“充满” thường đi với danh từ trừu tượng (hy vọng, niềm vui, trí tuệ) hoặc danh từ cụ thể (ánh nắng, tiếng cười, hương hoa) để nhấn mạnh sự đầy ắp, tràn ngập:
1. 情感类 (Cảm xúc)
充满希望 chōngmǎn xīwàng – tràn đầy hy vọng
充满信心 chōngmǎn xìnxīn – tràn đầy tự tin
充满热爱 chōngmǎn rè’ài – tràn đầy tình yêu thương
充满怀念 chōngmǎn huáiniàn – tràn đầy nỗi nhớ
充满憎恨 chōngmǎn zēnghèn – tràn đầy căm hận
充满喜悦 chōngmǎn xǐyuè – tràn đầy niềm vui
充满悲伤 chōngmǎn bēishāng – tràn đầy nỗi buồn
Ví dụ:
1. 他的话语充满希望。 Tā de huàyǔ chōngmǎn xīwàng. – Lời nói của anh ấy tràn đầy hy vọng.
2. 我们对未来充满信心。 Wǒmen duì wèilái chōngmǎn xìnxīn. – Chúng tôi tràn đầy tự tin về tương lai.
3. 她的眼神充满热爱。 Tā de yǎnshén chōngmǎn rè’ài. – Ánh mắt cô ấy tràn đầy tình yêu thương.
4. 我的心充满怀念。 Wǒ de xīn chōngmǎn huáiniàn. – Trái tim tôi tràn đầy nỗi nhớ.
5. 他的语气充满憎恨。 Tā de yǔqì chōngmǎn zēnghèn. – Giọng nói của anh ấy tràn đầy căm hận.
6. 孩子们的脸上充满喜悦。 Háizimen de liǎn shàng chōngmǎn xǐyuè. – Trên gương mặt bọn trẻ tràn đầy niềm vui.
7. 她的心情充满悲伤。 Tā de xīnqíng chōngmǎn bēishāng. – Tâm trạng cô ấy tràn đầy nỗi buồn.
8. 信里充满真情。 Xìn lǐ chōngmǎn zhēnqíng. – Trong bức thư tràn đầy tình cảm chân thành.
9. 他的演讲充满激情和希望。 Tā de yǎnjiǎng chōngmǎn jīqíng hé xīwàng. – Bài diễn thuyết của anh ấy tràn đầy nhiệt huyết và hy vọng.
10. 我的记忆充满怀念的画面。 Wǒ de jìyì chōngmǎn huáiniàn de huàmiàn. – Ký ức của tôi tràn đầy những hình ảnh nhớ thương.
2. 氛围/环境类 (Bầu không khí / Môi trường)
充满阳光 chōngmǎn yángguāng – tràn ngập ánh nắng
充满笑声 chōngmǎn xiàoshēng – tràn ngập tiếng cười
充满诗情画意 chōngmǎn shīqíng huàyì – tràn đầy chất thơ và vẻ đẹp như tranh
充满欢声笑语 chōngmǎn huānshēng xiàoyǔ – tràn ngập tiếng cười vui vẻ
充满绿色 chōngmǎn lǜsè – tràn ngập màu xanh
空气里充满花香 kōngqì lǐ chōngmǎn huāxiāng – trong không khí tràn ngập hương hoa
剧场充满掌声 jùchǎng chōngmǎn zhǎngshēng – nhà hát tràn ngập tiếng vỗ tay
Ví dụ:
1. 房间里充满阳光。 Fángjiān lǐ chōngmǎn yángguāng. – Căn phòng tràn ngập ánh nắng.
2. 公园里充满笑声。 Gōngyuán lǐ chōngmǎn xiàoshēng. – Công viên tràn ngập tiếng cười.
3. 这幅画充满诗情画意。 Zhè fú huà chōngmǎn shīqíng huàyì. – Bức tranh này tràn đầy chất thơ và vẻ đẹp như tranh.
4. 节日的街道充满欢声笑语。 Jiérì de jiēdào chōngmǎn huānshēng xiàoyǔ. – Con phố ngày lễ tràn ngập tiếng cười vui vẻ.
5. 山谷充满绿色。 Shāngǔ chōngmǎn lǜsè. – Thung lũng tràn ngập màu xanh.
6. 空气里充满花香。 Kōngqì lǐ chōngmǎn huāxiāng. – Không khí tràn ngập hương hoa.
7. 剧场充满掌声。 Jùchǎng chōngmǎn zhǎngshēng. – Nhà hát tràn ngập tiếng vỗ tay.
8. 海边充满浪声。 Hǎibiān chōngmǎn làngshēng. – Bờ biển tràn ngập tiếng sóng.
9. 教室充满书香。 Jiàoshì chōngmǎn shūxiāng. – Lớp học tràn ngập hương sách.
10. 春天的田野充满生机。 Chūntiān de tiányě chōngmǎn shēngjī. – Cánh đồng mùa xuân tràn đầy sức sống.
3. 状态/力量类 (Trạng thái / Sức mạnh)
充满活力 chōngmǎn huólì – tràn đầy sức sống
充满朝气 chōngmǎn zhāoqì – tràn đầy sinh khí, nhiệt huyết
充满挑战 chōngmǎn tiǎozhàn – tràn đầy thử thách
充满智慧 chōngmǎn zhìhuì – tràn đầy trí tuệ
浑身充满力量 húnshēn chōngmǎn lìliàng – toàn thân tràn đầy sức mạnh
充满激情 chōngmǎn jīqíng – tràn đầy nhiệt tình, đam mê
Ví dụ:
1. 他充满活力。 Tā chōngmǎn huólì. – Anh ấy tràn đầy sức sống.
2. 孩子们充满朝气。 Háizimen chōngmǎn zhāoqì. – Bọn trẻ tràn đầy sinh khí.
3. 生活充满挑战。 Shēnghuó chōngmǎn tiǎozhàn. – Cuộc sống tràn đầy thử thách.
4. 老师的眼神充满智慧。 Lǎoshī de yǎnshén chōngmǎn zhìhuì. – Ánh mắt thầy giáo tràn đầy trí tuệ.
5. 他浑身充满力量。 Tā húnshēn chōngmǎn lìliàng. – Toàn thân anh ấy tràn đầy sức mạnh.
6. 青年人充满激情。 Qīngnián rén chōngmǎn jīqíng. – Người trẻ tràn đầy nhiệt tình.
7. 团队充满合作精神。 Tuánduì chōngmǎn hézuò jīngshén. – Đội ngũ tràn đầy tinh thần hợp tác.
8. 他充满勇气面对困难。 Tā chōngmǎn yǒngqì miànduì kùnnán. – Anh ấy tràn đầy dũng khí đối mặt khó khăn.
9. 运动员充满斗志。 Yùndòngyuán chōngmǎn dòuzhì. – Vận động viên tràn đầy ý chí chiến đấu.
10. 她的心充满力量和智慧。 Tā de xīn chōngmǎn lìliàng hé zhìhuì. – Trái tim cô ấy tràn đầy sức mạnh và trí tuệ.
