | yìsi | ý nghĩa | 这个词什么意思? | Zhège cí shénme yìsi? | Từ này có nghĩa là gì. |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì | 我喜欢汉语,因为很有意思。 | Wǒ xǐhuān Hànyǔ, yīnwèi hěn yǒuyìsi. | Tôi thích tiếng Trung vì rất thú vị. |
| 银行 | yínháng | ngân hàng | 银行在学校旁边。 | Yínháng zài xuéxiào pángbiān. | Ngân hàng ở bên cạnh trường học. |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 我喜欢听音乐。 | Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè. | Tôi thích nghe nhạc. |
| 英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh | 我学习英语。 | Wǒ xuéxí Yīngyǔ. | Tôi học tiếng Anh. |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | 天气影响我们。 | Tiānqì yǐngxiǎng wǒmen. | Thời tiết ảnh hưởng đến chúng tôi. |
| 用 | yòng | dùng | 我用电脑学习。 | Wǒ yòng diànnǎo xuéxí. | Tôi dùng máy tính để học. |
| 游戏 | yóuxì | trò chơi | 孩子喜欢玩游戏。 | Háizi xǐhuān wán yóuxì. | Trẻ em thích chơi trò chơi. |
| 有 | yǒu | có | 我有很多朋友。 | Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu. | Tôi có nhiều bạn. |
| 有名 | yǒumíng | nổi tiếng | 北京是有名的城市。 | Běijīng shì yǒumíng de chéngshì. | Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng. |
| 有时候 | yǒushíhou | đôi khi | 我有时候去公园。 | Wǒ yǒushíhou qù gōngyuán. | Tôi đôi khi đi công viên. |
| 有意思 | yǒuyìsi | thú vị | 这本书很有意思。 | Zhè běn shū hěn yǒuyìsi. | Quyển sách này rất thú vị. |
| 右边 | yòubiān | bên phải | 学校在我家右边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā yòubiān. | Trường học ở bên phải nhà tôi. |
| 鱼 | yú | cá | 我喜欢吃鱼。 | Wǒ xǐhuān chī yú. | Tôi thích ăn cá. |
| 元 | yuán | đồng (tiền TQ) | 一元钱。 | Yī yuán qián. | Một đồng tiền. |
| 远 | yuǎn | xa | 学校离我家很远。 | Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn. | Trường học cách nhà tôi rất xa. |
| 月 | yuè | tháng | 现在是五月。 | Xiànzài shì wǔ yuè. | Bây giờ là tháng Năm. |
| 月亮 | yuèliang | mặt trăng | 月亮很圆。 | Yuèliang hěn yuán. | Mặt trăng rất tròn. |
| 云 | yún | mây | 天上有很多云。 | Tiānshàng yǒu hěn duō yún. | Trên trời có nhiều mây. |
| 运动 | yùndòng | vận động, thể thao | 我喜欢运动。 | Wǒ xǐhuān yùndòng. | Tôi thích thể thao. |
| 再 | zài | lại | 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yī biàn. | Xin hãy nói lại một lần nữa. |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 再见! | Zàijiàn! | Tạm biệt! |
| 在 | zài | ở, đang | 我在家。 | Wǒ zài jiā. | Tôi ở nhà. |
| 怎么 | zěnme | như thế nào | 你怎么去学校? | Nǐ zěnme qù xuéxiào? | Bạn đi học bằng cách nào. |
| 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào | 今天怎么样? | Jīntiān zěnmeyàng? | Hôm nay thế nào. |
| 站 | zhàn | đứng | 他站在门口。 | Tā zhàn zài ménkǒu. | Anh ấy đứng ở cửa. |
| 找 | zhǎo | tìm | 我找我的书。 | Wǒ zhǎo wǒ de shū. | Tôi tìm sách của tôi. |
| 找到 | zhǎodào | tìm thấy | 我找到书了。 | Wǒ zhǎodào shū le. | Tôi đã tìm thấy sách. |
| 这 | zhè | này | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. | Đây là sách của tôi. |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây | 我在这里。 | Wǒ zài zhèlǐ. | Tôi ở đây. |
| 这儿 | zhèr | ở đây | 我在这儿。 | Wǒ zài zhèr. | Tôi ở đây. |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我爱中国。 | Wǒ ài Zhōngguó. | Tôi yêu Trung Quốc. |
Bộ 9 (phần cuối) – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 我中午吃饭。 | Wǒ zhōngwǔ chīfàn. | Tôi ăn cơm buổi trưa. |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | 学习很重要。 | Xuéxí hěn zhòngyào. | Việc học rất quan trọng. |
| 住 | zhù | sống, ở | 我住在北京。 | Wǒ zhù zài Běijīng. | Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 注意 | zhùyì | chú ý | 请注意安全。 | Qǐng zhùyì ānquán. | Xin hãy chú ý an toàn. |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我准备考试。 | Wǒ zhǔnbèi kǎoshì. | Tôi chuẩn bị kỳ thi. |
| 桌子 | zhuōzi | bàn | 桌子上有书。 | Zhuōzi shàng yǒu shū. | Trên bàn có sách. |
| 字 | zì | chữ | 我会写汉字。 | Wǒ huì xiě Hànzì. | Tôi biết viết chữ Hán. |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 我骑自行车去学校。 | Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. | Tôi đi học bằng xe đạp. |
| 总是 | zǒngshì | luôn luôn | 他总是迟到。 | Tā zǒngshì chídào. | Anh ấy luôn luôn đến muộn. |
| 走 | zǒu | đi, rời đi | 我走了。 | Wǒ zǒu le. | Tôi đi rồi. |
| 左边 | zuǒbiān | bên trái | 学校在我家左边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā zuǒbiān. | Trường học ở bên trái nhà tôi. |
| 最 | zuì | nhất | 他是最好的朋友。 | Tā shì zuì hǎo de péngyǒu. | Anh ấy là người bạn tốt nhất. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 我昨天看电影。 | Wǒ zuótiān kàn diànyǐng. | Hôm qua tôi xem phim. |
| 做 | zuò | làm | 我做饭。 | Wǒ zuò fàn. | Tôi nấu cơm. |
| 坐 | zuò | ngồi | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 左 | zuǒ | trái | 左手。 | Zuǒ shǒu. | Tay trái. |
| 作业 | zuòyè | bài tập | 我做作业。 | Wǒ zuò zuòyè. | Tôi làm bài tập. |
| 作者 | zuòzhě | tác giả | 他是这本书的作者。 | Tā shì zhè běn shū de zuòzhě. | Anh ấy là tác giả của quyển sách này. |
| 作用 | zuòyòng | tác dụng | 运动对身体有好作用。 | Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎo zuòyòng. | Thể thao có tác dụng tốt cho cơ thể. |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi | 请找一个座位。 | Qǐng zhǎo yī gè zuòwèi. | Xin hãy tìm một chỗ ngồi. |
Bộ 10 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 中学 | zhōngxué | trung học | 我在中学学习。 | Wǒ zài zhōngxué xuéxí. | Tôi học ở trường trung học. |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học | 他是中学生。 | Tā shì zhōngxuéshēng. | Anh ấy là học sinh trung học. |
| 中心 | zhōngxīn | trung tâm | 城市中心很热闹。 | Chéngshì zhōngxīn hěn rènào. | Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp. |
| 种 | zhǒng | loại | 你喜欢哪种水果? | Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng shuǐguǒ? | Bạn thích loại hoa quả nào? |
| 种类 | zhǒnglèi | chủng loại | 商店有很多种类的衣服。 | Shāngdiàn yǒu hěn duō zhǒnglèi de yīfu. | Cửa hàng có nhiều loại quần áo. |
| 重 | zhòng | nặng | 这个箱子很重。 | Zhège xiāngzi hěn zhòng. | Cái vali này rất nặng. |
| 周末 | zhōumò | cuối tuần | 我们周末去旅游。 | Wǒmen zhōumò qù lǚyóu. | Cuối tuần chúng tôi đi du lịch. |
| 主要 | zhǔyào | chủ yếu | 汉语主要在中国使用。 | Hànyǔ zhǔyào zài Zhōngguó shǐyòng. | Tiếng Trung chủ yếu dùng ở Trung Quốc. |
| 注意 | zhùyì | chú ý | 请注意安全。 | Qǐng zhùyì ānquán. | Xin hãy chú ý an toàn. |
| 准时 | zhǔnshí | đúng giờ | 他总是准时来。 | Tā zǒngshì zhǔnshí lái. | Anh ấy luôn đến đúng giờ. |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我准备考试。 | Wǒ zhǔnbèi kǎoshì. | Tôi chuẩn bị kỳ thi. |
| 桌子 | zhuōzi | bàn | 桌子上有书。 | Zhuōzi shàng yǒu shū. | Trên bàn có sách. |
| 字典 | zìdiǎn | từ điển | 我买了一本字典。 | Wǒ mǎi le yī běn zìdiǎn. | Tôi mua một cuốn từ điển. |
| 自己 | zìjǐ | bản thân | 我自己做饭。 | Wǒ zìjǐ zuò fàn. | Tôi tự mình nấu cơm. |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 我骑自行车去学校。 | Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. | Tôi đi học bằng xe đạp. |
| 总是 | zǒngshì | luôn luôn | 他总是迟到。 | Tā zǒngshì chídào. | Anh ấy luôn đến muộn. |
| 走路 | zǒulù | đi bộ | 我每天走路去学校。 | Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào. | Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày. |
| 左右 | zuǒyòu | khoảng, tầm | 他三十岁左右。 | Tā sānshí suì zuǒyòu. | Anh ấy khoảng 30 tuổi. |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùng | 最后我们成功了。 | Zuìhòu wǒmen chénggōng le. | Cuối cùng chúng tôi đã thành công. |
| 最近 | zuìjìn | gần đây | 我最近很忙。 | Wǒ zuìjìn hěn máng. | Gần đây tôi rất bận. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 我昨天看电影。 | Wǒ zuótiān kàn diànyǐng. | Hôm qua tôi xem phim. |
| 左边 | zuǒbiān | bên trái | 学校在我家左边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā zuǒbiān. | Trường học ở bên trái nhà tôi. |
| 作业 | zuòyè | bài tập | 我做作业。 | Wǒ zuò zuòyè. | Tôi làm bài tập. |
| 作者 | zuòzhě | tác giả | 他是这本书的作者。 | Tā shì zhè běn shū de zuòzhě. | Anh ấy là tác giả của quyển sách này. |
| 作用 | zuòyòng | tác dụng | 运动对身体有好作用。 | Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎo zuòyòng. | Thể thao có tác dụng tốt cho cơ thể. |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi | 请找一个座位。 | Qǐng zhǎo yī gè zuòwèi. | Xin hãy tìm một chỗ ngồi. |
Bộ 11 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 学院 | xuéyuàn | học viện | 他在学院学习。 | Tā zài xuéyuàn xuéxí. | Anh ấy học ở học viện. |
| 学问 | xuéwèn | học vấn | 他很有学问。 | Tā hěn yǒu xuéwèn. | Anh ấy rất có học vấn. |
| 学科 | xuékē | môn học | 数学是重要的学科。 | Shùxué shì zhòngyào de xuékē. | Toán học là môn học quan trọng. |
| 学期 | xuéqī | học kỳ | 我们下学期去中国。 | Wǒmen xià xuéqī qù Zhōngguó. | Học kỳ sau chúng tôi đi Trung Quốc. |
| 学者 | xuézhě | học giả | 他是著名的学者。 | Tā shì zhùmíng de xuézhě. | Ông ấy là học giả nổi tiếng. |
| 学习 | xuéxí | học tập | 我学习汉语。 | Wǒ xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung. |
| 学生 | xuéshēng | học sinh | 他是学生。 | Tā shì xuéshēng. | Anh ấy là học sinh. |
| 学校 | xuéxiào | trường học | 我在学校。 | Wǒ zài xuéxiào. | Tôi ở trường học. |
| 雪花 | xuěhuā | bông tuyết | 天上下雪花。 | Tiānshàng xià xuěhuā. | Trên trời rơi bông tuyết. |
| 雪人 | xuěrén | người tuyết | 孩子们堆雪人。 | Háizimen duī xuěrén. | Trẻ em đắp người tuyết. |
| 颜色 | yánsè | màu sắc | 我喜欢红颜色。 | Wǒ xǐhuān hóng yánsè. | Tôi thích màu đỏ. |
| 眼睛 | yǎnjing | mắt | 我的眼睛很大。 | Wǒ de yǎnjing hěn dà. | Mắt tôi rất to. |
| 眼镜 | yǎnjìng | kính mắt | 我戴眼镜。 | Wǒ dài yǎnjìng. | Tôi đeo kính. |
| 羊 | yáng | con dê | 山上有羊。 | Shān shàng yǒu yáng. | Trên núi có dê. |
| 羊肉 | yángròu | thịt dê | 我喜欢吃羊肉。 | Wǒ xǐhuān chī yángròu. | Tôi thích ăn thịt dê. |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | 老师要求我们认真学习。 | Lǎoshī yāoqiú wǒmen rènzhēn xuéxí. | Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học tập nghiêm túc. |
| 爷爷 | yéye | ông nội | 爷爷很喜欢我。 | Yéye hěn xǐhuān wǒ. | Ông nội rất thương tôi. |
| 也许 | yěxǔ | có lẽ | 他也许不来。 | Tā yěxǔ bù lái. | Có lẽ anh ấy không đến. |
| 一定 | yīdìng | nhất định | 我一定去。 | Wǒ yīdìng qù. | Tôi nhất định sẽ đi. |
| 一共 | yīgòng | tổng cộng | 一共多少钱? | Yīgòng duōshǎo qián? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| 一会儿 | yīhuìr | một lát | 请等一会儿。 | Qǐng děng yīhuìr. | Xin hãy đợi một lát. |
| 一般 | yībān | bình thường | 他一般七点起床。 | Tā yībān qī diǎn qǐchuáng. | Anh ấy thường dậy lúc 7 giờ. |
| 一直 | yīzhí | luôn luôn | 他一直学习。 | Tā yīzhí xuéxí. | Anh ấy luôn học tập. |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ | 他是医生。 | Tā shì yīshēng. | Anh ấy là bác sĩ. |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 我去医院看病。 | Wǒ qù yīyuàn kàn bìng. | Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
| 椅子 | yǐzi | ghế | 椅子在桌子旁边。 | Yǐzi zài zhuōzi pángbiān. | Cái ghế ở bên cạnh bàn. |
| 已经 | yǐjīng | đã | 我已经吃饭了。 | Wǒ yǐjīng chīfàn le. | Tôi đã ăn cơm rồi. |
| 以后 | yǐhòu | sau này | 以后我会努力。 | Yǐhòu wǒ huì nǔlì. | Sau này tôi sẽ cố gắng. |
| 以前 | yǐqián | trước đây | 我以前住在北京。 | Wǒ yǐqián zhù zài Běijīng. | Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 一些 | yīxiē | một vài | 我买了一些水果。 | Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ. | Tôi mua một vài hoa quả. |
| 意思 | yìsi | ý nghĩa | 这个词什么意思? | Zhège cí shénme yìsi? | Từ này có nghĩa là gì. |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì | 我喜欢汉语,因为很有意思。 | Wǒ xǐhuān Hànyǔ, yīnwèi hěn yǒuyìsi. | Tôi thích tiếng Trung vì rất thú vị. |
| 银行 | yínháng | ngân hàng | 银行在学校旁边。 | Yínháng zài xuéxiào pángbiān. | Ngân hàng ở bên cạnh trường học. |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 我喜欢听音乐。 | Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè. | Tôi thích nghe nhạc. |
| 英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh | 我学习英语。 | Wǒ xuéxí Yīngyǔ. | Tôi học tiếng Anh. |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | 天气影响我们。 | Tiānqì yǐngxiǎng wǒmen. | Thời tiết ảnh hưởng đến chúng tôi. |
| 用 | yòng | dùng | 我用电脑学习。 | Wǒ yòng diànnǎo xuéxí. | Tôi dùng máy tính để học. |
| 游戏 | yóuxì | trò chơi | 孩子喜欢玩游戏。 | Háizi xǐhuān wán yóuxì. | Trẻ em thích chơi trò chơi. |
| 有 | yǒu | có | 我有很多朋友。 | Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu. | Tôi có nhiều bạn. |
| 有名 | yǒumíng | nổi tiếng | 北京是有名的城市。 | Běijīng shì yǒumíng de chéngshì. | Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng. |
| 有时候 | yǒushíhou | đôi khi | 我有时候去公园。 | Wǒ yǒushíhou qù gōngyuán. | Tôi đôi khi đi công viên. |
| 有意思 | yǒuyìsi | thú vị | 这本书很有意思。 | Zhè běn shū hěn yǒuyìsi. | Quyển sách này rất thú |
Bộ 12 – Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 右边 | yòubiān | bên phải | 学校在我家右边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā yòubiān. | Trường học ở bên phải nhà tôi. |
| 鱼 | yú | cá | 我喜欢吃鱼。 | Wǒ xǐhuān chī yú. | Tôi thích ăn cá. |
| 元 | yuán | đồng (tiền TQ) | 一元钱。 | Yī yuán qián. | Một đồng tiền. |
| 远 | yuǎn | xa | 学校离我家很远。 | Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn. | Trường học cách nhà tôi rất xa. |
| 月 | yuè | tháng | 现在是五月。 | Xiànzài shì wǔ yuè. | Bây giờ là tháng Năm. |
| 月亮 | yuèliang | mặt trăng | 月亮很圆。 | Yuèliang hěn yuán. | Mặt trăng rất tròn. |
| 云 | yún | mây | 天上有很多云。 | Tiānshàng yǒu hěn duō yún. | Trên trời có nhiều mây. |
| 运动 | yùndòng | vận động, thể thao | 我喜欢运动。 | Wǒ xǐhuān yùndòng. | Tôi thích thể thao. |
| 再 | zài | lại | 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yī biàn. | Xin hãy nói lại một lần nữa. |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 再见! | Zàijiàn! | Tạm biệt! |
| 在 | zài | ở, đang | 我在家。 | Wǒ zài jiā. | Tôi ở nhà. |
| 怎么 | zěnme | như thế nào | 你怎么去学校? | Nǐ zěnme qù xuéxiào? | Bạn đi học bằng cách nào. |
| 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào | 今天怎么样? | Jīntiān zěnmeyàng? | Hôm nay thế nào. |
| 站 | zhàn | đứng | 他站在门口。 | Tā zhàn zài ménkǒu. | Anh ấy đứng ở cửa. |
| 找 | zhǎo | tìm | 我找我的书。 | Wǒ zhǎo wǒ de shū. | Tôi tìm sách của tôi. |
| 找到 | zhǎodào | tìm thấy | 我找到书了。 | Wǒ zhǎodào shū le. | Tôi đã tìm thấy sách. |
| 这 | zhè | này | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. | Đây là sách của tôi. |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây | 我在这里。 | Wǒ zài zhèlǐ. | Tôi ở đây. |
| 这儿 | zhèr | ở đây | 我在这儿。 | Wǒ zài zhèr. | Tôi ở đây. |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我爱中国。 | Wǒ ài Zhōngguó. | Tôi yêu Trung Quốc. |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 我中午吃饭。 | Wǒ zhōngwǔ chīfàn. | Tôi ăn cơm buổi trưa. |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | 学习很重要。 | Xuéxí hěn zhòngyào. | Việc học rất quan trọng. |
| 住 | zhù | sống, ở | 我住在北京。 | Wǒ zhù zài Běijīng. | Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 注意 | zhùyì | chú ý | 请注意安全。 | Qǐng zhùyì ānquán. | Xin hãy chú ý an toàn. |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我准备考试。 | Wǒ zhǔnbèi kǎoshì. | Tôi chuẩn bị kỳ thi. |
| 桌子 | zhuōzi | bàn | 桌子上有书。 | Zhuōzi shàng yǒu shū. | Trên bàn có sách. |
| 字 | zì | chữ | 我会写汉字。 | Wǒ huì xiě Hànzì. | Tôi biết viết chữ Hán. |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 我骑自行车去学校。 | Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. | Tôi đi học bằng xe đạp. |
| 总是 | zǒngshì | luôn luôn | 他总是迟到。 | Tā zǒngshì chídào. | Anh ấy luôn luôn đến muộn. |
| 走 | zǒu | đi, rời đi | 我走了。 | Wǒ zǒu le. | Tôi đi rồi. |
| 左边 | zuǒbiān | bên trái | 学校在我家左边。 | Xuéxiào zài wǒ jiā zuǒbiān. | Trường học ở bên trái nhà tôi. |
| 最 | zuì | nhất | 他是最好的朋友。 | Tā shì zuì hǎo de péngyǒu. | Anh ấy là người bạn tốt nhất. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 我昨天看电影。 | Wǒ zuótiān kàn diànyǐng. | Hôm qua tôi xem phim. |
| 做 | zuò | làm | 我做饭。 | Wǒ zuò fàn. | Tôi nấu cơm. |
| 坐 | zuò | ngồi | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 左 | zuǒ | trái | 左手。 | Zuǒ shǒu. | Tay trái. |
| 作业 | zuòyè | bài tập | 我做作业。 | Wǒ zuò zuòyè. | Tôi làm bài tập. |
| 作者 | zuòzhě | tác giả | 他是这本书的作者。 | Tā shì zhè běn shū de zuòzhě. | Anh ấy là tác giả của quyển sách này. |
| 作用 | zuòyòng | tác dụng | 运动对身体有好作用。 | Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎo zuòyòng. | Thể thao có tác dụng tốt cho cơ thể. |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi | 请找一个座位。 | Qǐng zhǎo yī gè zuòwèi. | Xin hãy tìm một chỗ ngồi. |


