Tổng hợp “word form” của từ vựng Bài 1 – Unit 1: Family Life, Tiếng Anh 10 Global Success
UNIT 1: FAMILY LIFE WORD FORM – TỪ LOẠI CỦA TỪ VỰNG 1. ACHIEVE – ĐẠT ĐƯỢC Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa achieve v /əˈtʃiːv/ đạt được achievement n /əˈtʃiːvmənt/ thành tựu achievable adj /əˈtʃiːvəbl/ có thể đạt được achiever n /əˈtʃiːvə(r)/ người đạt thành tích
2. APPRECIATE – TRÂN TRỌNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa appreciate v /əˈpriːʃieɪt/ trân trọng, đánh giá cao appreciation n /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ sự trân trọng, lòng cảm kích appreciative adj /əˈpriːʃətɪv/ biết trân trọng appreciatively adv /əˈpriːʃətɪvli/ một cách cảm kích
3. BENEFIT – LỢI ÍCH Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa benefit n/v /ˈbenɪfɪt/ lợi ích; có lợi beneficial adj /ˌbenɪˈfɪʃl/ có lợi beneficially adv /ˌbenɪˈfɪʃəli/ một cách có lợi
4. BOND – SỰ GẮN BÓ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa bond n/v /bɒnd/ sự gắn bó; gắn kết bonding n /ˈbɒndɪŋ/ sự gắn kết bonded adj /ˈbɒndɪd/ được gắn kết
5. CELEBRATE – KỶ NIỆM Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa celebrate v /ˈselɪbreɪt/ tổ chức, kỷ niệm celebration n /ˌselɪˈbreɪʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm celebratory adj /ˌselɪˈbreɪtəri/ mang tính kỷ niệm celebrated adj /ˈselɪbreɪtɪd/ nổi tiếng
6. CHARACTER – TÍNH CÁCH Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa character n /ˈkærəktə(r)/ tính cách; nhân vật characteristic n/adj /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ đặc điểm; đặc trưng characterize v /ˈkærəktəraɪz/ mô tả đặc trưng characteristically adv /ˌkærəktəˈrɪstɪkli/ một cách đặc trưng
7. CHOOSE – LỰA CHỌN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa choose v /tʃuːz/ lựa chọn choice n /tʃɔɪs/ sự lựa chọn chosen adj/V3 /ˈtʃəʊzn/ được lựa chọn
8. COOK – NẤU ĂN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa cook v/n /kʊk/ nấu ăn; đầu bếp cooking n /ˈkʊkɪŋ/ việc nấu ăn cooker n /ˈkʊkə(r)/ nồi/bếp nấu cooked adj /kʊkt/ đã nấu chín
9. DAMAGE – PHÁ HỎNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa damage n/v /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại; làm hỏng damaging adj /ˈdæmɪdʒɪŋ/ gây thiệt hại damaged adj /ˈdæmɪdʒd/ bị hư hỏng
10. DIFFICULT – KHÓ KHĂN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa difficulty n /ˈdɪfɪkəlti/ khó khăn difficult adj /ˈdɪfɪkəlt/ khó difficultly adv /ˈdɪfɪkəltli/ một cách khó khăn
Trong thực tế, with difficulty thường tự nhiên hơn difficultly .
11. DISCUSS – THẢO LUẬN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa discuss v /dɪˈskʌs/ thảo luận discussion n /dɪˈskʌʃn/ cuộc thảo luận discussant n /dɪˈskʌsənt/ người tham gia thảo luận
12. DIVIDE – CHIA Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa divide v /dɪˈvaɪd/ chia, phân chia division n /dɪˈvɪʒn/ sự phân chia divided adj /dɪˈvaɪdɪd/ bị chia divisive adj /dɪˈvaɪsɪv/ gây chia rẽ
13. EQUAL – BÌNH ĐẲNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa equal adj/v /ˈiːkwəl/ bằng nhau; làm bằng equality n /iˈkwɒləti/ sự bình đẳng equally adv /ˈiːkwəli/ một cách bình đẳng unequal adj /ʌnˈiːkwəl/ không bình đẳng inequality n /ˌɪnɪˈkwɒləti/ sự bất bình đẳng
14. FAIR – CÔNG BẰNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa fair adj/n /feə(r)/ công bằng; hội chợ fairness n /ˈfeənəs/ sự công bằng fairly adv /ˈfeəli/ một cách công bằng; khá
15. GRATITUDE – LÒNG BIẾT ƠN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa gratitude n /ˈɡrætɪtjuːd/ lòng biết ơn grateful adj /ˈɡreɪtfl/ biết ơn gratefully adv /ˈɡreɪtfəli/ một cách biết ơn ungrateful adj /ʌnˈɡreɪtfl/ vô ơn ungratefully adv /ʌnˈɡreɪtfəli/ một cách vô ơn
16. GROCERY – THỰC PHẨM, TẠP HÓA Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa grocery n /ˈɡrəʊsəri/ hàng tạp hóa groceries n /ˈɡrəʊsəriz/ thực phẩm, đồ tạp hóa grocer n /ˈɡrəʊsə(r)/ người bán hàng tạp hóa
17. GROW – PHÁT TRIỂN Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa grow v /ɡrəʊ/ lớn lên; phát triển growth n /ɡrəʊθ/ sự phát triển grown adj/V3 /ɡrəʊn/ đã trưởng thành growing adj /ˈɡrəʊɪŋ/ đang phát triển
grow up = lớn lên, trưởng thành.
18. HONEST – TRUNG THỰC Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa honest adj /ˈɒnɪst/ trung thực honesty n /ˈɒnəsti/ sự trung thực honestly adv /ˈɒnɪstli/ một cách trung thực dishonest adj /dɪsˈɒnɪst/ không trung thực dishonesty n /dɪsˈɒnəsti/ sự không trung thực
19. MANAGE – XOAY SỞ, QUẢN LÝ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa manage v /ˈmænɪdʒ/ quản lý; xoay sở management n /ˈmænɪdʒmənt/ sự quản lý manager n /ˈmænɪdʒə(r)/ người quản lý manageable adj /ˈmænɪdʒəbl/ có thể quản lý/xử lý được managerial adj /ˌmænɪˈdʒɪəriəl/ thuộc về quản lý
20. PREPARE – CHUẨN BỊ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa prepare v /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị preparation n /ˌprepəˈreɪʃn/ sự chuẩn bị prepared adj /prɪˈpeəd/ đã chuẩn bị, sẵn sàng preparatory adj /prɪˈpærətri/ mang tính chuẩn bị
21. RAISE – NUÔI NẤNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa raise v /reɪz/ nuôi dưỡng; nâng lên raising n /ˈreɪzɪŋ/ sự nuôi dưỡng raised adj/V3 /reɪzd/ được nuôi dưỡng
22. RESPECT – TÔN TRỌNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa respect n/v /rɪˈspekt/ sự tôn trọng; tôn trọng respectful adj /rɪˈspektfl/ lễ phép, tôn trọng respectfully adv /rɪˈspektfəli/ một cách tôn trọng respectable adj /rɪˈspektəbl/ đáng kính respectably adv /rɪˈspektəbli/ một cách đáng kính disrespect n/v /ˌdɪsrɪˈspekt/ sự thiếu tôn trọng disrespectful adj /ˌdɪsrɪˈspektfl/ thiếu tôn trọng
23. RESPONSIBLE – TRÁCH NHIỆM Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa responsibility n /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ trách nhiệm responsible adj /rɪˈspɒnsəbl/ có trách nhiệm responsibly adv /rɪˈspɒnsəbli/ một cách có trách nhiệm irresponsible adj /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/ vô trách nhiệm irresponsibly adv /ˌɪrɪˈspɒnsəbli/ một cách vô trách nhiệm
24. RESULT – KẾT QUẢ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa result n/v /rɪˈzʌlt/ kết quả; dẫn đến resulting adj /rɪˈzʌltɪŋ/ phát sinh, là kết quả
25. ROUTINE – THÓI QUEN, CÔNG VIỆC HẰNG NGÀY Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa routine n/adj /ruːˈtiːn/ thói quen; thường lệ routinely adv /ruːˈtiːnli/ thường xuyên, theo lệ thường
26. STRENGTH – SỨC MẠNH Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa strength n /streŋθ/ sức mạnh strong adj /strɒŋ/ mạnh mẽ strongly adv /ˈstrɒŋli/ mạnh mẽ strengthen v /ˈstreŋθn/ củng cố, làm mạnh
27. SUCCESS – THÀNH CÔNG Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa success n /səkˈses/ sự thành công succeed v /səkˈsiːd/ thành công successful adj /səkˈsesfl/ thành công successfully adv /səkˈsesfəli/ một cách thành công unsuccessful adj /ˌʌnsəkˈsesfl/ không thành công unsuccessfully adv /ˌʌnsəkˈsesfəli/ không thành công
28. SUPPORT – HỖ TRỢ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa support n/v /səˈpɔːt/ sự hỗ trợ; hỗ trợ supporter n /səˈpɔːtə(r)/ người ủng hộ supportive adj /səˈpɔːtɪv/ hay hỗ trợ, ủng hộ supportively adv /səˈpɔːtɪvli/ một cách hỗ trợ
29. TRUTH – SỰ THẬT Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa truth n /truːθ/ sự thật true adj /truː/ đúng, thật truly adv /ˈtruːli/ thực sự truthful adj /ˈtruːθfl/ trung thực truthfully adv /ˈtruːθfəli/ một cách trung thực untruthful adj /ʌnˈtruːθfl/ không trung thực
30. VALUE – GIÁ TRỊ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa value n/v /ˈvæljuː/ giá trị; coi trọng valuable adj /ˈvæljuəbl/ có giá trị valuably adv /ˈvæljuəbli/ một cách có giá trị invaluable adj /ɪnˈvæljuəbl/ vô giá, cực kỳ quý giá
31. ENCOURAGE – KHUYẾN KHÍCH Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa encourage v /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích encouragement n /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ sự khuyến khích encouraging adj /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ đáng khích lệ encouraged adj /ɪnˈkʌrɪdʒd/ được động viên
32. SHARE – CHIA SẺ Từ Từ loại Phiên âm Nghĩa share v/n /ʃeə(r)/ chia sẻ; phần sharing n /ˈʃeərɪŋ/ sự chia sẻ shared adj /ʃeəd/ được chia sẻ; chung
⭐ NHÓM WORD FORM QUAN TRỌNG Từ gốc Word family achieve achieve → achievement → achievable appreciate appreciate → appreciation → appreciative benefit benefit → beneficial celebrate celebrate → celebration → celebratory character character → characteristic → characterize choose choose → choice → chosen cook cook → cooker → cooking → cooked discuss discuss → discussion divide divide → division → divided equal equal → equality → equally → unequal → inequality fair fair → fairness → fairly gratitude gratitude → grateful → gratefully → ungrateful grow grow → growth → growing → grown honest honest → honesty → honestly → dishonest → dishonesty manage manage → management → manager → manageable prepare prepare → preparation → prepared → preparatory respect respect → respectful → respectfully → respectable responsibility responsibility → responsible → responsibly → irresponsible strength strength → strong → strongly → strengthen success succeed → success → successful → successfully → unsuccessful support support → supporter → supportive → supportively truth truth → true → truly → truthful → truthfully value value → valuable → invaluable encourage encourage → encouragement → encouraging → encouraged share share → sharing → shared
Công thức học nhanh :V → N
achieve → achievement appreciate → appreciation celebrate → celebration discuss → discussion divide → division prepare → preparation encourage → encouragement N → Adj
gratitude → grateful responsibility → responsible strength → strong success → successful value → valuable character → characteristic Adj → Adv
equal → equally fair → fairly honest → honestly responsible → responsibly successful → successfully truthful → truthfully supportive → supportively N → V
strength → strengthen character → characterize V → N chỉ cần nhớ đặc biệt
succeed → success → successful → successfully Đây là một chuỗi rất dễ xuất hiện trong dạng Word Form đề kiểm tra tiếng Anh lớp 10
Lượt xem: 36