| Stt | Họ và tên tiếng Việt | Họ và tên tiếng Trung | Phiên âm Latinh | Ý nghĩa của từng chữ |
| 1 | Văn Thị Hoài An | 文氏怀安 | Wén Shì Huái Ān | 文: Họ Văn, văn chương; 氏: thị; 怀: hoài niệm; 安: bình an. |
| 2 | Hoàng Việt Anh | 黄越英 | Huáng Yuè Yīng | 黄: Họ Hoàng, Huỳnh, cao quý, màu vàng; 越: vượt qua; 英: anh tuấn. |
| 3 | Phạm Hoàng Anh | 范黄英 | Fàn Huáng Yīng | 范: họ Phạm; 黄: Họ Hoàng, họ Huỳnh, cao quý, màu vàng; 英: tài giỏi. |
| 4 | Phạm Tuấn Anh | 范俊英 | Fàn Jùn Yīng | 范: họ Phạm; 俊: tuấn tú; 英: anh hùng. |
| 5 | Trần Phạm Quỳnh Anh | 陈范琼英 | Chén Fàn Qióng Yīng | 陈: họ Trần; 范: họ Phạm; 琼: Quỳnh, ngọc quý; 英: anh tài, người tài giỏi. |
| 6 | Phạm Ngọc Bảo | 范玉保 | Fàn Yù Bǎo | 范: họ Phạm; 玉: ngọc; 保: bảo vệ, gìn giữ. |
| 7 | Nguyễn Thị Bảo Châu | 阮氏保珠 | Ruǎn Shì Bǎo Zhū | 阮: họ Nguyễn; 氏: thị, họ tộc; 保: bảo vệ, gìn giữ; 珠: châu báu. |
| 8 | Ngô Nguyễn Thái Diệp | 吴阮泰叶 | Wú Ruǎn Tài Yè | 吴: họ Ngô; 阮: họ Nguyễn; 泰: thái bình; 叶: chiếc lá. |
| 9 | Hồ Đức Duy | 胡德维 | Hú Dé Wéi | 胡: họ Hồ; 德: đức hạnh; 维: duy trì. |
| 10 | Trần Thị Thùy Duyên | 陈氏垂缘 | Chén Shì Chuí Yuán | 陈: họ Trần; 氏: thị, họ tộc; 垂: truyền lại; 缘: duyên phận, duyên số. |
| 11 | Nguyễn Thạch Thùy Dương | 阮石垂阳 | Ruǎn Shí Chuí Yáng | 阮: họ Nguyễn; 石: họ Thạch, đá; 垂: truyền lại; 阳: ánh sáng, ánh mặt trời. |
| 12 | Vũ Linh Hoàng Dương | 武灵黄阳 | Wǔ Líng Huáng Yáng | 武: họ Võ, Vũ; 灵: linh thiêng; 黄: màu vàng; 阳: ánh sáng. |
| 13 | Lê Tiến Đạt | 黎进达 | Lí Jìn Dá | 黎: họ Lê; 进: tiến lên; 达: đạt được. |
| 14 | Vũ Thị Thanh Hải | 武氏清海 | Wǔ Shì Qīng Hǎi | 武: họ Vũ; 氏: thị, họ tộc; 清: trong sáng, thanh bạch; 海: biển cả. |
| 15 | Đặng Ngọc Hân | 邓玉欣 | Dèng Yù Xīn | 邓: họ Đặng; 玉: viên ngọc; 欣: vui mừng. |
| 16 | Lê Đình Quốc Huy | 黎廷国辉 | Lí Tíng Guó Huī | 黎: họ Lê; 廷: triều đình; 国: quốc gia; 辉: ánh sáng, rực rỡ, huy hoàng. |
| 17 | Nguyễn Thành Huy | 阮成辉 | Ruǎn Chéng Huī | 阮: họ Nguyễn; 成: thành công; 辉: ánh sáng, rực rỡ, huy hoàng. |
| 18 | Trần Trọng Khôi | 陈重魁 | Chén Zhòng Kuí | 陈: họ Trần; 重: quan trọng; 魁: khôi ngô, đẹp trai. |
| 19 | Phạm Nhã Kỳ | 范雅琪 | Fàn Yǎ Qí | 范: họ Phạm; 雅: tao nhã; 琪: ngọc đẹp. |
| 20 | Nguyễn Cao Mai Linh | 阮高梅玲 | Ruǎn Gāo Méi Líng | 阮: họ Nguyễn; 高: họ Cao; 梅: hoa mai; 玲: tinh tế, hoạt bát, trong sáng. |
| 21 | Trịnh Yến Linh | 郑燕玲 | Zhèng Yàn Líng | 郑: họ Trịnh; 燕: chim én; 玲: tinh tế, hoạt bát, trong sáng. |
| 22 | Đỗ Vũ Khánh Ly | 杜武庆莉 | Dù Wǔ Qìng Lì | 杜: họ Đỗ; 武: họ Võ, họ Vũ; 庆: chúc mừng; 莉: hoa nhài. |
| 23 | Mai Trần Khánh Ly | 梅陈庆莉 | Méi Chén Qìng Lì | 梅: hoa mai; 陈: họ Trần; 庆: chúc mừng; 莉: hoa nhài. |
| 24 | Hồ Sỹ Mạnh | 胡仕猛 | Hú Shì Měng | 胡: họ Hồ; 仕: sĩ, học giả, người có học thức; 猛: mạnh mẽ. |
| 25 | Cao Văn Minh | 高文明 | Gāo Wén Míng | 高: họ Cao; 文: văn hóa, văn chương; 明: sáng suốt, minh mẫn. |
| 26 | Nguyễn Bá Hoàng Minh | 阮伯黄明 | Ruǎn Bó Huáng Míng | 阮: họ Nguyễn; 伯: trưởng bối, bác; 黄: vàng; 明: sáng suốt, minh mẫn. |
| 27 | Lê Ngọc Kiều My | 黎玉娇美 | Lí Yù Jiāo Měi | 黎: họ Lê; 玉: viên ngọc; 娇: kiều diễm; 美: xinh đẹp. |
| 28 | Bùi Phương Thế Ngọc | 裴芳世玉 | Péi Fāng Shì Yù | 裴: họ Bùi; 芳: hương thơm; 世: thế gian; 玉: viên ngọc. |
| 29 | Hoàng Yến Nhi | 黄燕儿 | Huáng Yàn Ní | 黄: họ Hoàng, họ Huỳnh; 燕: chim én; 儿: nhỏ. |
| 30 | Phạm Trần Yến Nhi | 范陈燕儿 | Fàn Chén Yàn Ní | 范: họ Phạm; 陈: họ Trần; 燕: chim én; 儿: nhỏ. |
| 31 | Phạm Quỳnh Như | 范琼如 | Fàn Qióng Rú | 范: họ Phạm; 琼: ngọc đẹp; 如: như ý. |
| 32 | Trương Tấn Phát | 张进发 | Zhāng Jìn Fā | 张: họ Trương; 进: tiến lên; 发: phát triển. |
| 33 | Trần Thị Cẩm Phương | 陈氏锦芳 | Chén Shì Jǐn Fāng | 陈: họ Trần; 氏: thị, họ tộc; 锦: gấm vóc; 芳: hương thơm. |
| 34 | Hoàng Ngọc Sơn | 黄玉山 | Huáng Yù Shān | 黄: họ Hoàng, họ Huỳnh; 玉: ngọc; 山: núi. |
| 35 | Phan Ngọc Thanh Thảo | 潘玉清草 | Pān Yù Qīng Cǎo | 潘: họ Phan; 玉: viên ngọc; 清: trong sáng; 草: cỏ. |
| 36 | Đặng Thị Thúy | 邓氏翠 | Dèng Shì Cuì | 邓: họ Đặng; 氏: thị, họ tộc; 翠: màu xanh ngọc. |
| 37 | Lê Thị Anh Thư | 黎氏英书 | Lí Shì Yīng Shū | 黎: họ Lê; 氏: thị, họ tộc; 英: tài giỏi; 书: sách vở. |
| 38 | Phạm Nguyễn Phương Trang | 范阮芳庄 | Fàn Ruǎn Fāng Zhuāng | 范: họ Phạm; 阮: họ Nguyễn; 芳: hương thơm; 庄: trang nhã, lịch thiệp. |
| 39 | Nguyễn Thị Ngọc Bảo Trân | 阮氏玉保珍 | Ruǎn Shì Yù Bǎo Zhēn | 阮: họ Nguyễn; 氏: thị, họ tộc; 玉: ngọc; 保: bảo vệ; 珍: quý giá. |
| 40 | Lê Nguyễn Minh Triết | 黎阮明哲 | Lí Ruǎn Míng Zhé | 黎: họ Lê; 阮: họ Nguyễn; 明: sáng suốt; 哲: trí tuệ, triết lý. |
| 41 | Bùi Quốc Vinh | 裴国荣 | Péi Guó Róng | 裴: họ Bùi; 国: quốc gia; 荣: vinh quang. |
| 42 | Phạm Tấn Vũ | 范进武 | Fàn Jìn Wǔ | 范: họ Phạm; 进: tiến lên; 武: võ, sức mạnh. |
| 43 | Lương Thảo Vy | 梁草薇 | Liáng Cǎo Wēi | 梁: họ Lương; 草: cỏ, thiên nhiên; 薇: hoa vi, mềm mại. |
| 44 | Vòng Gia Vỹ | 黄家伟 | Huáng Jiā Wěi | 黄: họ Vòng (chuyển thành 黄 để gần âm); 家: gia đình; 伟: vĩ đại. |
| 45 | Trần Hải Yến | 陈海燕 | Chén Hǎi Yàn | 陈: họ Trần; 海: biển cả; 燕: chim én, mùa xuân. |